Câu gián tiếp và câu trực tiếp (Reported Speech)

Câu gián tiếp và câu trực tiếp là một trong những phần ngữ pháp căn bản và quan trọng trong tiếng Anh. Vậy Câu gián tiếp và câu trực tiếp là gì? Cách làm bài tập dạng câu trực tiếp – gián tiếp sẽ như thế nào? Hãy cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu qua bài viết bên dưới nhé!

1. Khái niệm về câu gián tiếp và câu trực tiếp

Câu tường thuật là câu thuật lại lời nói trực tiếp.

  • Lời nói trực tiếp (direct speech): là nói chính xác điều ai đó diễn đạt (còn gọi là trích dẫn). Lời của người nói sẽ được đặt trong dấu ngoặc kép.

Ví dụ: She said ,” The exam is difficult”. “The exam is difficult”: Đây là là những nói trực tiếp hay câu trực tiiếp.

Câu gián tiếp và câu trực tiếp
Khái niệm về câu gián tiếp và câu trực tiếp
  • Lời nói gián tiếp – câu tường thuật (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một ai đó dưới dạng gián tiếp, không sử dụng dấu ngoặc kép.

Ví dụ: Hoa said,”I want to go home” -> Hoa said she wanted to go home: Đây là câu gián tiếp (indirect speech)

2. Quy tắc chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Hãy cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu chi tiết với câu sau để hiểu rõ hơn về quy tắc chuyển đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp:

Ví dụ minh hoạ: Vào một ngày đẹp trời, Nam nói với tôi: “My girlfriend will come here to visit me tomorrow”

Bước 1: Cần xác định từ tường thuật

Khi tôi tường thuật lại lời nói của Nam, khi đó sẽ nói: “Nam nói rằng”

Với câu tường thuật, chúng ta cần có 2 động từ:

  • Với told: Bắt buộc sử dụng khi chúng ta thuật lại rằng Nam nói với một người thứ ba khác.
  • Với said: Thuật lại khi không nhắc đến người thứ 3.

Ngoài ra còn các động từ khác như asked, denied, promised, …nhưng sẽ không sử dụng cấu trúc giống said that. Trong khuôn khổ bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu sâu về 2 động từ told và that.

Lưu ý: Có thể có that hoặc không có that trong câu gián tiếp.

Thay vì nói Nam said that… thì nói Nam said… vẫn hoàn toàn đúng ngữ pháp các bạn nhé.

Vậy là ở bước đầu tiên, các bạn đã có câu tường thuật như sau:

⇒  Nam told me that my girlfriend will come here to visit me tomorrow.

Bước 2: Lùi thì của động từ trong câu tường thuật về quá khứ

Với mệnh đề được tường thuật, chúng ta cần hiểu rằng sự việc đó không xảy ra ở thời điểm nói nữa mà được thuật lại lời nói trong quá khứ. Do đó, động từ sẽ được lùi về thì quá khứ 1 thì so với thời điểm nói. Tổng quát về cách lùi thì như sau:

  • Thì tương lai lùi về tương lai trong quá khứ
  • Thì hiện tại lùi về quá khứ
  • Thì quá khứ lùi về quá khứ hoàn thành

Cụ thể ta sẽ có:

Thì trong câu trực tiếpThì trong câu gián tiếp
Hiện tại đơn/ tiếp diễn/  hoàn thànhQuá khứ đơn/ tiếp diễn/ hoàn thành
Quá khứ đơnQuá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễnQuá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thànhQuá khứ hoàn thành
Tương lai đơnTương lai trong quá khứ
Tương lai gần (am/is/are + going to V)was/ were going to V
will (các thì tương lai)would
Shall/ Can/ MayShould/ Could/ Might
Should/ Could/ Might/ Would/ MustGiữ nguyên

Như vậy với ví dụ bên trên, động từ will ở thì tương lai sẽ được chuyển sang would trong câu gián tiếp.

Đến với bước 2 này, ta có:

Nam told me: “My girlfriend will come here to visit me tomorrow”

⇒ Nam told me that my girlfriend would come here to visit me tomorrow. 

Bước 3: Đổi đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu

Khi tường thuật lại câu nói của Nam, chúng ta sẽ không thể nói là “Bạn gái tôi sẽ đến đây thăm tôi vào ngày mai” mà tường thuật lại lời của Nam rằng “Bạn gái của Nam sẽ đến thăm anh ấy…”.

Câu gián tiếp và câu trực tiếp
Quy tắc chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Tương ứng với nó, khi muốn chuyển đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp, ta cũng cần lưu ý thay đổi đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu trong mệnh đề được tường thuật tương ứng.

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
She/ he
WeThey
You (số ít) / you (số nhiều)I, he, she/ they
UsThem
OurTheir
MyselfHimself/ herself
YourselfHimself/ herself / myself
OurselvesThemselves
MyHis/ Her
MeHim/ Her
Your (số ít)/ your (số nhiều)His, her, my / Their
OurTheir
MineHis/ hers
Yours (số ít)/ Yours (số nhiều)His, her, mine/ Theirs
UsThem
OurTheir

Như vậy trong ví dụ của Nam, chúng ta có cần chuyển “my” thành “his” và “me” thành “him”.

Nam told me: “My girlfriend will come here to visit me tomorrow”

⇒ Nam told me that his girlfriend would come here to visit him tomorrow. 

Bước 4: Đổi cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn

Thời gian, địa điểm không còn xảy ra ở thời điểm tường thuật nữa. Vì thế, câu gián tiếp sẽ thay đổi. Một số cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn cần được thay đổi mà các bạn cần lưu ý như sau:

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
HereThere
NowThen
Today/ tonightThat day/ That night
YesterdayThe previous day, the day before
TomorrowThe following day, the next day
AgoBefore
Last (week)The previous week, the week before
Next (week)The following week, the next week
ThisThat
TheseThose

Với ví dụ của Nam, chúng ta cần chuyển here thành there và tomorrow thành the next day.

Sau 4 bước chuyển đổi, ta sẽ có câu gián tiếp hoàn chỉnh bên dưới:

Nam told me: “My girlfriend will come here to visit me tomorrow”

⇒ Nam told me that his girlfriend would come there to visit him the next day.

3. Cách chuyển đổi các loại câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Khi chuyển đổi từ câu trực tiếp thành câu gián tiếp sẽ có 3 loại chính sau: dạng câu trần thuật, câu hỏi và câu mệnh lệnh. Hãy cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu chi tiết cách chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp dưới đây:

3.1. Câu gián tiếp với dạng trần thuật

Như ví dụ Nam đã phân tích, đây sẽ là ví dụ điển hình cho câu trần thuật, chúng ta có quy tắc chung như sau:

S + say(s)/ said (that) + Mệnh đề được tường thuật

Ví dụ minh hoạ:

“I’m going to study abroad next year”, she said.

⇒ She said that she was going to study abroad the following year.

3.2. Câu gián tiếp dạng câu hỏi

Với câu hỏi, ta có thể sử dụng các động từ sau: asked, wondered, wanted to know

Câu hỏi dạng Yes/ No

Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với câu tường thuật dạng yes/ no, ta cần:

  • Thêm if hoặc whether trước câu hỏi
  • Đổi lại vị trí của chủ ngữ và động từ trong câu

Ta có cấu trúc chung như sau:

S + asked/ wondered/ wanted to know + if/ whether + S +V…

Ví dụ minh hoạ:

  • “Are you hungry?” My mom asked.

⇒ My mom asked if I was hungry

  • “Did you finish your homework?” He asked.

⇒ He asked me whether I had finished my homework.

Câu hỏi có từ để hỏi WH

Ta có cấu trúc chung cho câu gián tiếp với có từ để hỏi:

S + asked/ wondered/ wanted to know + WH + S +V…

Ví dụ minh hoạ:

  • “How is the weather?” Lan asked

⇒ Lan asked how the weather was.

  • “What are you doing?” My mom asked

⇒ My mom asked what I was doing.

3.3. Câu gián tiếp với câu mệnh lệnh, yêu cầu

Khi yêu cầu một mệnh lệnh với ai đó, trong câu gián tiếp sẽ sử dụng các dạng động từ sau: asked/ told/ required/ requested/ demanded,…

Với câu ra lệnh yêu cầu bắt buộc sẽ được nhấn mạnh với động từ ordered

Cấu trúc chung của mệnh lệnh gián tiếp như sau:

S + asked/ told/ required/ requested/ demanded + O +(not) + to V…

S + ordered + somebody + to do something

Ví dụ minh hoạ:

  • “Open the door, please”, he said

⇒  He told me to open the door

  • She said to me angrily: “Shut down the music”

She ordered me to shut down the music.

4. Một số dạng đặc biệt khác của câu gián tiếp

Ngoài 3 dạng chính mà duhoctms.edu.vn đã kể đến, sẽ có một số trường hợp khác của câu gián tiếp như sau:

Câu gián tiếp và câu trực tiếp
Một số dạng đặc biệt khác của câu gián tiếp
  • Shall/ would dùng để diễn tả đề nghị, lời mời

“Shall I bring you a cup of coffee?” Nam asked.

⇒ Nam offered to bring me a cup of coffee

  • Will/ would/ can/could dùng để diễn tả sự yêu cầu lịch sự

Nam asked me: “Can you open the door for me?”

⇒ Nam asked me to open the door for him.

  • Câu cảm thán

“What an interesting novel!” She said

She exclaimed that the novel was interesting.

5. Các cấu trúc câu gián tiếp nâng cao

Trong phần này, các bạn cần ghi nhớ cách sử dụng của giới từ sau động từ, các dạng động từ Ving hay To V và nhận dạng các loại câu dựa vào sắc thái nghĩa.

1. Câu gián tiếp với WARN: Cảnh báo

S+ warned+ sb+ to V/ not to V + O

Hoặc S + Warned sb against Ving: cảnh báo ai làm (không làm) gì

Ví dụ minh hoạ:

“Don’t play ball near the restricted area.” I said to the boy

–> I warned the boy not to play ball near the restricted area / against playing ball near the restricted area

2. Câu gián tiếp với ADVICE: Lời khuyên

S+ should/had better/ought to + V

If I were you, I would + V…

Why dont you + V.

–>S +advised+sb+to Vo/not to Vo khuyên ai đó nên( không nên ) làm gì

Ví dụ minh hoạ:

  • “You should drink more water” The doctor said to her

–> The doctor advised her to drink more water

  • “If I were you, I wouldnt buy that book” my friend said

–> My friend advised me not to buy that book

3. Câu gián tiếp với PROMISE: Lời hứa

S+ will/won’t + V

–>S +promised+sb+to + V / not to V: hứa làm gì

Ví dụ minh hoạ:

”I will never do this again” He said to her

–> he promised her not to do that again

4. Câu gián tiếp với INVITE: Lời mời

S+ invited sb+ to V/ to+danh từ/danh từ (địa điểm): mời ai đó làm gì hoặc đến đâu

Ví dụ minh hoạ:

Ann said: “Come to my place whenever you are free.”

→ Ann invited me to come to her place whenever I was free.

5. Câu gián tiếp với THREATEN: Đe dọa

S+ threatened (sb)+to V/ not to V : đe doạ (ai) làm gì

Ví dụ minh hoạ:

He said,” I will kill you if you don’t do that “-

–> He threatened to kill me if I didn’t do that

6. Câu gián tiếp với SUGGEST: Lời đề nghị

Shall we+ V….

Let’s+ V…

How/What about+ Ving….

Why dont we + V ..

–> S+ suggested+ Ving= S+ suggested+ that+ S+ should/shouldn’t+ Vđề nghị làm gì hoặcd diều gì nên đc làm

Ví dụ minh hoạ:

”Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

→ The boy suggested going out for a walk

7. Câu gián tiếp với EXCLAIM: Câu cảm thán

How+adj+S+tobe!

What+a/an+adj+DT!

—>S+exclaimed + that+ S+ V(lùi thì) + O

Ví dụ minh hoạ:

  • He said, “What a lovely garden they have!”

–> He exclaimed that they had a lovely garden.

  • “How dreadful!” (Đáng sợ quá!)

–> He exclaimed that it was dreadful.

8. Câu gián tiếp với WISH: Cầu chúc

S+ wished+ sb+ (a/a) + adj+DT: chúc ai đó có được điều gì

Ví dụ minh hoạ:

”Have a happy birthday” she said

-> she wished me a happy birthday

9. Câu gián tiếp với CONGRATULATE: Chúc mừng

S+ congratulated+ sb + a/an+ adj+ DTOr S+ congratulated+ sb+ on+ Ving : chúc mừng ai vì điều gì

Ví dụ minh hoạ:

“I’m happy to know that you win the game. Congratulations!”, Jim said to Mary.

–> Jim congratulated Mary on winning the game

10. Câu gián tiếp với WELCOME: Chào mừng, chào đón

S + welcomed + sb/st + to + địa điểm: chào đón ai đến với ..

Ví dụ minh hoạ:

”Welcome to my house , my dear ” she said to her friend

–> She welcomed her friend to her house

11. Câu gián tiếp với ACCUSE: buộc tội ai

S+ accused+ sb+ of (not)+ Ving

Ví dụ minh hoạ:

”You stole my bike “. He said

–> He accused me of stealing/having stolen his bike

12. Câu gián tiếp với AGREE: đồng ý

S+ agreed+ to V: đồng ý làm gì

Ví dụ minh hoạ:

Ann: ” Would you wait half an hour.? “Tom: ” All right”

=> Tom agreed to wait.

13. Câu gián tiếp với ADMIT: thừa nhận

S+ admitted+ Ving: thừa nhận đã làm gì

Ví dụ minh hoạ:

“I’ve made the wall dirty” said one student

.–> One student admitted making the wall dirty.

14. Câu gián tiếp với DENY: phủ nhận

S+ denied+ Ving: phủ nhận đã làm gì

Ví dụ minh hoạ:

Peter said: “I didn’t steal the painting.”

-> Peter denied stealing the painting.

15. Câu gián tiếp với REFUSE: từ chối

S+ refused+ to V : từ chối làm gì

Ví dụ minh hoạ:

Ann: “Would you lend me another £50? “Tom: ” No, I won’t lend you any more money”.

=> Tom refused to lend her any more money.

16. Câu gián tiếp với INSIST: khăng khăng, nài nỉ

Câu gián tiếp và câu trực tiếp
Câu gián tiếp với INSIST

S+ insisted+ on+ Ving khăng khăng, nài nỉ làm gì

Ví dụ minh hoạ:

Tom said “ Let me pay for myself.

=> Tom insisted on paying.

17. Câu gián tiếp với APOLOGISE: xin lỗi

S+ apologized+ to+ sb+ for(not)+ Ving xin lỗi ai vì làm (không làm) gì

Ví dụ minh hoạ:

Ann said to her boss: “I’m sorry I’m late”

=> Ann apologized to her boss for being late.

18. Câu gián tiếp với DREAM: mơ ước

S+ dreamed of+ Ving luôn mơ về điều gì

Ví dụ minh hoạ:

Daisy said: “I want to be a famous singer in the world.”

-> Daisy dreamed of being a famous singer in the world.

19. Câu gián tiếp với ENCOURAGE: động viên, khích lệ

S+ encouraged + sb + to VEx: “Try again” she said

=> She encouraged me to try again.

20. Câu gián tiếp với PREVENT: ngăn chặn

S+ prevented+ sb/st+ from+ Ving ngăn ai làm gì ,cái gì xảy ra

Ví dụ minh hoạ:

My mother said: “I cant let you use the phone.”

–> My mother prevented me from using the phone

21. Câu gián tiếp với REPROACH: trách mắng

S+ reproached+ sb+ for+ Ving

Ví dụ minh hoạ:

”You should have finished the report by now,” John told his secretary.

–> John reproached his secretary for not having finished the report

22. Câu gián tiếp với BLAME: đổ lỗi

S + blamed sb + For + Ving : đổ lỗi ai làm gì

Ví dụ minh hoạ:

”It was your fault. You didn’t tell the truth ” She said

–> She blamed me for not telling the truth

23. Câu gián tiếp với SUSPECT: nghi ngờ

S+ suspected sb of Ving : nghi ngờ ai làm gì

Ví dụ minh hoạ:

”I think He stole that car,” My friend said

–> My friend suspected him of stealing that car

24. Câu gián tiếp với OFFER: Gợi ý

Shall I help you…Can I …-> S+ offered To + V gợi ý làm gì cho ai

Ví dụ minh hoạ:

”Can I carry the bag for you?” He said

–> he offered to carry the bag for me

25. Câu gián tiếp với REGRET: Hối tiếc

S+ regretted + Ving : hối tiếc đã làm gì

Ví dụ minh hoạ:

”I wish I had visited her,” said He

–> He regretted not having visited/ visiting her

26. Câu gián tiếp với COMPLAIN: Phàn nàn

S+ complained about + ST: phàn nàn điều gì

Ví dụ minh hoạ:

“You are always getting up late,” My mother said

–> My mother complained about my getting up late

27. Câu gián tiếp với REMIND: Nhắc nhở

S + reminded sb + to V: nhắc nhở ai làm gì

Ví dụ minh hoạ:

“Don’t forget to phone me this afternoon,” he said.

→ He reminded me to phone him that afternoon

28. Câu gián tiếp với CRITICISE: Phê bình

S+ Criticized sb + For + Ving: phê bình ai việc gì

Ví dụ minh hoạ:

”You shoudnt have made that mistake” the boss said to me (bạn lẽ ra không nên gây ra lỗi đó)

–> The boss criticized me for having made that mistake

29. Câu gián tiếp với THANK: Cảm ơn

S + Thanked SB for ST: cảm ơn ai vì điều gì

Ví dụ minh hoạ:

“Thank you very for your help,” She said to him.

–> She thanked him for his help.

30. Câu gián tiếp với CALL: gọi

S+ Called SB Something: gọi ai đó là gì

Ví dụ minh hoạ:

“Liar!”

–> He called me a liar.

6. Bài tập về câu gián tiếp và câu trực tiếp

Bài tập

Bài 1: Chuyển các câu sau đây thành câu gián tiếp

  1. “How is your father?” she asked
  2. “Don’t touch my stuff.” He said to his mother
  3. “Would you like to go out with me tonight?” – he said
  4. “What a lovely dress!” She said
  5. “Shall I carry that bag for you?” he said.
  6. “Open the book!” – the teacher said
  7. “Where have you been this morning?” I said to James
  8. “Do you have any cash?” I asked my friend
  9. “I am so sorry, I forgot about the time.” She said to me
  10. “I’ll come to see you tomorrow.” I said. 

Bài 2: Điền “said” hoặc “told” vào chỗ trống thích hợp trong các câu dưới đây

  1. She ….. she loved candies.
  2. He …. me that he would go to the library tomorrow morning.
  3. My mother …. to me that she was going to HCM city on Friday.
  4. Luke ….. It would rain today.
  5. Nina …. Us that she could not come to join us today. 
  6. He …. Them that he would be there on time. 
  7. I …. That I hated carrots. 
  8. They …. Us the concert was starting at 5PM. 
  9. She … that she would not leave without me. 
  10. My friend …. Me that she had bought me a gift. 

Bài 3: Hoàn thành các câu sau

1. “Where is my umbrella?” she asked.
She asked……………………………………… ………………….

2. “How are you?” Martin asked us.
Martin asked us………………………………………… ……………….

3. He asked, “Do I have to do it?”
He asked……………………………………… ………………….

4. “Where have you been?” the mother asked her daughter.
The mother asked her daughter…………………………………… …………………….

5. “Which dress do you like best?” she asked her boyfriend.
She asked her boyfriend………………………………….. ……………………..

6. “What are they doing?” she asked.
She wanted to know………………………………………. …………………

7. “Are you going to the cinema?” he asked me.
He wanted to know………………………………………. …………………

8. The teacher asked, “Who speaks English?”
The teacher wanted to know………………………………………. …………………

Câu gián tiếp và câu trực tiếp
Bài tập về câu gián tiếp và câu trực tiếp

9. “How do you know that?” she asked me.
She asked me………………………………………… ……………….

10. “Has Caron talked to Kevin?” my friend asked me.
My friend asked me………………………………………… ……………….

11. “What’s the time?” he asked.
→ He wanted to know ……………………………………………

12. “When will we meet again?” she asked me.
→ She asked me ……………………………………………

13. “Are you crazy?” she asked him.
→ She asked him ……………………………………………

14. “Where did they live?” he asked.
→ He wanted to know ……………………………………………

15. “Will you be at the party?” he asked her.
→ He asked her ……………………………………………

16. “Can you meet me at the station?” she asked me.
→ She asked me ……………………………………………

17. “Who knows the answer?” the teacher asked.
→ The teacher wanted to know ……………………………………………

18. “Why don’t you help me?” she asked him.
→ She wanted to know ……………………………………………

19. “Did you see that car?” he asked me.
→ He asked me ……………………………………………

20. “Have you tidied up your room?” the mother asked the twins.
→ The mother asked the twins ………………………………………….. 

21. “Stop talking, Joe,” the teacher said.
→ The teacher told Joe ……………………………………………

22. “Be patient,” she said to him.
→ She told him ……………………………………………

23. “Go to your room,” her father said to her.
→ Her father told her ……………………………………………

24. “Hurry up,” she said to us.
→ She told us ……………………………………………

25. “Give me the key,” he told her.
→ He asked her ……………………………………………

26. “Play it again, Sam,” she said.
→ She asked Sam ……………………………………………

27. “Sit down, Caron,” he said.
→ He asked Caron ……………………………………………

28. “Fill in the form, Sir,” the receptionist said.
→ The receptionist asked the guest ……………………………………………

29. “Take off your shoes,” she told us.
→ She told us ……………………………………………

30. “Mind your own business,” she told him.

→ She told him ……………………………………………

31. “Don’t touch it,” she said to him.
→ She told him …………………………………………..

32. “Don’t do that again,” he said to me.
→ He told me ……………………………………………

33. “Don’t talk to me like that,” he said.
→ He told her ……………………………………………

34. “Don’t repair the computer yourself,” she warned him.
→ She warned him ……………………………………………

35. “Don’t let him in,” she said.
→ She told me ……………………………………………

36. “Don’t go out without me,” he begged her.
→ He begged her ……………………………………………

37. “Don’t forget your bag,” she told me.
→ She told me ……………………………………………

38. “Don’t eat in the lab,” the chemistry teacher said.
→ The chemistry teacher told his students ……………………………………………

39. “Don’t give yourself up,” he advised her.
→ He advised her ……………………………………………

40. “Don’t hurt yourselves, boys,” she said.
→ She told the boys ……………………………………………

Bài 4: Bài tập câu tường thuật pha trộn negative và positive

1. She said, “Go upstairs.”
→ She told me ……………………………………………

2. “Close the door behind you,” he told me.
→ He told me ……………………………………………

3. “Don’t be late,” he advised us.
→ He advised us ……………………………………………

4. “Stop staring at me,” she said.
→ She told him ……………………………………………

5. “Don’t be angry with me,” he said.
→ He asked her ……………………………………………

6. “Leave me alone,” she said.
→ She told me ……………………………………………

7. “Don’t drink and drive,” she warned us.
→ She warned us ……………………………………………

8. “John, stop smoking,” she said.
→ She told John ……………………………………………

9. “Don’t worry about us,” they said.
→ They told her ……………………………………………

10. “Meet me at the cinema.” he said.
→ He asked me ……………………………………………

11. He said, “I like this song.”
→ He said ……………………………………………

12. “Where is your sister?” she asked me.
→ She asked me ……………………………………………

13. “I don’t speak Italian,” she said.
→ She said ……………………………………………

14. “Say hello to Jim,” they said.
→ They asked me ……………………………………………

15. “The film began at seven o’clock,” he said.
→ He said that ……………………………………………

16. “Don’t play on the grass, boys,” she said.
→ She told ……………………………………………

17. “Where have you spent your money?” she asked him.
→ She asked him ……………………………………………

18. “I never make mistakes,” he said.
→ He said ……………………………………………

19. “Does she know Robert?” he wanted to know.
→ He wanted ……………………………………………

20. “Don’t try this at home,” the stuntman told the audience.
→ The stuntman advised ……………………………………………

21. “I was very tired,” she said.
→ She said ……………………………………………

22. “Be careful, Ben,” she said.
→ She told ……………………………………………

23. “I will get myself a drink,” she says.
→ She said ……………………………………………

24. “Why haven’t you phoned me?” he asked me.
→ He wondered ……………………………………………

25. “I cannot drive them home,” he said.
→ He said ……………………………………………

26. “Peter, do you prefer tea or coffee?” she says.
→ She asked ……………………………………………

27. “Where did you spend your holidays last year?” she asked me.
→ She asked ……………………………………………

28. He said, “Don’t go too far.”
→ He advised her ……………………………………………

29. “Have you been shopping?” he asked us.
→ He wanted ……………………………………………

30. “Don’t make so much noise,” he says.
→ He asked ……………………………………………

Đáp án

Bài 1 

  1. She asked me how my father was
  2. He told his mother not to touch his stuff
  3. He asked me to go out with him tonight
  4. She exclaimed that the dress was lovely
  5. He suggested carrying that bag for me
  6. The teacher told us to open the book..
  7. I asked James where he had been this morning.
  8. I asked my friend if she had any cash.
  9. She apologized for forgetting about the time.
  10. I promised to see him tomorrow. 

Bài 2

  1. Said
  2. Told
  3. Said
  4. Said
  5. Told
  6. Told
  7. Said
  8. Told
  9. Said
  10.  Told

Bài 3

  1. She asked me where her umbrella was.
  2. Martin asked us how we were.
  3. He asked if he had to do it.
  4. The mother asked her daughter where she had been.
  5. She asked her boyfriend which dress he liked best.
  6. She wanted to know what they were doing.
  7. He wanted to know if I was going to the cinema.
  8. The teacher wanted to know who spoke English.
  9. She asked me how I knew that.
  10. My friend asked me if Caron had talked to Kevin.
  11. He wanted to know what time it was.
  12. She asked me when we would meet again.
  13. She asked him if he was crazy.
  14. He wanted to know where they had lived.
  15. He asked her if she would be at the party.
  16. She asked me if I could meet her at the station.
  17. The teacher wanted to know who knew the answer.
  18. She wanted to know why he didn’t help her.
  19. He asked me if I had seen that car.
  20. The mother asked the twins if they had tidied up their room.
  21. The teacher told Joe to stop talking.
  22. She told him to be patient.
  23. Her father told her to go to her room.
  24. She told us to hurry up.
  25. He asked her to give him the key.
  26. She asked Sam to play it again.
  27. He asked Caron to sit down.
  28. The receptionist asked the guest to fill in the form.
  29. She told us to take off our shoes.
  30. She told him to mind his own business.
  31. She told him not to touch it.
  32. He told me not to do that again.
  33. He told her not to talk to him like that.
  34. She warned him not to repair the computer himself.
  35. She told me not to let him in.
  36. He begged her not to go out without him.
  37. She told me not to forget my bag.
  38. The chemistry teacher told his students not to eat in the class.
  39. He advised her not to give herself up.
  40. She told the boys not to hurt themselves.

Bài 4

  1. She told me to go upstairs.
  2. He told me to close the door behind me.
  3. He advised us not to be late.
  4. She told him to stop staring at her.
  5. He asked her not to be angry with him.
  6. She told me to leave her alone.
  7. She warned us not to drink and drive.
  8. She told John to stop smoking.
  9. They told her not to worry about them.
  10. He asked me to meet him at the cinema.
  11. He said that he liked that song.
  12. She asked me where my sister was.
  13. She said that she didn’t speak Italian.
  14. They asked me to say hello to Jim.
  15. He said that the film began at seven o’clock.
  16. She told the boys not to play on the grass.
  17. She asked him where he had spent his money.
  18. He said that he never made mistakes.
  19. He wanted to know if she knew Robert.
  20. The stuntman advised the audience not to try that at home.
  21. She said that she had been very tired.
  22. She told Ben to be careful.
  23. She said she would give herself a drink.
  24. He wondered why she hadn’t phoned him.
  25. He said that he could not drive them home.
  26. She asked Peter if he preferred tea or coffee.
  27. She asked me where I had spent my holidays the previous year.
  28. He advised her not to go too far.
  29. He wanted to know if we had been shopping.
  30. He asked us not to make so much noise.

Hy vọng rằng với các kiến thức về câu gián tiếp và câu trực tiếpduhoctms.edu.vn tổng hợp sẽ giúp bạn làm chủ kiến thức phần kiến thức này. Đây là một trong số những kiến thức quan trọng mà các bạn không nên bỏ qua khi học tiếng Anh. Chúc các bạn học tập tốt.

Bình luận

Bình luận