Phân biệt Suit – Fit – Match – Go With đơn giản và chi tiết nhất

Suit – Fit – Match – Go With đều có nghĩa là phù hợp hoặc vừa vặn. Tuy nhiên, mỗi từ sẽ có cách sử dụng, cấu trúc hoàn toàn khác nhau. Để tránh nhầm lẫn khi sử dụng, duhoctms.edu.vn đã tổng hợp đầy đủ cho bạn những kiến thức về Suit – Fit – Match – Go With. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

1. Phân biệt Suit – Fit – Match – Go With

1.1. Suit

Cách sử dụng:

  • Thường nói trong lĩnh vực thời trang: hợp với phong cách, kiểu dáng.

Ví dụ cụ thể: The blue dress suits you a lot.

Suit – Fit – Match – Go With
Cách dùng Suit
  • Mang nghĩa là phù hợp với thời gian cho ai đó.

Ví dụ cụ thể: Sorry but I am busy today, I think next weekend will both suit us.

1.2. Fit

Cách sử dụng:

  • Thường sử dụng để nói trong lĩnh vực thời trang: giày dép, mũ, quần áo vừa vặn với một người.

Ví dụ cụ thể: My feet are so small, a pair of high heels with size 35 will fit me.

  • Mang nghĩa thích hợp (có ý nghĩa) với ai đó.

Ví dụ cụ thể: The facts certainly fit your theory.

1.3. Match

Cách sử dụng:

  • Mang ý nghĩa ‘phù hợp’ khi kết hợp cùng với cái gì đó song song với nhau.

Ví dụ: The doors were painted blue to match the walls.

  • Mang ý nghĩa đáp ứng được.

Ví dụ: None of these glasses match. (= They are all different); Will the the number of schools match the future needs of this town?

  • Mang ý nghĩa khớp với, đúng với.

Ví dụ: The dark clouds matched her mood.

1.4. Go with

Cách sử dụng:

Mang nghĩa ‘phù hợp’ khi kết hợp cùng với cái gì đó song song với nhau. (đồng nghĩa với từ ‘match’).

Suit – Fit – Match – Go With
Cách dùng Go with

Ví dụ: Does this jacket go with this skirt?

Tóm tắt kiến thức:

  • Suit: hợp về mặt lĩnh vực thời trang (mặc đẹp), thoả mãn về điều kiện gì đó (thường về thời gian)
  • Fit: vừa vặn về mặt kích cỡ, phù hợp về mặt ý nghĩa
  • Go with, match: hợp với nhau khi được kết hợp, đồng bộ với nhau.

2. Bài tập áp dụng Suit – Fit – Match – Go With

Bài tập

Bài tập 1

  1. These shoes don’t (FIT/ SUIT/ MATCH) me. Have you got a larger size?
  2. This shirt is too small to (FIT/ MATCH/ SUIT) me.
  3. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GOES WITH) you perfectly. It’s neither too long nor too short.
  4. This shirt doesn’t (SUITS/ GOES WITH/ FITS) me. Have you got a smaller size?
  5. This T-shirt (FITS/ MATCHES/ SUITS) your trousers perfectly.
  6. I like this coat very much because it (GOES WITH/ FITS/ SUITS) my shoes,they are the same color.
  7. The doors were painted blue to (MATCH/ FIT/ SUIT) the wall.
  8. Really this dress does not (SUIT/ FIT/ Go WITH) you. I have to say you look weird in it.
  9. You should wear this yellow T- shirt. It (FITS/ SUITS/ MATCHES) you more than the red one.
  10. Those shoes (FIT/ MATCH/ SUIT) your hand bag really well.
  11. White and black are colours that (SUIT/ FIT/ GO WITH) me very well.
  12. Friday would (FIT/ MATCH/ SUIT) me very well for a meeting.
  13. I am going because the life I am leading here does not (MATCH/ SUIT/ FIT) me!
  14. Their new car barely (SUITS/ GOES WITH/ FITS) into the garage.
  15. This shirt (MATCH/ GOES WITH/ SUITS) your blue tie.
  16. I’m (FIT/ SUITABLE/ MATCHING) for this vacancy because I can type very quickly.
  17. This T-shirt doesn’t really (SUITS/ MATCHES/ GOES WITH) me. It’s too colorful.
  18. Bright colours don’t (MATCHES/ SUITS/ FITS) me well.
  19. You won’t find any sizes of this T-shirt. One size (FITS/ MATCHES/ SUITS) all.
  20. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GO WITH) your trousers perfectly.

Bài tập 2

1. Their new car barely (SUITS/ GOES WITH/ FITS) into the garage.

2. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GO WITH) your trousers perfectly.

3. You won’t find any sizes of this T-shirt. One size (FITS/ MATCHES/ SUITS) all.

4. You should wear this yellow T-shirt. It (FITS/ SUITS/ MATCHES) you more than the red one.

5. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GOES WITH) you perfectly. It’s neither too long nor too short.

6. This T-shirt doesn’t really (SUITS/ MATCHES/ GOES WITH) me. It’s too colorful.

7. This shirt doesn’t (SUITS/ GOES WITH/ FITS) me. Have you got a smaller size?

8. This shirt (MATCH/ GOES WITH/ SUITS) your blue tie.

9. I’m (FIT/ SUITABLE/ MATCHING) for this vacancy because I can type very quickly.

10. Bright colours don’t (MATCHES/ SUITS/ FITS) me well.

Suit – Fit – Match – Go With
Bài tập áp dụng Suit – Fit – Match – Go With

11. This shirt is too small to (FIT/ MATCH/ SUIT) me.

12. I like this coat very much because it (GOES WITH/ FITS/ SUITS) my shoes,they are the same color.

13. Those shoes (FIT/ MATCH/ SUIT) your hand bag really well.

14. These shoes don’t (FIT/ SUIT/ MATCH) me. Have you got a larger size?

15. Friday would (FIT/ MATCH/ SUIT) me very well for a meeting.

16. The doors were painted blue to (MATCH/ FIT/ SUIT) the wall.

17. Really this dress does not (SUIT/ FIT/ Go WITH) you. I have to say you look weird in it.

18. I am going because the life I am leading here does not (MATCH/ SUIT/ FIT) me!

19. White and black are colours that (SUIT/ FIT/ GO WITH) me very well.

20. This T-shirt (FITS/ MATCHES/ SUITS) your trousers perfectly. 

Đáp án

Bài tập 1

1. Fit
2. Fit
3. Fits
4. Fits
5. Matches
6. Goes with
7. Match
8. Suit
9. Suits
10. Match
11. Suit
12. Fit
13. Fit
14. Fits
15. Goes with
16. Fit
17. Suits
18. Suit
19. Fits
20. Matches

Bài tập 2

1. Fits11. Fit
2. Matches12. Goes with
3. Fits13. Match
4. Suits14. Fit
5. Fits15. Fit
6. Suits16. Match
7. Fits17. Suit
8. Goes with18. Fit
9. Fit19. Suit
10. Suit20. Matches

Hi vọng qua bài viết này, các bạn đã biết cách phân biệt cách dùng Suit – Fit – Match – Go With để tránh nhầm lẫn khi làm các bài tập cũng như giao tiếp hàng ngày. Việc sử dụng linh hoạt những từ đồng nghĩa nhưng đúng văn cảnh giúp ban cải thiện trình độ tiếng Anh nhanh chóng và dễ dàng hơn. Duhoctms.edu.vn chúc các bạn học tập tốt.

Bình luận

Bình luận