Cách sử dụng that trong mệnh đề quan hệ

Sử dụng that trong mệnh đề quan hệ như thế nào cho đúng nhất? Mệnh đề quan hệ với that được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu về chủ điểm ngữ pháp này qua bài viết bên dưới bạn nhé!

1. THAT trong mệnh đề quan hệ

That là đại từ quan hệ được sử dụng để chỉ cả người lẫn vật. Bạn có thể sử dụng để thay thế cho các từ như: Who, Whom và Which trong mệnh đề quan hệ xác định.

Sử dụng that trong mệnh đề quan hệ
THAT trong mệnh đề quan hệ

Một số ví dụ minh hoạ:

  • This is the book that I like best. 

(Đó là quyển sách tôi thích nhất.)

  • My father is the person that I admire most. 

(Ba tôi là người tôi ngưỡng mộ nhất.)

  • I can see the girl and her dog that are running in the park. 

(Tôi có thể nhìn thấy cô bé và chú chó đang chạy trong công viên.)

2. Sử dụng “that” trong mệnh đề quan hệ ở các trường hợp sau

Trường hợpChi tiết
Trường hợp có thể dùng THAT nhưng không bắt buộcTHAT thay thế cho đại từ quan hệ và trang từ quan hệ trong Mệnh đề quan hệ xác định.

Ví dụ minh hoạ: Those American toys which (that) I told you about was discontinued.
Trường hợp bắt buộc sử dụng THATTHAT thay thế cho danh từ:​ vừa chỉ người vừa chỉ vật.

Ví dụ minh hoạ:

– I have seen a great deal of people and food that were really strange ever since I came here.
=>​ chỉ một thứ bất định.

– He is hiding something that may be related to you.​ => đại từ quan hệ sau tính từ so sánh nhất, all, every, very, only.

– You are the only friend that I keep in touch until now.
Trường hợp không sử dụng THAT– THAT không thay thế cho đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ có giới từ đứng trước

– THAT không thay thế cho đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ không xác định

2. Bài tập về sử dụng that trong mệnh đề quan hệ

Bài tập

1. The festival, ______________ lasted all day, ended with a banquet.

A. That

B. Who

C. Which

D. What

Sử dụng that trong mệnh đề quan hệ
Bài tập về sử dụng that trong mệnh đề quan hệ

2. I am looking for someone __________ can watch my dog while I go on vacation.

A. Which

B. Who

C. Whom

D. Whoever

3. The police needed details _____________ could help identify the robber.

A. Who

B. Whatever

C. That

D. What

4. I’d like to take you to a café _______________ serves excellent coffee.

A. What

B. Whatever

C. Which

D. Whichever

5. The clubhouse, in __________ the dance was held, housed about 200 people.

A. Which

B. Where

C. That

D. Whom

6. You can choose one person, __________ you like, to share the cruise with you.

A. Whomever

B. That

C. Which

D. Whom

7. I saw the shoes __________ you bought last week on sale for less this week.

A. When

B. That

C. Who

D. Whom

8. The winners, __________ known, will receive money and other prizes.

A. Whoever

B. Who

C. When

D. That

9. This is the place __________ we met.

A. When

B. Where

C. Who

D. That

10. The baby, ________ nap had been interrupted, wailed loudly.

A. Whose

B. Whomever

C. Whom

D. Who

11. That’s the cat _________________ we saw yesterday.

A. That

B. Either A or C

C. Which

D. Whose

12. Do you know the name of the artist _________________ painted this portrait?

A. Whose

B. Which

C. That

D. Whom

13. What’s the name of that guy _________________ party we went to last week?

A. That

B. Whose

C. Which

D. Whom

Đáp án bài tập

Sử dụng that trong mệnh đề quan hệ
Đáp án bài tập
  1. C – The festival, which lasted all day, ended with a banquet.
  2. B – I am looking for someone who can watch my dog while I go on vacation.
  3. C – The police needed details that could help identify the robber.
  4. C – I’d like to take you to a café which serves excellent coffee.
  5. A – The clubhouse, in which the dance was held, housed about 200 people.
  6. A – You can choose one person, whomever you like, to share the cruise with you.
  7. B – I saw the shoes that you bought last week on sale for less this week.
  8. C – The winners, when known, will receive money and other prizes.
  9. B – This is the place where we met.
  10. A – The baby, whose nap had been interrupted, wailed loudly.
  11. B – That’s the cat which/that we saw yesterday.
  12. C – Do you know the artist that painted this portrait?
  13. B – What’s the name of that guy whose party we went to last week?

Trên đây là toàn bộ kiến thức về những kiến thức giúp bạn giải đáp thắc mắc khi nào sử dụng that trong mệnh đề quan hệ và bài tập đi kèm. Duhoctms.edu.vn hi vọng nó sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Anh.

Bình luận

Bình luận