Những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn, hay nhất

Châm ngôn tiếng Anh là kho tàng rộng lớn. Bạn có thể học hỏi được nhiều điều hay từ người đi trước qua những câu châm ngôn mà họ đã để lại. Tuy nhiên, việc tìm kiếm các câu châm ngôn khiến cho chúng ta tốn quá nhiều thời gian. Trong bài này duhoctms.edu.vn sẽ giúp các bạn tổng hợp những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn, hay nhất mọi thời đại.

1. Những câu châm ngôn tiếng Anh được yêu thích nhất trên Goodreads

  • Don’t cry because it’s over, smile because it happened. ― Dr. Seuss

Dịch nghĩa: Đừng khóc vì nó kết thúc, hãy cười vì nó đã xảy ra.

  • I’m selfish, impatient and a little insecure. I make mistakes, I am out of control and at times hard to handle. But if you can’t handle me at my worst, then you sure as hell don’t deserve me at my best. ― Marilyn Monroe

Dịch nghĩa: Tôi ích kỷ, thiếu kiên nhẫn và đôi chút mong manh. Tôi thường sai lầm, mất kiểm soát và có những thời điểm tôi thấy khó điều khiển bản thân. Nhưng nếu bạn không thể quản lý được tôi những lúc xấu xa nhất đó, thì chắc chắn bạn cũng không xứng đáng với những điều tốt đẹp nhất của tôi.

  • You’ve gotta dance like there’s nobody watching, love like you’ll never be hurt, sing like there’s nobody listening, and live like it’s heaven on earth. ― William W. Purkey

Dịch nghĩa: Bạn hãy nhảy như thể không có ai nhìn bạn, hãy yêu như thể bạn sẽ không bao giờ bị tổn thương, hãy hát như không ai nghe thấy, và hãy sống như thể thiên đường đang ở trên trái đất.

  • You only live once, but if you do it right, once is enough. ― Mae West

Dịch nghĩa: Bạn chỉ sống một lần duy nhất, nhưng nếu bạn làm đúng thì chỉ một lần là đủ.

  • In three words I can sum up everything I’ve learned about life: it goes on. ― Robert Frost
câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn tiếng Anh được yêu thích nhất trên Goodreads

Dịch nghĩa: Trong 3 từ tôi có thể tổng kết mọi thứ tôi học được về cuộc sống: Nó vẫn tiếp tục.

  • To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all. ― Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Sống là điều hiếm có nhất nhất trên thế giới này, phần lớn mọi người chỉ tồn tại, đó là tất cả.

  • Insanity is doing the same thing, over and over again, but expecting different results. ― Narcotics Anonymous

Dịch nghĩa: Sự điên rồ là làm một việc giống nhau, lặp đi lặp lại, nhưng mong chờ những kết quả khác nhau.

  • There are only two ways to live your life. One is as though nothing is a miracle. The other is as though everything is a miracle. ― Albert Einstein

Dịch nghĩa: Chỉ có duy nhất 2 cách để bạn sống cuộc đời của mình. Một là sống như thể không gì là phép màu cả. Cách còn lại là sống như thể tất cả mọi thứ đều là phép màu.

  • It does not do to dwell on dreams and forget to live. ― J.K. Rowling, Harry Potter, and the Sorcerer’s Stone

Dịch nghĩa: Đừng bám lấy những giấc mơ mà quên mất cuộc sống hiện tại.

  • Good friends, good books, and a sleepy conscience: this is the ideal life. ― Mark Twain

Dịch nghĩa: Bạn tốt, sách hay và một lương tâm thanh thản: đó chính là cuộc sống lý tưởng.

  • Life is what happens to us while we are making other plans. ― Allen Saunders

Dịch nghĩa: Cuộc sống là những điều xảy ra với chúng ta khi ta đang tạo nên những kế hoạch khác.

  • I may not have gone where I intended to go, but I think I have ended up where I needed to be. ― Douglas Adams, The Long Dark Tea-Time of the Soul

Dịch nghĩa: Tôi có thể đã không đến nơi tôi định đi nhưng tôi nghĩ mình đã đến được nơi tôi cần đến.

  • Everything you can imagine is real. ― Pablo Picasso

Dịch nghĩa: Mọi điều bạn có thể tưởng tượng được đều là thật.

  • Sometimes the questions are complicated and the answers are simple. ― Dr. Seuss

Dịch nghĩa: Đôi khi câu hỏi thường phức tạp thì câu trả lời lại rất đơn giản.

  • Today you are You, that is truer than true. There is no one alive who is Youer than You. ― Dr. Seuss, Happy Birthday to You!

Dịch nghĩa: Hôm nay bạn là chính bạn, đó là một điều đúng hơn cả đúng. Không ai có thể biến thành bạn giỏi hơn bản thân bạn cả.

  • I’m not afraid of death; I just don’t want to be there when it happens. ― Woody Allen

Dịch nghĩa: Tôi không sợ cái chết; tôi chỉ không muốn ở đó khi nó xảy ra.

  • Life isn’t about finding yourself. Life is about creating yourself. ― George Bernard Shaw

Dịch nghĩa: Cuộc sống không phải là đi tìm chính bạn mà cuộc sống là tạo nên chính bạn.

  • Sometimes people are beautiful. Not in looks. Not in what they say. Just in what they are. ― Markus Zusak, I Am the Messenger

Dịch nghĩa: Đôi khi con người ta thật đẹp. Họ đẹp không phải ở vẻ ngoài. Không phải ở lời họ nói. Chỉ vì họ là chính họ.

  • Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving. ― Albert Einstein

Dịch nghĩa: Cuộc sống như thể việc đạp một chiếc xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải đi tiếp.

  • Reality continues to ruin my life. ― Bill Watterson, The Complete Calvin and Hobbes

Dịch nghĩa: Thực tế tiếp tục hủy hoại cuộc sống của tôi.

  • Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody. ― Stephen Chbosky, The Perks of Being a Wallflower

Dịch nghĩa: Mọi thứ thay đổi. Và bạn bè rời đi. Cuộc sống không dừng lại cho bất kỳ ai.

  • You should learn from your competitor but never copy. Copy and you die. – Jack Ma

Dịch nghĩa: Bạn nên học từ đối thủ, nhưng đừng bao giờ sao chép. Sao chép và bạn sẽ chết.

  • When someone loves you, the way they talk about you is different. You feel safe and comfortable. ― Jess C. Scott, The Intern

Dịch nghĩa: Khi ai đó yêu bạn, cách họ nói về bạn rất khác biệt. Bạn sẽ cảm thấy an toàn và thoải mái.

  • But better to get hurt by the truth than comforted with a lie. ― Khaled Hosseini

Dịch nghĩa: Thà bị tổn thương bởi sự thật còn hơn là được xoa dịu bởi lời nói dối.

2. Những câu châm ngôn truyền cảm hứng về một cuộc sống tươi đẹp

  • We are all in the gutter, but some of us are looking at the stars. ― Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta đều bước đi trên cống rãnh, nhưng chỉ một số người vẫn ngắm các vì sao.

  • Be who you are and say what you mean, because those who mind don’t matter and those who matter don’t mind. ― Dr. Seuss

Dịch nghĩa: Hãy là chính mình và nói điều bạn muốn nói. Bởi những người thấy phiền lòng chẳng có ý nghĩa, và những người có ý nghĩa sẽ không thấy phiền lòng

  • This too, shall pass. —Anonymous

Dịch nghĩa: Rồi mọi chuyện sẽ qua.

  • Keep your eyes on the stars and your feet on the ground. —Theodore Roosevelt

Dịch nghĩa: Hướng đôi mắt về phía những vì sao, và chạm đôi chân trên mặt đất.

câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn truyền cảm hứng về một cuộc sống tươi đẹp
  • The only person you should try to be better than is the person you were yesterday. —Anonymous

Dịch nghĩa: Người mà bạn nên cố gắng để trở nên tốt đẹp hơn chính là bạn của ngày hôm qua.

  • Never be bullied into silence. Never allow yourself to be made a victim. Accept no one’s definition of your life; define yourself. —Harvey Fierstein

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ để bị ngược đãi bởi sự im lặng. Đừng bao giờ cho phép bản thân trở thành nạn nhân. Không chấp nhận ai định nghĩa cuộc sống của bạn; hãy tự định nghĩa bản thân mình.

  • Faith is the art of holding on to things your reason has once accepted, in spite of your changing moods. —C.S. Lewis

Dịch nghĩa: Niềm tin là nghệ thuật níu giữ những điều mà bạn có lý do chấp nhận nó, dù cho bạn có thay đổi tâm trạng như thế nào.

  • Life’s too mysterious to take too serious. —Mary Engelbreit

Cuộc sống này quá bí ẩn để coi nó quá nghiêm trọng.

  • No one can make you feel inferior without your consent. —Eleanor Roosevelt

Dịch nghĩa: Không ai có thể làm bạn cảm thấy kém cỏi nếu không có sự bằng lòng của bạn.

  • The woman who follows the crowd will usually go no further than the crowd. The woman who walks alone is likely to find herself in places no one has been before. —Albert Einstein

Dịch nghĩa: Người phụ nữ mà đi theo đám đông sẽ luôn không thể đi xa hơn đám đông. Người phụ nữ mà đi một mình thì thường tìm thấy cô ấy ở những nơi mà chưa ai từng đến trước đó.

  • You can’t go around building a better world for people. Only people can build a better world for people. Otherwise it’s just a cage. —Terry Pratchett, Witches Abroad

Dịch nghĩa: Bạn không thể đi vòng quanh và xây dựng một thế giới đẹp hơn cho mọi người được. Chỉ có tất cả con người mới có thể xây dựng một thế giới đẹp hơn cho con người thôi. Nếu không thì nó chỉ là một cái lồng sắt.

  • There isn’t a way things should be. There’s just what happens, and what we do. — Terry Pratchett, A Hat Full of Sky

Dịch nghĩa: Không có cách nào khiến mọi việc nên thế này hay thế khác. Sẽ chỉ có điều gì đang diễn ra và chúng ta làm gì mà thôi.

  • Be where your feet are — Anonymous

Dịch nghĩa: Hãy sống với hiện tại.

  • It’s not about how hard you can hit; it’s about how hard you can get hit and keep moving forward. —Rocky Balboa, Rocky

Dịch nghĩa: Bạn đấm mạnh thế nào không thành vấn đề bằng việc bạn bị đánh mạnh thế nào và vẫn tiếp tục tiến về phía trước.

  • The trick in life is learning how to deal with it. —Helen Mirren

Dịch nghĩa: Bí kíp cuộc đời chính là việc học được cách giải quyết nó thế nào.

  • If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together. —African proverb

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn đi nhanh, hãy đi một mình. Nếu bạn muốn đi xa, hãy đi cùng nhau.

  • It’s OK to not be OK, as long as you don’t stay that way. —Anonymous

Dịch nghĩa: Hoàn toàn OK nếu bạn không ổn, miễn là bạn đừng mãi dừng lại ở đó.

  • I can be changed by what happens to me but I refuse to be reduced by it. —Maya Angelou

Dịch nghĩa: Tôi có thể bị thay đổi bởi những điều đang xảy ra nhưng tôi từ chối để bị tuyệt vọng bởi chúng.

  • Believe you can and you’re halfway there. —T. Roosevelt

Dịch nghĩa: Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đang ở nửa chặng đường rồi.

  • Defeat is simply a signal to press onward. —Helen Keller

Dịch nghĩa: Sự thất bại chỉ đơn giản là một tín hiệu để tiến lên phía trước

  • Nothing in life is to be feared; it is only to be understood. Now is the time to understand more so that we may fear less. —Marie Curie

Dịch nghĩa: Không có gì trên cuộc đời này là đáng sợ; chỉ cần nó được hiểu. Đây chính là thời điểm để hiểu nhiều hơn vì thế mà chúng ta có thể lo sợ ít hơn.

  • There is no elevator to success — you have to take the stairs. —Anonymous

Dịch nghĩa: Không có chiếc thang máy nào đưa bạn đến thành công, bạn phải leo thang bộ thôi.

  • Plant your garden and decorate your own soul, instead of waiting for someone to bring you flowers. —Jose Luis Borges

Dịch nghĩa: Hãy tự trồng vườn và trang trí cho tâm hồn bạn, thay vì chờ đợi ai đó mang hoa đến cho bạn.

  • Don’t sweat the petty things and don’t pet the sweaty things. —George Carlin

Dịch nghĩa: Đừng đổ mồ hôi cho những thứ nhỏ nhặt và đừng cưng nựng những thứ khiến bạn tốn mồ hôi.

  • Do not set yourself on fire in order to keep others warm. –Anonymous

Dịch nghĩa: Đừng đặt mình vào lửa để giữ ấm cho những người khác.

3. Những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn sẽ thay đổi bạn

  • Not how long, but how well you have lived is the main thing. — Seneca

Dịch nghĩa: Không phải sống bao lâu mà sống tốt như thế nào mới là điều quan trọng.

  • I love those who can smile in trouble… — Leonardo da Vinci

Dịch nghĩa: Tôi thích những người có thể cười khi gặp rắc rối

câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn sẽ thay đổi bạn
  • Time means a lot to me because, you see, I, too, am also a learner and am often lost in the joy of forever developing and simplifying. If you love life, don’t waste time, for time is what life is made up of. — Bruce Lee

Dịch nghĩa: Thì giờ rất quan trọng đối với tôi, bạn thấy đấy, tôi cũng luôn học hỏi và thường lạc trong niềm vui của việc sẽ mãi mãi phát triển và đơn giản hóa. Nếu bạn yêu cuộc sống, đừng lãng phí thời gian, bởi thời gian là thứ tạo nên cuộc sống.

  • Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking. — Marcus Aurelius

Dịch nghĩa: Một cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những thứ nhỏ bé: luôn sống với bản thân mình, theo cách mà bạn suy nghĩ.

  • Life is like playing a violin in public and learning the instrument as one goes on — Samuel Butler

Dịch nghĩa: Cuộc sống giống như chơi đàn violin giữa chốn công cộng và học về nhạc cụ đó khi bản nhạc cứ tiếp tục.

  • Believe that life is worth living and your belief will help create the fact. — William James

Dịch nghĩa: Hãy tin tưởng rằng cuộc sống này xứng đáng để sống và niềm tin đó của bạn sẽ tạo nên sự thật.

  • Do not take life too seriously. You will never get out of it alive. — Elbert Hubbard

Dịch nghĩa: Đừng coi cuộc đời quá nghiêm trọng. Bạn sẽ không bao giờ sống sót thoát khỏi nó đâu.

  • The heart, like the stomach, wants a varied diet. — Gustave Flaubert

Dịch nghĩa: Trái tim, giống như chiếc dạ dày, muốn 1 chế độ ăn uống đa dạng.

  • The trick in life is learning how to deal with it. — Helen Mirren

Dịch nghĩa: Trò đời là bạn phải học được cách đối phó với nó.

  • Life is too important to be taken seriously. — Oscar Wilde

Dịch nghĩa: Cuộc sống quá quan trọng để nghiêm túc quá với nó.

  • What lies behind you and what lies in front of you, pales in comparison to what lies inside of you. — Ralph Waldo Emerson

Dịch nghĩa: Điều nằm sau bạn và điều nằm trước bạn không bằng được điều nằm trong bạn.

  • Don’t gain the world and lose your soul, wisdom is better than silver or gold. — Bob Marley

Dịch nghĩa: Đừng đuổi theo quyền lực mà đánh mất tâm hồn, trí tuệ đem đến cho bạn hạnh phúc chứ không phải là tiền bạc và vật chất.

  • I’m the one that’s got to die when it’s time for me to die, so let me live my life the way I want to. — Bob Marley

Dịch nghĩa: Tôi sẽ chết khi mà tôi cần phải chết. Vì thế hãy để tôi sống cuộc sống theo cách tôi muốn.

  • Life can only be understood backwards; but it must be lived forwards. — Soren Kierkegaard

Dịch nghĩa: Cuộc sống chỉ có thể được giác ngộ bởi những gì đã trải qua; nhưng nó phải tiếp tục được sống hướng về phía trước

  • Your time is limited, so don’t waste it living someone else’s life. Don’t be trapped by dogma, which is living with the results of other people’s thinking. Don’t let the noise of others’ opinions drown out your own inner voice. And most important, have the courage to follow your heart and intuition. — Steve Jobs

Dịch nghĩa: Thời gian có hạn vì thế đừng lãng phí chúng để sống cuộc sống của người khác. Đừng bị mắc kẹt trong giáo điều bằng việc bạn sống với suy nghĩ của người khác. Đừng để ý kiến của người khác làm mất đi giọng nói bên trong bạn. Và quan trọng nhất, hãy có can đảm để dõi theo trái tim và trực giác của bạn.

  • Life is really simple, but we insist on making it complicated. — Confucius

Dịch nghĩa: Cuộc sống rất đơn giản nhưng chúng ta cứ làm nó phức tạp lên.

  • If you want to live a happy life, tie it to a goal, not to people or things. — Albert Einstein

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn sống một cuộc sống hạnh phúc, hãy trói nó vào một mục tiêu chứ đừng trói nó vào vật nào hay người nào.

  • You can be the ripest, juiciest peach in the world and there’s still going to be someone who hates peaches. — Dita Von Teese.

Dịch nghĩa: Bạn có thể là quả đào chín mọng nước nhất thế giới này nhưng ngoài kia chắc chắn vẫn sẽ có ai đó ghét đào.

  • I am thankful to all who said no to me. It is because of them that I’m doing it myself. — Albert Einstein

Dịch nghĩa: Tôi rất biết ơn những người đã nói không với tôi. Chính nhờ họ mà tôi đang làm việc bằng chính sức mình.

4. Những câu châm ngôn tiếng Anh hài hước

  • Life is short, smile while you still have teeth.

Dịch nghĩa: Cuộc đời ngắn lắm, hãy cười khi bạn vẫn còn răng.

  • 3 most difficult things to do in the world: You can’t count your hair. You can’t wash your eyes with soap. You can’t breathe when your tongue is out. Now please put your tongue back inside.

Dịch nghĩa: Ba điều khó nhất trên đời này: Bạn không thể đếm được số tóc trên đầu bạn. Bạn không thể rửa mắt bằng xà phòng. Bạn không thể thở khi thè lưỡi ra ngoài. Bây giờ thì bạn đặt lưỡi lại vào trong được rồi.

  • When I die, I want my tombstone to offer free WiFi, just so people will visit more often.

Dịch nghĩa: Khi tôi chết, tôi muốn mộ của mình có wifi và mọi người sẽ ghé thăm thường xuyên hơn.

câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn tiếng Anh hài hước
  • I’m not lazy. I’m just on my energy saving mode.

Dịch nghĩa: Tôi không lười, tôi chỉ đang bật chế độ tiết kiệm năng lượng thôi.

  • You never know what you have until… you clean your room.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không bao giờ biết mình có gì cho đến khi… bạn dọn phòng của bạn.

  • I wish I were a unicorn so I could stab idiots with my head.

Dịch nghĩa: Tôi ước gì mình là một chú kỳ lân để tôi có thể đâm những kẻ ngốc bằng đầu mình.

  • The brain is a wonderful organ; it starts working in the moment you get up in the morning, and does not stop until you get into the office. — Robert Frost

Dịch nghĩa: Não bộ là một cơ quan diệu kỳ, nó bắt đầu hoạt động vào thời điểm bạn thức dậy buổi sáng và không dừng lại cho đến khi bạn vào văn phòng.

  • People say nothing is impossible, but I do nothing everyday.

Dịch nghĩa: Mọi người nói không gì là không thể, nhưng tôi lại không làm gì mỗi ngày.

  • Light travels faster than sound. This is why some people appear bright until you hear them speak . — Alan Dundes

Dịch nghĩa: Ánh sáng có tốc độ nhanh hơn âm thanh. Vì thế mà một vài người lúc xuất hiện thì sáng bừng cho tới khi bạn nghe được giọng của họ.

  • Facebook just sounds like a drag, in my day seeing pictures of peoples vacations was considered a punishment. — Betty White

Dịch nghĩa: Facebook giống như một cái lưỡi rê vậy, nhìn ảnh mọi người đi nghỉ mát cứ như thể một hình phạt.

  • Money won’t buy happiness, but it will pay the salaries of a large research staff to study the problem. — Bill Vaughan

Dịch nghĩa: Tiền không mua được hạnh phúc nhưng nó sẽ trả được lương cho lượng lớn nhân viên để nghiên cứu về vấn đề.

  • I’m going to stand outside. So If anyone asks, I am outstanding.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đứng ở ngoài thôi và nếu có ai hỏi thì tôi nói là tôi nổi bật đấy.

  • You can’t always control who walks into your life… but you can control which window you throw them out of.

Dịch nghĩa: Bạn không thể điều khiển việc ai sẽ bước vào cuộc sống của mình nhưng bạn có thể quyết định chiếc cửa sổ nào mà bạn có thể ném họ ra từ đó.

  • I never make the same mistake twice. I make it like five or six times, you know, just to be sure.

Dịch nghĩa: Tôi không bao giờ sai lầm đến lần hai. Tôi thường sai lầm lần thứ năm hoặc sáu, bạn biết không, để cho chắc chắn.

  • Behind every successful man stands a surprised mother-in-law. — Hubert Humphrey

Dịch nghĩa: Đằng sau mỗi người đàn ông thành công thường là một người mẹ vợ đáng kinh ngạc.

  • The man who can smile when things go wrong has thought of someone else he can blame it on —Robert Bloch

Dịch nghĩa: Người đàn ông mà có thể mỉm cười khi mọi việc trở nên tồi tệ là vì anh ta đã nghĩ đến người mà anh ta có thể đổ lỗi lên họ.

  • Before you criticize someone, you should walk a mile in their shoes. That way when you criticize them, you are a mile away from them and you have their shoes. —Jack Handey

Dịch nghĩa: Trước khi bạn chỉ trích ai đó, bạn nên đi một dặm trên đôi giày của họ (chơi chữ: đặt mình vào vị trí của họ), theo cách đó khi bạn chỉ trích họ, bạn đã chạy xa cả dặm và có giày của họ.

  • Men are like bank accounts. Without a lot of money they don’t generate a lot of interest. —Anonymous

Dịch nghĩa: Đàn ông như thể những tài khoản ngân hàng. Nếu không có nhiều tiền thì họ sẽ không tạo ra được nhiều mối quan tâm

  • Men marry women with the hope they will never change. Women marry men with the hope they will change. Invariably they are both disappointed. ― Albert Einstein

Dịch nghĩa: Người đàn ông cưới phụ nữ với hy vọng họ sẽ không bao giờ thay đổi. Phụ nữ cưới đàn ông với hy vọng họ sẽ thay đổi. Và luôn luôn là vậy, cả hai bên đều cùng thất vọng.

  • Do not argue with an idiot. He will drag you down to his level and beat you with experience. ― Anonymous

Dịch nghĩa: Đừng tranh cãi với kẻ ngốc. Anh ta sẽ kéo bạn xuống trình độ của mình và đánh bại bạn với kinh nghiệm.

  • Death is life’s way of telling you you’ve been fired. ― R. Geis

Dịch nghĩa: Cái chết là cách mà cuộc sống nói với bạn rằng bạn đã bị sa thải.

  • People often say that motivation doesn’t last. Well, neither does bathing – that’s why we recommend it daily. —Zig Ziglar

Dịch nghĩa: Mọi người thường nói rằng động lực không tồn tại mãi. Việc tắm rửa cũng vậy, vì thế mà chúng ta mới gợi ý là nó phải được làm hàng ngày.

  • Don’t worry about the world coming to an end today. It’s already tomorrow in Australia. — Charles Schulz

Dịch nghĩa: Đừng lo lắng về việc thế giới sẽ kết thúc hôm nay. Bởi nó đã là ngày mai ở Úc rồi.

  • Whoever said, “It’s not whether you win or lose that counts”, probably lost. — Martina Navratilova

Dịch nghĩa: Bất kỳ ai nói rằng thắng bại không quan trọng thì chắc chắn đã thất bại.

  • Even if you are on the right track, you’ll get run over if you just sit there. — Will Rogers

Dịch nghĩa: Kể cả khi bạn đi đúng hướng rồi thì bạn sẽ phải làm lại nếu bạn vẫn chỉ ngồi đó.

  • I wake up every morning at nine and grab for the morning paper. Then I look at the obituary page. If my name is not on it, I get up. — Benjamin Franklin

Dịch nghĩa: Tôi thức dậy mỗi sáng vào lúc 9h và cầm lấy tờ báo. Sau đó tôi nhìn vào trang cáo phó. Nếu tên tôi không ở trên đó thì tôi dậy.

5. Những câu châm ngôn tiếng Anh về tình bạn, tình yêu

  • Count your age by friends, not years. Count your life by smiles, not tears. 

Dịch nghĩa: Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè, chứ không phải bằng số năm. Hãy đếm cuộc đời của bạn bằng nụ cười, chứ không phải bằng nước mắt.

  • Rare as is true love, true friendship is rarer.

Dịch nghĩa: Tình yêu thực sự đã hiếm, tình bạn thực sự còn hiếm hơn.

  • Don’t walk in front of me, I may not follow. Don’t walk behind me, I may not lead. Just walk beside me and be my friend.

Đừng bước đi trước trước tôi, tôi có thể không đi theo sau. Đừng đi phía sau tôi, tôi có thể không dẫn lối. Hãy đi bên cạnh tôi và trở thành bạn của tôi.

  • Don’t be dismayed at goodbyes,a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.

Dịch nghĩa: Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, một lời tạm biệt là cần thiết khi bạn có thể gặp lại, và gặp lại, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay cả cuộc đời, đó là điều chắc chắn đối với những người bạn.

  • A friendship can weather most things and thrive in thin soil, but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often, just to save it from drying out completely.

Dịch nghĩa: Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi, nhưng thỉnh thoảng nó cần được bồi phủ bởi những lá thư và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé đơn giản để nó không bị khô héo.

câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn tiếng Anh về tình bạn, tình yêu
  • Friendship doubles your joys, and divides your sorrows.

Dịch nghĩa: Tình bạn nhân đôi niềm vui, và chia sẻ nỗi buồn.

  • Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget.

Dịch nghĩa: Những người bạn tốt thật khó để tìm thấy, càng khó để rời bỏ, và không thể quên lãng.

  • Friendship flourishes at the fountain of forgiveness.

Dịch nghĩa: Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ.

  • Cherish the time you have, and the memories you share, being friends with someone isn’t an opportunity but a sweet responsibility.

Dịch nghĩa: Hãy trân trọng thời gian mà bạn có, và những kỷ niệm mà bạn chia sẻ, làm bạn với ai đó không phải là một cơ hội nhưng đó là một trách nhiệm ngọt ngào.

  • Prosperity makes friends and adversity tries them.

Dịch nghĩa: Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự khốn khó thử thách lòng họ.

  • Where there is love there is life. 

Dịch nghĩa: Nơi nào có tình yêu, nơi đó có sự sống..

  • Love has no age, no limit; and no death.

Dịch nghĩa: Tình yêu không có tuổi tác, không có giới hạn; và không bao giờ lụi tàn.

  • Life without love is like a tree without blossoms or fruit.

Dịch nghĩa: Cuộc sống mà thiếu tình yêu cũng giống như một cái cây không có hoa hay quả vậy.

  • Try to be a rainbow in someone’s cloud.

Dịch nghĩa: Hãy cố gắng để trở thành cầu vồng trong trời mây của ai đó.

  • Happiness resides not in possessions, and not in gold, happiness dwells in the soul.

Dịch nghĩa: Hạnh phúc không ở trong tài sản, và cũng không phải trong vàng bạc, mà hạnh phúc ngự trị ở trong tâm hồn.

6. Những câu châm ngôn tiếng Anh về sự cố gắng giúp tăng động lực

  • Where there is a will, there is a way.

Dịch nghĩa: Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường.

  • Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent perspiration

Dịch nghĩa: Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và 99 phần trăm đổ mồ hôi.

  • On the way to success, there is no trace of lazy men

Dịch nghĩa: Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

  • I can accept failure, everyone fails at something. But I can’t accept not trying.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chấp nhận thất bại, mọi người đều thất bại ở một việc gì đó. Nhưng tôi không chấp nhận việc không cố gắng

  • A winner never stops trying.

Dịch nghĩa: Một người chiến thắng không bao giờ ngừng cố gắng

  • Nothing is too small to know, and nothing too big to attempt.

Dịch nghĩa: Không có gì là quá nhỏ để biết, không có gì là quá lớn để thử

câu châm ngôn tiếng anh ngắn
Những câu châm ngôn tiếng Anh về sự cố gắng giúp tăng động lực
  • Life doesn’t require that we be the best, only that we try our best.

Dịch nghĩa: Cuộc sống không yêu cầu chúng ta đỉnh nhất, chỉ là chúng ta cố gắng hết sức

  • Set your target and keep trying until you reach it.

Dịch nghĩa: Hãy đặt mục tiêu và luôn cố gắng đến khi bạn đạt được nó

  • We can’t insure success, but we can deserve it.

Dịch nghĩa: Chúng ta không thể đảm bảo rằng mình thành công, nhưng chúng ta xứng đáng được điều đó

7. Những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn gọn mà ý nghĩa

  • To live is to fight.

Dịch nghĩa: Sống là chiến đấu

  • You cannot heal the world until you heal yourself.

Dịch nghĩa: Bạn không thể chữa lành vết thương của bất cứ ai cho đến khi bạn có thể làm lành vết thương của chính mình

  • The measure of life is not its duration but its donation.

Dịch nghĩa: Thước đo của cuộc đời không phải là thời gian mà là sự cống hiến

  • The healthy equals beautiful.

Dịch nghĩa: Khỏe mạnh đồng nghĩa với xinh đẹp

  • Live each day as if it’s your last.

Dịch nghĩa: Sống mỗi ngày như thể đó là ngày cuối cùng

  • You may delay, but time will not.

Dịch nghĩa: Bạn có thể trì hoãn nhưng thời gian thì không chờ đợi ai

  • Enjoy life! This is not a rehearsal.

Dịch nghĩa: Hãy tận hưởng cuộc sống! Nó không phải là buổi diễn tập thử

  • Lost time is never found again.

Dịch nghĩa: Thời gian đã mất đi không bao giờ lấy lại được

  • Work hard. Dream big.

Dịch nghĩa: Làm việc chăm chỉ. Mơ ước lớn lao

  • Life is short. Live passionately.

Dịch nghĩa: Cuộc sống thì ngắn ngủi. Hãy sống thật nhiệt huyết

Trên đây là tổng hợp những câu châm ngôn tiếng Anh ngắn, hay và ý nghĩa nhất năm 2021 mà duhoctms.edu.vn muốn gửi đến bạn. Hi vọng rằng, bài viết sẽ giúp các bạn có thêm nhiều niềm tin, động lực trong cuộc sống. Chúc các bạn luôn vui vẻ và thành công nhé!

Bình luận

Bình luận