Tổng hợp công thức và bài tập về Word Form

Để làm tốt phần thi Reading, các em cần phải nắm vững cấu trúc ngữ pháp word form. Dạng bài tập word form thường được vận dụng nhiều trong park 5 của đề thi TOEIC. Cùng duhoctms.edu.vn học bài và làm bài tập dạng về chủ điểm ngữ pháp này nhé!

1. Word form là gì?

Word formation (hay còn gọi tắt là word form), đây là một dạng bài tập yêu cầu người học tạo ra một từ một từ cho sẵn hoặc đối lựa chọn một từ trong số các loại đã cho. Mà từ này phải phù hợp về ngữ pháp từ loại, về ngữ nghĩa, bối cảnh của câu và đoạn văn.

Bài tập về word form cực kỳ phổ biến trong các kỳ thi tiếng Anh quan trọng như IELTS, TOEIC, Cambridge FCE, … hay thậm chí cũng xuất hiện trong đề ôn tập, kiểm tra giữa, kì, cuối kì ở các bậc học.

Dạng bài này kiểm tra xem các bạn có nắm chắc ngữ pháp các dạng từ loại danh tính động trạng không. Vì vậy để làm tốt dạng bài tập này, các bạn cần nắm vững kiến thức về từ word form, từ loại.

2. Word form dạng danh từ

Danh từ là từ loại đóng được “nhiều vai” trong câu tiếng Anh, cấu trúc cấu tạo cũng có nhiều dạng.

Word Form
Word form dạng danh từ

2.1. Đặc điểm về vị trí

Danh từ đóng vai trò là chủ ngữ cho động từ

Trường hợp này danh từ thường đứng phía trước động từ, làm chủ ngữ cho động từ để câu có ý nghĩa.

Ví dụ minh hoạ:

  • She goes to school => “she” là chủ ngữ cho động từ “go”.
  • They are cleaning the garden => “they” là chủ ngữ cho động từ “to be are”.

Danh từ đóng vai trò là tân ngữ trực tiếp cho động từ

Khi danh từ đóng vai trò là tân ngữ trực tiếp cho các dạng động từ, nó thường ở phía sau động từ.

Ví dụ minh hoạ: My husband gives his uncle many apples => “apple” là tân ngữ trực tiếp cho động từ “give”.

Danh từ đóng vai trò là tân ngữ gián tiếp cho động từ

Khi trong câu có 2 đến 3 danh từ nhưng không phải là danh ghép để bổ sung nghĩa cho từ loại. Các danh từ này có nghĩa khác nhau hoàn toàn thì tùy ngữ cảnh của câu mà một trong các loại danh từ tân ngữ gián tiếp cho động từ.

Nhập mã TMS20TR - Giảm ngay 20.000.000đ học phí cho KHOÁ HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Ví dụ minh hoạ: Tom gives my his mother a gift => “his mother” là tân ngữ gián tiếp cho động từ “give”.

Danh từ đóng vai trò là tân ngữ cho giới từ

Khi làm tân ngữ cho giới từ, danh từ thường đứng phía sau giới từ.

Ví dụ minh hoạ: She will talk to her sister about the problem. => “her sister” là tân ngữ cho giới từ “to”.

Danh từ đóng vai trò là bổ ngữ cho chủ ngữ

Trường hợp này, danh từ sẽ sẽ đóng vai trò bổ sung nghĩa cho chủ ngữ trong câu. Thường danh từ sẽ đứng sau những động từ liên kết, các động từ nối (linking verb) như to seen, to become, to be,….

Ví dụ minh hoạ:

  • She is an engineer => “engineer” là bổ ngữ cho chủ ngữ “she”
  • I became a doctor after graduating from college => “doctor” là bổ ngữ cho chủ ngữ “i”.

Danh từ đóng vai trò là bổ ngữ cho tân ngữ

Khi đứng sau các động từ như to call, to make, to consider, to elect, to name, to appoint, to declare, to recognize, ….danh từ sẽ bổ ngữ cho tân ngữ đứng trước.

Ví dụ minh hoạ: CEO appointed his father (as) manger => “manager” là bổ ngữ cho tân ngữ “his father”.

2.2. Các dạng word form của danh từ

Danh từ thường có cấu tạo từ các đuôi sau:

  • -ment: development, arrangement, entertainment, establishment, payment, movement,….
  • -tion: invitation, information, discussion, application, production, dedication, addition, ambition,…
  • -ty/-ity: royalty, certainty, security, personality, stupidity, nationality, activity, opportunity,…
  • -ant: assistant, applicant, inhabitant, attendant, servant, assistant, consultant,….
  • -ness: illness, happiness, freshness, readiness, forgetfulness, sadness, blindness, weakness,….
  • -ship: relationship, partnership, hardship, leadership, friendship, membership, internship,….
  • – or: owner, mentor, driver, doctor,editor, director, supervisor,…
  • -er: examiner, builder, lawyer, driver, prisoner, foreigner,….

3. Word form dạng động từ

Động từ biểu thị hoạt động của người nói, người được ám chỉ. Từ điển Word form không thể thiếu các dạng động từ.

3.1. Thì của động từ

Tùy vào từng ngữ cảnh của mỗi câu, mỗi đoạn văn mà động từ thường được chia thành 3 dạng chính: Động từ nguyên mẫu (V-bare), động từ quá khứ cột 2 (V2) và động từ quá khứ cột 3 (V3).

3.2. Các dạng word form của động từ

Động từ thường sẽ có cấu tạo từ các đuôi sau:

  • -ate: separate, appreciate, alternate, celebrate,graduate, congratulate, estimate,….
  • -ify: beautify, identify, clarify, specify, simplify qualify, exemplify,…
  • -en: strengthen, frighten, widen, threaten, soften,….
  • -ise/-ize*: realize/ realise, rationalize, recognise,capitalize, modernize, dramatize,….

4. Word form dạng tính từ

Tương tự với danh từ, tính từ trong tiếng Anh cũng có rất nhiều vị trí đứng và được cấu tạo từ nhiều gốc từ khác nhau.

Word Form
Word form dạng tính từ

4.1. Đặc điểm về vị trí

Tính từ thường sẽ có 2 vị trí đứng phổ biến:

Tính từ đứng trước danh từ

Vị trí này xét về mặt ngữ nghĩa, tính từ sẽ bổ ngữ trực tiếp cho danh từ phía sau nó.

Ví dụ minh hoạ: What a great idea! → Tính từ “great” bổ ngữ cho danh từ “idea” nên đứng phía trước.

Tính từ đứng sau linking verb (động từ nối)

Một số động từ nối thường gặp như tobe, seem, bacome, feel, look, sound, taste,… sẽ cần tính từ theo sau để bổ sung nghĩa cho câu.

Ví dụ minh hoạ: He looks good → Tính từ “good” bổ ngữ cho động từ nối “look”

4.2. Các dạng word form của tính từ

Tính từ có thể tạo ra thành từ danh từ và động từ, chúng thường sẽ có cấu tạo từ các đuôi sau:

  • -al/-ial:,normal,presidential, industrial,…
  • -able/-ible: comfortable, comparable, readable, capable, incredible, considerable, invisible,….
  • -less: careless, endless, harmless, priceless, motionless, timeless,….
  • -y: rainy, angry, muddy, busy, sunny, wyndy, wealthy,……
  • -ic: romantic, classic, specificm economic, toxic, heroic,…….
  • -ful: careful, beautiful, wonderful, harmful, peaceful,….
  • -ish: childish, foolish, British, Irish,
  • -ical: economical, aeronautical, comical, historical, alphabetical,musical, political, physical,……
  • -ive, -ative: attractive, active, decisive, alternative, talkative, creative,……
  • -eous, -ious, -ous: spontaneous, humorous, hideous, poisonous, ambitious, anxious, notorious, famous, dangerous,…….
  • -ed: interested, tired, excited, surprised,….
  • -ing: exciting, touching, interesting,….

Một số từ có đuôi ly thường bị nhầm là trạng từ, nhưng thực tế chúng là các tính từ có dạng đặc biệt: cowardly, friendly, manly, lively, lovely, smelly, (un) likely, miserly, scholarly, silly, ghastly,…

Ngoài ra, trong kho tàng từ vựng tiếng Anh cũng có những từ có đuôi ly vừa là trạng từ vừa là tính từ như: early, daily, weekly, yearly, nightly,….

5. Word form dạng trạng từ

Các dạng câu bài tập về word form trạng từ là một trong các bẫy thường gặp trong phần thi part 5 TOEIC. Chính vì vậy, các bạn đang ôn thi cần nắm rõ trọng điểm ngữ pháp này nhé.

5.1. Các chức năng bổ nghĩa của trạng từ 

Trạng từ trong tiếng Anh thường được sử dụng để bổ nghĩa trong câu. Trạng từ có 3 chức năng bổ nghĩa chính:

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ tobe

Khi trạng từ được sử dụng cho chức năng này, nó thường đứng sau tobe và trước tính danh động từ.

Ví dụ minh hoạ: He is upstairs. He will only be in the second minute.

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường

Trạng từ có thể đứng trước và sau động từ thường tuỳ theo loại trạng từ và cấu trúc câu.

Ví dụ minh hoạ: She works out frequently.

Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ trạng từ khác.

Một số câu cần nhấn mạnh về ý nghĩa, biểu đạt chi tiết thì trạng từ sẽ được sử dụng cho chức năng này.

Ví dụ minh hoạ: The recipr sounds really delicious.

5.2. Các dạng word form của trạng từ

Có rất nhiều dạng trạng từ như trạng từ chỉ thời gian, trạng từ mức độ, trạng từ chỉ cách thức của sự việc hoặc hành động nào đó.

  • Một số trạng từ mô tả thời gian: lately, tomorrow, alreafy, early, soon, now, yesterday, still, recently, finally, today,….
  • Một số trạng từ miêu tả mức độ: enough, absolutely, somewhat, pretty, perfectly, awfully, remarkable, highly, utterly,….
  • Một số trạng từ miêu tả tần suất: always, religiously, generally, normally, sometimes, rarely, hardly, occasionally, …
  • Một số trạng từ mô tả cách thức (ứng xử, phong cách, biểu hiện,…): carefully, anxiously, accurately, professionaly, experly, luckily, cautiously, greedily, ….

6. Bài tập về word from trong tiếng Anh

Bài tập

Bài tập 1: Dưới đây là 50 câu bài tập về word form các em có thể tham khảo.

  1. She ‘s beautiful with a ……………………….. smile. (Love)   
  2. …………………….., the barber cut my hair too short. (luck)
  3. Each of my friends has a ………………………. character. (differ)
  4. Nam is very ……………………….., kind and generous. (Social)
  5. My uncle often spends his free time doing volunteer work at a local ………. (orphan).
  6. She has short …………………….. hair. (curl).
  7. Trung and his brother like ………………………… movies very much. (act)
  8. My brother likes acting and outdoor ………………………………. (act).
  9.  Bell experimented with ways of transmitting…………… over a long distance. (speak)
  10. Bell …………………. demonstrated his invention. (success).
  11.  Mr Phong made an …………………. to see us at two o’clock. (arrange)
  12. Thomas Watson was Bell’s …………………., wasn’t he?  (assist)
  13. There wasn’t any …………………. in our village two years ago. (electric)
  14.  The lost shoe”  is one of the ……………………..stories I like best. (tradition)
  15. Everyone was ……………………….. at the soccer match. (excite).
  16. Marconi was the ……………………. of radio. (invent)
  17. The ……………………… of radio was made by Marconi. (invent)
  18. Alexander G.B ……………………….. demonstrates his invention. (success)
  19. Can I leave the ……………………….. of the table for you? (arrange)
  20. We have two postal …………………… each day. (deliver)
  21. I’m going to the shop for a rice ……………………. (cook)
  22. Be careful to cover the ……. sockets for the safety of the children. (electric)
  23. The music is beautiful. It makes the movie ……………………. (forget)
  24. In order to save the …., remember to turn off the lights before going out. (electric)
  25. The boy fell off his bicycle and ……………………… broke his arm. (fortunate)
  26. His broken arm was still ……………………….. (pain).
  27. A fairy appeared and …………………………. changed her old clothes. (magic)
  28. The tiger wanted to see the farmer’s ………………………… (wise).
  29. The police came ………………………….. . (immediate)
  30. Our life is much better with the help of modern …………………….. (equip)
  31. In the story, the prince got ………………….. to a poor girl. (marry).
  32. He is an …………………….. student. (excellence)
  33. Thank you for your …………………………. party. (enjoy)
  34. Remember to check for ….. mistakes before handing in your writing. (spell)
  35. ……… in sport competitions is open to everyone in our school. (paticipate)
  36. Her parents are pleased with her good ……………………….. (behave)
  37. His …………………. of some words is not correct. (pronounce)
  38. My teacher is proud of my …………………… in my study. (improve)
  39. I can do all the excercises ……………………… (easy)
  40. The Boy Scouts of America is a youth ……………………………. (organize)
  41. The form must have the …………………. of the writer. (sign)
  42. Our teacher always gives us ……….. so that we can work hard. (encourage)
  43. If you want to join the club, please fill in this ……………….. form. (apply)
  44. Who is the ……………… of this car? (own)
  45. There are not enough doctors in this ………………… (neighbor)
  46. The ……… in the area are against the building of the new high way. (reside)
  47. I want to become a famous ……………………. when I grow up. (photograph)
  48. There is a wide ………………… of clothes for you in this summer. (select)
  49. Mai always brings an English dictionary in her ……………………… (pack)
  50. The weather is getting (bad) ……………….

Bài 2: Chọn đáp án đúng

1. “I have a daughter.” “______”

A. She usually gets up late.

B. How old is she?

C. See you later.

D. How nice she is!

Word Form
Bài tập về word from trong tiếng Anh

2. “Is he a good cook?” “______”

A. Yes, he isn’t a good cook.

B. No, he cooks very well.

C. Yes, he’s an excellent cook.

D. Yes, he cooks very badly.

3. “So, what exactly do you do?” “______”

A. Around $1,000 a month.

B. I answer phones and type letters.

C. I’m not sure.

D. That’s not enough to live on.

4. “Do you have a minute?” “______”

A. Sorry I’m in a hurry.

B. Sure.

C. It’s one o’clock.

D. A or B.

5. “______” “I ordered broiled chicken. This is fried chicken.”

A. What would you like?

B. Would you like broiled chicken or fried chicken?

C. How would you like it?

D. Is something the matter, sir?

6. “I have a flu.” “______”

A. Great!

B. Sorry to hear that.

C. Good for you.

D. I don’t like it.

7. “What does he look like?” “______”

A. He enjoyed it.

B. He’s a real fan of hers.

C. He likes it.

D. He’s very tall.

8. “Can you help me now?” “______”

A. No, thanks.

B. No, I’m not going to take it.

C. I’ll be right there.

D. I’ll be OK.

9. “Would you say that Mary is lazy?” “______”

A. Yes, she’s never lazy.

B. No, she’s not hard-working at all.

C. Yes, she’s dead boring.

D. Yes, she stays idle all day.

10. “What month is it?” “______”

A. It’s February.

B. It’s winter.

C. It’s Monday.

D. It’s rainy.

11. “How many languages does she speak?” “______”

A. French.

B. Two. French and Spanish.

C. French is her mother tongue.

D. She can speak French and Spanish very well.

12. “John can’t swim.” “______”

A. Yes, he can.

B. Can he swim?

C. Yes, he can’t.

D. Oh, ca he?

13. “I think the new resort will ruin the environment.” “______”

A. I’m afrais so.

B. Yeah, you will.

C. I agree. That sounds nice.

D. Don’t you think so?

14. “I need to buy a new dictionary.” “______”

A. The auditorium is over there.

B. The grocery store is just two miles away.

C. The financial office is over there.

D. The student bookstore is over there.

15. “Do you like films?” “______”

A. Yes, I’d love to.

B. That would be nice.

C. Yes, mostly love story movies.

D. Love story movies.

16. “______” “Hardly ever.”

A. What’s your favorite website?

B. What are you looking at?

C. How often do you use the Internet? D. What an interesting website!

17. “______” “Thanks.”

A. Coffee?

B. Would you like tea?

C. Good luck.

D. Good bye.

18. “______” “Thank you.”

A. Are you a newscater?

B. You’re a good news cater.

C. Good job, Jake.

D. B or C.

19. “Does Mary have an appointment tonight?” “______”

A. Yes, please.

B. No, thank you.

C. I’m sorry I’m busy.

D. No, she doesn’t.

20. “The resort will be good for tourism.” “______”

A. I did. It’s too bad.

B. You think so?

C. Don’t you believe so?

D. Don’t you know?

Bài 3: Word form có đáp án

1. That little girl can dance ___________. (beauty)

2. Since her ___________ the room has been full of laughter. (arrive)

3. Most modern buildings has underground _________ lots. (park)

4. I went to the __________ store to buy something. (grocer)

5. There is no water left in the __________ well. (near)

6. He is now studying in the USA as an ______________ student. (change)

7. They have a good ___________ of stamps. (collect)

8. Goods are ___________ as long as they are returned in good condition. (change)

9. The party ___________ twenty bottles from various parts of the house yesterday. (collect)

10. When did you start _________ antique glass? (collect)

11. We like their ____________. (FRIENDLY).

12. The ____________ between Vietnam and China is good. (friend)

13. They seem to be ___________. We dislike them. (friend)

14. There will be a __________ in this street. (meet)

15. We saw __________ girls there. (beauty)

16. The garden is _________ with trees and flowers. (beauty)

17. They enjoy the ___________ atmosphere here. (peace)

18. The __________ unit of currency is the Ringgit. (Malaysia)

19. In __________, there are other religions. (add)

20. The ____________ anthem of Vietnam is sung. (nation)

Đáp án

Bài 1

  1. Lovely
  2. Unluckily
  3. Different
  4. Sociable
  5. Orphanage
  6. Curly
  7. Action
  8. Activities
  9. Speech
  10. Successfully
  11. Arrangement
  12. Assistant
  13. Electricity
  14. Traditional
  15. Excited
  16. Inventor
  17. Invention
  18. Successfully
  19. Arrangement
  20. Delivered
  21. Cooker
  22. Electrical
  23. Unforgettable
  24. Electricity
  25. Unfortunately
  26. Painful
  27. Magically
  28. Wisdom
  29. Immediately
  30. Equipment
  31. Married
  32. Excellent
  33. Enjoyable
  34. Spelling
  35. Participating
  36. Behavior
  37. Pronunciation
  38. Improvement
  39. Easily
  40. Organization
  41. Signature
  42. Encouragement
  43. Application
  44. Owner
  45. Neighborhood
  46. Resident
  47. Photographer
  48. Selection
  49. Packback
  50. Worse

Bài 2

1. B2. C 3. B4. D5. D
6. B7. D8. C9. D10. A
11. B 12. A13. A14. D15. C
16. C17. A18. D19. D20. B

Bài 3

1 – beautifully2 – arrival3 – parking4 – grocery5 – nearby
6 – exchange7 – collection8 – changeable9 – collected10 – collecting
11 – friendliness12 – friendship13 – unfriendly14 – meeting15 – beautiful
16 – beautified17 – peaceful18 – Malaysian19 – addition20 – national

7. DOWNLOAD list 1000 word form từ A đến Z

Bạn có thể tải tài liệu: DOWLOAD

Các dạng bài tập word form không quá khó nhưng bảo dễ cũng chẳng dễ. Chính vì vậy các bạn hãy ôn tập kỹ lưỡng để chọn đáp án chính xác trong đề thi nhé. Duhoctms.edu.vn chúc các bạn học tập tốt và thành công.

Bình luận

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.