Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Có thể nhiều bạn nghĩ rằng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm thường không quá thông dụng và ít xuất hiện trong các đoạn hội thoại, câu giao tiếp hàng ngày. Thế nhưng trong ngành ngân hàng, công việc thì lại rất quan trọng và xuất hiện khá nhiều trong quá trình làm việc, tài liệu,… Hãy cùng duhoctms.edu.vn khám phá các thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm này qua bài viết dưới đây!

1. Tên các loại bảo hiểm bằng tiếng Anh

  • Unemployment insurance: Bảo hiểm thất nghiệp
  • Social insurance: Bảo hiểm xã hội
  • Health insurance: Bảo hiểm y tế
  • Accident insurance: Bảo hiểm tai nạn
  • Life insurance: Bảo hiểm nhân thọ
  • Car/motor insurance: Bảo hiểm ô tô xe máy
  • Land transit insurance: Bảo hiểm đường bộ
  • Marin insurance: Bảo hiểm hàng hải

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ A đến B

từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm
Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ A đến B
STTThuật ngữNgữ nghĩa
1Absolute assignmentChuyển nhượng hoàn toàn
2Accelerated death benefit riderĐiều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
3Accidental death and dismemberment riderĐiều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
4Accidental death benefitQuyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
5Accumulated valueGiá trị tích luỹ
6Accumulation at interest dividend optionLựa chọn tích luỹ lãi chia
7Accumulation periodThời kỳ tích luỹ
8Accumulation unitsĐơn vị tích luỹ
9Activity at work provosionĐiều khoản đang công tác
10Activities of daily livingHoạt động thường ngày
11ActuariesĐịnh phí viên
12AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider)Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
13Additional insured riderĐiều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
14Additional term insurance dividend optionLựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
15Adjustable life insuranceBảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
16Administrrative services o­nly (ASO) contractHợp đồng dịch vụ quản lý
17Adverse seletion – antiselectionLựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
18Aggregate stop loss coverageBảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
19Aleatory contractHợp đồng may rủi
20Allowable expensiveXin phí hợp lý
21Annual returnDoanh thu hàng năm
22Annual statementBáo cáo năm
23Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insuranceBảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
24AnnuityBảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
25AnnutantNgười nhận niên kim
26Annunity beneficiaryNgười thụ hưởng của hợp đồng niên kim
27Annunity certainThời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
28Annunity dateNgày bắt đầu trả niên kim
29Annunity mortality ratesTỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
30Annunity unitsĐơn vị niên kim.
31AntiselectionLựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
32APL provision – automatic premium loan provisionĐiều khoản cho vay phí tự động
33ApplicantNgười yêu cầu bảo hiểm
34Assessment methodPhương pháp định giá
35AssetsTài sản
36AssigneeNgười được chuyển nhượng
37AssignmentChuyển nhượng
38Assignment provisionĐiều khoản chuyển nhượng
39AssignorNgười chuyển nhượng
40Attained ageTuổi hiện thời
41Attained age conversionChuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
42Automatic dividend optionLựn chọn tự động sử dụng lãi chia
43Automatic nonforfeiture benefitQuyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
44Automatic premium loan (APL) provisionĐiều khoản cho vay phí tự động
45Bargaining contractHợp đồng mặc cả (thương thuyết)
46Basic medical expense coverageBảo hiểm chi phí y tế cơ bản
47BeneficiaryNgười thụ hưởng
48Benefit periodThời kỳ thụ hưởng
49Benefit schduleBảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
50Bilateral contract – unilateral contractHợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương
51Blended ratingĐịnh phí theo phương pháp tổng hợp
52Block of policyNhóm hợp đồng đồng nhất
53Business continuation insurance planBảo hiểm gián đoạn kinh doanh
54Business overhead expense ceverageBảo hiểm chi phí kinh doanh
55Buy-sell agreementThoả thuận mua bán

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ C đến D

STTThuật ngữNgữ nghĩa
1Calendar-year deductibleMức miễn thường theo năm
2Canadian Council of Insurance RegulatorHội đồng quản lý bảo hiểm Canada.
3Canadian life and Health Insurance Association (CCIR)Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
4Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA)Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
5Cancellable policyHợp đồng có thể huỷ bỏ
6CapitalVốn
7CapitationPhí đóng theo đầu người
8Case managementQuản lý theo trường hợp.
9Cash dividend optionLựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
10Cash refund annunityNiên kim hoàn phí
11Cash surrender valueGiá trị giải ước (hoàn lại)
12Cash surrender value nonforfeiture optionLựa chọn huỷ hợp đồng để nhận giá trị giải ước (hoàn lại)
13Cash valueGiá trị tích luỹ của hợp đồng
14CedeNhượng tái bảo hiểm
15Ceding companyCông ty nhượng tái bảo hiểm(công ty bảo hiểm gốc)
16Certificate holderNgười được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
17Certificate of insuranceGiấy chứng nhận bảo hiểm
18Change of occupation provisionĐiều khoản về sự thay đổi nghề nghiệp
19Children’s insurance riderĐìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
20Critical illness coverage (CI)Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
21ClaimYêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
22Claim analistNgười giải quyết quyền lợi bảo hiểm
23Claim costChi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
24Claim examinerNgười giải quyết quyền lợi bảo hiểm
25Claim specialistTương tự Claim examiner
26Class designationChỉ định nhóm người thụ hưởng
27Class of policiesLoại đơn bảo hiểm
28Closed contractHợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có giá trị)
29Closely held businessDoanh nghiệp giới hạn số thành viên,
30Coinsurance povisionĐiều khoản đồng bảo hiểm
31Collateral assigmenentThế chấp
32Common disaster clauseĐiều khoản đồng tử vong
33Community property stateBang (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
34Commutative contractHợp đồng ngang giá
35Compound interestLãi gộp (kép)
36Comprehensive major mediacal policyĐơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
37Concurrent reviewĐánh giá đồng thời
38Conditional promiseLời hứa có điều kiện
39Conditional renewable policyHợp đồng tái tục có điều kiện.
40Conservative mortality tableBảng tỷ lệ chết thận trọng
41ConsiderationĐối thường
42Contingency reservesDự phòng giao động lớn
43Contingent beneficiaryNgười thụ hưởng ở hàng thứ hai.
44Contingent payeeNgười thụ hưởng kế tiếp
45Continuous – premium whole life policyĐơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục.
46ContractHợp đồng
47Contract of adhesionHợp đồng định sẵn
48Contract of indemnityHợp đồng bồi thường.
49ContractholderNgười chủ hợp đồng
50Contractual capacityNăng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng.
51Contributory planChương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí.
52Conversion privilegeQuyền chuyển đổi hợp đồng
53Conversion provisionĐiều khoản chuyển đổi hợp đồng
54Cenvertible term insurance policyBảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
55Coordination of benefit (COB) provisionĐiều khoản kết hợp quyền lợi.
56CopaymentCùng trả tiền
57CorporationCông ty
58Cost of living adjustment (COLA) benefitQuyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
59Credit life insuranceBảo hiểm tín dụng tử kỳ.
60Critical illness (CI) coverageBảo hiểm bệnh hiểm nghèo
61Cross-purchase methodPhương pháp mua chéo
62Declined riskRủi ro bị từ chối
63Decreasing term life insuranceBảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm giảm dần
64DeductibleMức miễn thường
65Deferred annunityNiên kim trả sau
66Deferred compensation planChương trình phúc lợi trả sau.
67Defferred profit sharing plan (DPSP)Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợinhuận
68Defined benefit pensionplan – defined contribution pension planChương trình hưu trí xác định quyền lợi.
69Defined contribution pension planChương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
70Dental expense coverageBảo hiểm chi phí nha khoa.
71Deposit administration contractHợp đồng quản lý quỹ hữu trí
72Disability buyout coverageBảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật.
73Disability income benefitTrợ cấp thu nhập khi thương tật.
74Disability income coverageBảo hiểm trợ cấp thu nhập .
75Dividend optionsCác lựa chọn về sử dụng lãi chia
76Divisible surplusLợi nhuận đem chia
77Domestic insurerCông ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ)
78Double indemnity benefitQuyền lợi chỉ trả gấp đôi
79Dread disease (DD) benefitQuyền lợi bảo hiểm cho một số bệnh (chết) hiểm nghèo.

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ E đến H

từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm
Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ E đến H

Xem thêm:

STT Thuật ngữ Ngữ nghĩa
1EFT method (Electronic Funds Transfer)Phương pháp chuyển tiền điện tử
2Eligibility periodThời hạn chờ đủ điều kiện
3Elimination periodThời gian chờ chi trả
4Employee retirement income security act (ERISA)đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của người lao động.
5Employees’ profit sharing plan (EPSP)Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động.
6EndorsementBản sửa đổi bổ sung
7Endorsement method(1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản. (2) Phương phá thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản
8Endowment insuranceBảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
9Enrollment period – eligibility periodThời hạn chờ đủ điều kiện
10Entire contract provisionĐiều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
11Entity methodPhương pháp duy trì thực thể
12Estate planChương trình xử lý tài sản
13Evidence of insurabilityBằng chứng về khả năng có thể bảo hiểm
14ExclusionĐiều khoản loại trừ
15Exclution riderĐiều khoản riêng loại trừ (loại trừ một số rủi ro xác định)
16Expected mortalityTỷ lệ tử vong dự tính
17ExperiencePhí tính theo kinh nghiệm
18Extended term insurance nonforfeiture optionLựa chọn sử dụng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ.
19Face amountSố tiền bảo hiểm
20Face valueSố tiền bảo hiểm
21Facility of payment clauseĐiều khoản về lựa chọn thanh toán
22Family income coverageBảo hiểm thu nhập gia đình
23Family income policyĐơn bảo hiểm thu nhập gia đình
24Family policyĐơn bảo hiểm gia đình
25FiduciaryNgười nhận uỷ thác
26Field officeVăn phòng khu vực
27Financial intermediaryTrung gian tài chính
28Financial services industryNgành dịch vụ tài chính
29First beneficiary – primary beneficiaryNgười thụ hưởng hàng thứ nhất
30First dollar coverageBảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
31Fixed amount optionLựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
32Fixed benefit annunityNiên kim quyền lợi xác định
33Fixed period optionLựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
34Flexible premium annunityNiên kim có phí bảo hiểm linh hoạt
35Flexible premium variable life insurancePhí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh hoạt
36Foreign insurerCông ty bảo hiểm ngoài bang (thuật ngữ tại Mỹ)
37Formal contractHợp đồng chính tắc
38Fraternal benefit sociatyHội trợ cấp ái hữu
39Fraudulent claimKhiếu nại gian lận
40Fraudulent misrepresentationKê khai gian lận
41Free- examination provision- Free lookĐiều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)
42Fully insured planChương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ.
43Fully self insured planChương trình tự bảo hiểm đầy đủ.
44Funding mechanismCơ chế (phương pháp) gây quĩ
45Funding vehiclePhương tiên gây quĩ
46Future purchase option benefitLựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
47GatekeeperNgười giám sát
48General investment accountTài khoản đầu tư tổng hợp
49GI benefitQuyền lợi khả năng bảo hiểm được đảm bảo
50Grace periodThời gian gia hạn nộp phí
51Grace period provisionĐiều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
52Graded premium policyĐơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
53Gross premiumPhí toàn phần
54Group creditor life insuranceBảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
55Group deferred annunityNiên kim nhóm trả sau
56Group insurance policyĐơn bảo hiểm nhóm
57Group insuredsNgười được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
58Group policyholderChủ hợp đồng bảo hiểm nhóm
59Gurantted income contractHợp đồng đảm bảo thu nhập
60Guaranteeed insurability (GI) benefitQuyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo
61Guaranted investment contractHợp đồng đầu tư bảo đảm
62Guaranted renewable policyđơn bảo hiểm tái tục được đảm bảo
63Head officeTrụ sở chính
64Health insurance policyĐơn bảo hiểm sức khoẻ
65Health maintenance organization (HMO)Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
66Home officeTrụ sở chính
67Home service agentĐại lý bảo hiểm phục vụ tại nhà
68Home service distribution systemHệ thống phân phối qua đại lý phục vụ tại nhà
69Hospital expense coverageBảo hiểm chi phí nằm viện

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ I đến L

STT Thuật ngữ Ngữ nghĩa
1Immediate annunityNiên kim trả ngay
2Impairment riderĐiều khoản riêng loại trừ bệnh
3Income protection insuranceBảo hiểm bảo đảm thu nhập
4Incontestable clauseĐiều khoản thời hạn miễn truy xét
5Increasing term life insuranceBảo hiểm tửkỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
6Indemnity benefitsQuyền lợi bồi thường
7Indeterminate premium life insurance policyđơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
8Individual insurance policyĐơn bảo hiểm cá nhân
9Individual retirement accountTài khoản hưu trí cá nhân
10Individual retiremenet annunityNiên kim hưu trí cá nhân
11Individual retiremenet arrangement (IRA)Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân (IRA tại Mỹ)
12Individual stop loss coverageBảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
13Informal contractHợp đồng không chính tắc
14Initial premiumPhí bảo hiểm đầu tiên
15Installment refund annunityNiên kim hoàn phí trả góp
16Insurable interestQuyền lợi có thể được bảo hiểm
17Insurance agentĐại lý bảo hiểm
18Insurance companies actĐạo luật quản lý công ty bảo hiểm
19InsuredNgười được bảo hiểm
20Insurer administered planChương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
21InterestLãi
22Interest optionLựa chọn về lãi
23Interest sensitive whole life insuranceBảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suất
24InterpleaderQuyền lợi được phán quyết bởi toà án
25Irrevocable beneficiaryNgười thụ hưởngkhông thể thay đổi
26Joint and last servivorship anunityNiên kim cho người còn sống và người cùng sống
27Joint and survisorship life income optionLựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống
28Joint mortgage redemption insuranceBảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người
29Joint whole life insuranceBảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người
30Juvenile insurance policyĐơn bảo hiểm trẻ em.
31Key personNgười chủ chốt
32Key person disability coverageBảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt
33LapseHuỷ bỏ hợp đồng
34Last survivor life insuranceBảo hiểm nhân thọ cho người còn sống
35Law of large numbersQui luật số lớn
36Legal actions provisionĐiều khoản thời hạn khiếu kiện
37Legal reserve systemHệ thống dự phòng theo luật.
38Level premium systemPhí bảo hiểm quân bình
39Level term life insruanceBảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi
40LiabilitiesNợ phải trả
41Life annuityNiên kim trọn đời
42Life income annunity with period certainNiên kim trọng đời có đảm bảo.
43Life income optionLựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời.
44Life income with period certain optionLựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo.
45Life income with refund annunityNiên kim hoàn phí
46Life insurance policyĐơn bảo hiểm nhân thọ
47Life insuredNgười được bảo hiểm
48Limited payment whole life policyĐơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn.
49LiquidationThanh lý
50Liquidation periodThời hạn thanh lý
51LoadingPhụ phí
52Long term care (LTC) benefitQuyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn
53Long term care (LTC) coverageBảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn
54Long term group disability income coverageBảo hiểm thương tật nhóm dài hạn
55Long term individual disability income coverageBảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạn
56Loss ratioTỷ lệ tổn thất (bồi thường)

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ M đến O

từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm
Major medical insurance plans

Xem thêm:

STTThuật ngữ Ngữ nghĩa
1Major medical insurance plansChương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
2Managed carePhương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
3Managed care plansCác chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
4Manual ratingĐịnh phí theo kinh nghiệm công ty
5Market conduct lawsLuật về hành vi kinh doanh
6Master group insurance contractHợp đồng bảo hiểm nhóm
7Material misrepresentationKê khai sai yếu tố quan trọng
8Maturity dateNgày đáo hạn
9Medical expense coverageBảo hiểm chi phí y tế
10Minimum premium planChương trình phí bảo hiểmtối thiểu.
11MinorNgười vị thành niên.
12MisrepresentationKê khai sai
13Misstatement of age or sex provisionĐiều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
14Mistaken claimKhiếu nại nhầm
15Model BillBộ luật mẫu
16Modified coverage policyĐơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
17Modified premium whole life policyĐơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
18Monthly debit ordinary (MDO) policyĐơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
19Moral hazardRủi ro đạo đức
20Morbidity tablesBảng tỷ lệ thưong tật
21Mortality experienceTỷ lệ tử vong kinh nghiệm
22Mortality tableBảng tỷ lệ tử vong
23Mortage redemption insuranceChương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
24Mutual benefit methodPhương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
25Mutual insurance companyCông ty bảo hiểm tương hỗ
26NAIC: National Association of Insurance CommisionersHiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
27Net amount at riskGiá trị rủi ro thuần
28Net cash valueGiá trị tích luỹ thuần
29Net primiumPhí thuẩn
30Noncancellable policyđơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
31Noncontributory planChương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
32Nonduplication of benefit provisionĐiều khoản bảo hiểm trùng
33Nonforfeiture benefitQuyền lợi không thể khước từ
34Nonguaranteed premium life insurance policyĐơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
35Nonparticipating policyĐơn bảo hiểm không chia lãi.
36Nonqualified retirement savings planChương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
37Office of superintendent of insuranceVăn phòng giám sát bảo hiểm
38Open contractHợp đồng mở
39Option A PlanChương trình lựa chọn A
40Option B PlanChương trình lựa chọn B
41Optional insured rider~ xem second insured rider
42Optional modes of settlementPhương pháp thanh toán tuỳ chọn
43Optionally renewable policyĐơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục
44Ordinary life insurance policyĐơn bảo hiểm nhân thọ thông thường
45Ordinary age conversionChuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc
46Overhead expensesChi phí kinh doanh
47Overinsurance provisionĐiều khoản bảo hiểm vượt mức
48Overinsured personNgười được bảo hiểm vượt mức
49Owners’ equityVốn chủ sử hữu
50Ownership of propertyQuyền sở hữu tài sản

3. Định nghĩa về một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Accident frequency – tần số tai nạn

Số lần tai nạn xảy ra, được sử dụng để dự đoán tổn thất và dựa vào đó để tính phí bảo hiểm phù hợp.

Accident insurance – bảo hiểm tai nạn

Bảo hiểm thương tổn thân thể hoặc chết vì lực tác động bất ngờ (không phải vì những nguyên nhân tự nhiên). Ví dụ như: một người được bảo hiểm bị thương nặng trong một vụ tai nạn. Nếu sau đó nạn nhân bị chết, bảo hiểm tai nạn có thể trợ cấp về thu nhập và/hoặc chi trả số tiền bảo hiểm.

Accident severity – mức độ nghiêm trọng của tai nạn

Tính trên mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra, dùng để dự đoán số tiền phải bồi thường, trên cơ sở đó tính phí bảo hiểm phù hợp.

Act of god – thiên tai

Những thảm họa thiên nhiên nằm ngoài tầm kiểm soát hay chi phối của con người, ví dụ những thiên tai như động đất, bão và lũ lụt.

Agent – đại lý

Đại diện cho ít nhất hai công ty bảo hiểm trên mặt lý thuyết là phục vụ khách hàng bằng cách tìm kiếm thị trường có mức giá tốt nhất trong phạm vi bảo hiểm rộng nhất. Hoa hồng của đại lý là một tỷ lệ phần trăm của mỗi khoản phí bảo hiểm đã thu được và bao gồm một khoản phí theo dõi đơn bảo hiểm của người được bảo hiểm

4. Một số loại bảo hiểm thông dụng

từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm
Một số loại bảo hiểm thông dụng

Thông thường khi nhắc đến bảo hiểm, chúng ta thường sẽ nghĩ ngay đến bảo hiểm nhân thọ vì tần suất quảng cáo loại bảo hiểm này dày đặc và tỉ lệ người mua ngày càng tăng lên trong những năm trở lại đây. Tuy nhiên, ngoài loại hình bảo hiểm phổ biến này, còn có nhiều loại bảo hiểm khác dàbg cho người và tài sản như sau:

  • Unemployment insurance: Bảo hiểm thất nghiệp

Ex: Unemployment insurance, which is also called unemployment benefits, is a type of state-provided insurance that pays money to individuals on a weekly basis when they lose their job and meet certain eligibility requirements

  • Social insurance: Bảo hiểm xã hội

Ex: The government conducted many social insurance programs on a nationwide scale for the sake of collective well-being.

  • Health insurance: Bảo hiểm y tế

Ex: In Vietnam, health insurance for employees is compulsory and this needs to be included in labor contracts.

  • Accident insurance: Bảo hiểm tai nạn

Ex: Accident insurance coverage can help offset costs that are not covered under your existing medical plan.

  • Life insurance: Bảo hiểm nhân thọ

Ex: Recent years have witnessed a fast-growing development of the life insurance industry.

  • Car/motor insurance: Bảo hiểm ô tô xe máy

Ex: Only people who have already obtained car insurance can ask the car insurance company to compensate them for the damages that are sustained by their car after an accident.

  • Marine insurance: Bảo hiểm hàng hải

Ex: As international trade expands, marine insurance plays an indispensable role in business operations of exporting companies.

5. Một số câu hỏi tình huống bằng tiếng Anh trong ngành bảo hiểm

Ngoài những từ vựng kể trên, duhoctms.edu.vn còn tổng hợp một vài câu hỏi tình huống thường gặp trong giao tiếp hàng ngày của ngành bảo hiểm như dưới đây:

  • Is the insurance company liable for that kind of damage?

Có phải là công ty bảo hiểm sẽphải có trách nhiệm bồi thường cho loại thiệt hại này không?

  • After loading those products on board the ship, you should go to PICC to have them insured.

Sau khi việc tất cả các hàng hóa bốc dỡ lên bong tàu được hoàn tất, cậu cần phải mua bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo quyền lợi của bản thân.

  • Do not you think it is necessary to insure those goods with PICC?

Ngài cũng nghĩ là việc mua bảo hiểm cho hàng hóa là vô cùng cần thiết đúng không?

  • If you desired us to insure against those special risk, an extra premium can have to be charged.

Chúng tôi sẽ cần phải thu thêm phí bảo hiểm bổ sung nếu như ngài muốn công ty
chúng tôi bảo hiểm hàng hóa đề phòng cá trường hợp rủi ro đặt biệt.

  • I would like to have insurance of those products in cost covered at 120 percent of the invoice amount.

Tôi cần mua bảo hiểm hàng hóa trên 120 phần trăm số tiền trên hóa đơn cho mặt hàng này.

  • We will have those product insured as soon as they are shipped.

Ngay khi hàng hóa được chuyển đi, chúng tôi sẽ mua bảo hiểm cho toàn bộ chúng.

  • Please cover WPA and FPA risks for my goods.

Các bạn vui lòng mua bảo hiểm thấm nước và bảo hiểm đầu tư hàng hóa cho tất cả các mặt hàng của tôi.

  • What insurance do you generally provided?

Vậy các cấu sẽ cung cấp các loại hình bảo hiểm nào?

  • How about the premium to be charged?

Vậy còn phí bảo hiểm thì được tính như thế nào?

  • What kind of insurance do my cargoes have to take out?

Chúng tôi cần phải mua các loại hình bảo hiểm nào cho các mặt hàng này?

Hi vọng với bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm đã giúp cho các bạn phần nào hiểu rõ hơn về lĩnh vực này. Hãy cố gắng tích lũy thêm vốn từ vựng bằng việc học từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề để có thể tối ưu thời gian học. Duhoctms.edu.vn chúc bạn đạt hiệu quả tốt nhất nhé!

Bình luận

Bình luận