500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng là kiến thức mà những người đang học tập làm việc trong lĩnh vực này cần nắm rõ để hội nhập quốc tế. Hiểu được tầm quan trọng đó, duhoctms.edu.vn đã dành tặng bài viết tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành Tài chính ngân hàng cần thiết và phổ biến nhất hiện nay.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng

1.1. Từ vựng tiếng Anh về các vị trí trong ngân hàng

  • Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán
  • Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  • Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường
  • Big Business Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn
  • Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng
  • Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên kế toán tài chính
  • Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  • Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên định giá
  • Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  • Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên tiếp thị
  • Cashier /kæˈʃɪə/: Thủ quỹ

1.2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về chức danh trong ngân hàng

  • Board of Director: Hội đồng quản trị
  • Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị 
  • Director: Giám đốc
  • Assistant: Trợ lý
  • Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
  • Head: Trưởng phòng
  • Team leader: Trưởng nhóm
  • Staff: Nhân viên

1.3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về các loại tài khoản

  • Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  • Personal Account: Tài khoản cá nhân
  • Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  • Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  • Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  • Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các loại thẻ phổ biến
  • Credit Card: Thẻ tín dụng
  • Debit Card: Thẻ tín dụng
  • Charge Card: Thẻ thanh toán
  • Prepaid Card: Thẻ trả trước
  • Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo
  • Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard
  • Tên ngân hàng bằng tiếng Anh
  • Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại
  • Investment Bank: Ngân hàng đầu tư
  • Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ
  • Central Bank: Ngân hàng trung ương
  • Internet bank: ngân hàng trực tuyến
  • Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
  • Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

A

  • A sight draft (n): hối phiếu trả ngay 
  • Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại 
  • Academic (adj): học thuật 
  • Accept the bill /əkˈsɛpt ðə bɪl/: chấp nhận hối phiếu 
  • Accepting house (n): ngân hàng chấp nhận 
  • Access (v): truy cập 
  • Access /ˈæksɛs/(v): truy cập 
  • Accommodation bill (n): hối phiếu khống 
  • Accommodation finance /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n faɪˈnæns /: tài trợ khống 
  • Account holder (/əˈkaʊnts/ /ˈhəʊl.dər/): chủ tài khoản
  • accountant(n): nhân viên kế toán 
  • Accounting entry: bút toán 
  • Accounts payable (/ə’kaunts ‘peiəbl/): tài khoản nợ phải trả
  • Accounts receivable (/ə’kaunts ri’si:vəbl/): tài khoản phải thu
  • Accounts receivable turnover: Vòng quay các khoản phải thu 
  • Accrual basi (/ə’kru:əl ‘beisis/): phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chi
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả 
  • Accumulated reserve (n): nguồn tiền được tích luỹ 
  • Accumulated: lũy kế 
  • Acknowledgement (n): giấy báo tin 
  • Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh 
  • Active strategy: Chiến lược đầu tư chủ động 
  • Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều 
  • Adapt (v): điều chỉnh 
  • Adequate (adj): đủ, đầy đủ 
  • Administrative Expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp 
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán 
  • Adverse change (n): thay đổi bất lợi 
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
  • Advertising (n) sự quảng cáo 
  • Advice (n): sự tư vấn 
  • Advice /ədˈvaɪs/(n): sự tư vấn 
  • Advise (v): tư vấn 
  • Adviser (n): người cố vấn 
  • Advisory (adj): tư vấn 
  • Affiliate/ Subsidiary company: công ty con 
  • After sight: ngay sau đó 
  • After-sales service (n): dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi 
  • After-sales service /ˈɑːftə–seɪlz ˈsɜːvɪs/(n): dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi 
  • Agency relationship: Mối quan hệ đại diện 
  • Amortization (/ə,mɔ:ti’zeiʃn/): khấu hao
  • Amount outstanding: số còn tồn đọng 
  • Analyse (v): phân tích 
  • Anticipation stock: Hàng tồn kho dự báo 
  • Appraisal (n): sự định giá, sự đánh giá 
  • Approach (v): tiếp xúc, đặt vấn đề 
  • Arbitrage (/,ɑ:bi’trɑ:ʤ/): kiếm lời chênh lệch
  • Aspect (n): khía cạnh 
  • Assassination (n): sự ám sát 
  • Assembly line (n): Dây chuyền sản xuất 
  • Assess (v): định giá 
  • Asset (/’æset/): tài sản
  • At a discount: giảm giá, chiết khấu 
  • Auditor (n): kiểm toán viên 
  • Authorise (/ˈɔː.θər.aɪz/): cấp phép
  • Avalise (v): bảo lãnh 
  • Average accounting rate of return (AAR): Tỉ lệ hoàn vốn kế toán trung bình 
  • Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

B

  • Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng 
  • BACS dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng
  • Bad debt: cho nợ quá hạn 
  • Balance (/’bæləns/): số dư tài khoản
  • Balance of payment (n): cán cân thanh toán 
  • Balance of trade (n): cán cân thương mại 
  • Balance sheet (n) bảng cân đối 
  • Bank card (/bæɳk kɑ:d /): thẻ ngân hàng
  • Banker (/’bæɳkə/): người của ngân hàng
  • Banker’s draft (n): hối phiếu ngân hàng 
  • Banker’s draft /bæŋkəz drɑːft /(n): hối phiếu ngân hàng 
  • Banker’s draft: hối phiếu ngân hàng 
  • Banking market: thị trường ngân hàng 
  • Bankrupt (/’bæɳkrəpt/ = Bust /bʌst/): vỡ nợ, phá sản
  • Bankruptcy (/’bæɳkrəptsi/): sự phá sản, vỡ nợ
  • Base rate (n): lãi suất cơ bản 
  • Be/ go on the dole: lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp 
  • Bearer cheque (/ˈbeə.rər/): Séc vô danh
  • Beta (β): Hệ số beta 
  • Bill of exchange /bɪl ɒv ɪksˈʧeɪnʤ /(n): hối phiếu 
  • board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ 
  • Boiler (n) nồi hơi 
  • Bond (/bɔnd/): trái phiếu
  • Bond equivalent yield: Lợi suất trái phiếu tương đương 
  • Bond yield plus risk premium approach: Lợi tức trái phiếu cộng với phương pháp bù rủi ro 
  • Book – keeping /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/(n): kế toán 
  • Bookkeeper: người lập báo cáo 
  • Boom (/bu:m/): sự tăng vọt (giá cả)
  • Border (n) biên giới 
  • Borrow (v): cho mượn 
  • Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng 
  • Break point: Điểm dừng 
  • Breakeven Point : Điểm hòa vốn 
  • Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ 
  • Brochure (n): cuốn sách mỏng (quảng cáo) 
  • Broker (/’broukə/): người môi giới
  • Budget (n): Ngân sách 
  • Budget (v) dự khoản ngân sách 
  • Budgeted Production : Sản lượng dự toán 
  • Budgeted Production: Sản lượng dự toán 
  • Builder’s merchant: nhà buôn vật liệu xây dựng 
  • Building society: Hiệp hội xây dựng 
  • Bulk purchase (n) việc mua sỉ 
  • Buyer default: người mua trả nợ không đúng hạn

C

  • Calculate (v): tính toán 
  • Cannibalization: Tổn thất lợi nhuận 
  • Capital (/’kæpitl/): vốn
  • Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản 
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Capital accumulation
  • Capital budgeting: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư 
  • Capital construction: xây dựng cơ bản 
  • Capital goods (n): tư liệu sản xuất 
  • Capital rationing: Định mức vốn 
  • Captive finance subsidiary: Công ty tài chính lệ thuộc 
  • Cardholder chủ thẻ
  • Carry on (v): điều khiển, xúc tiến 
  • Carry on /ˈkæri ɒn /(v): điều khiển, xúc tiến 
  • Carry out (v): thực hiện 
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng 
  • Cash basis (/kæʃ ‘beisis/): phương pháp kế toán dựa trên thực thu – thực chi
  • Cash card (/kæʃ kɑ:d/): thẻ rút tiền mặt
  • Cash discount /kæʃ ˈdɪskaʊnt /: giảm giá khi trả tiền mặt 
  • Cash flow (n): dòng tiền mặt 
  • Cash flow forecast Estimation of the monthly cash flow advance: dự báo dòng tiền 
  • Cash flow statement: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ 
  • Cash in transit: Tiền đang chuyển 
  • Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền 
  • Cash on delivery (COD): Phát hàng thu tiền hộ 
  • Cash point (/ kæʃ pɔint/): điểm rút tiền mặt
  • Cash-book (n): sổ quỹ 
  • Cash: Tiền mặt 
  • Cashier (/kə’ʃiə/): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  • Central bank, government bank: ngân hàng Trung ương 
  • Certificate of deposit (/sə’tifikit əv di’pɔzit/): chứng chỉ tiền gửi
  • Certificate of Incorporation (n): giấy phép thành lập công ty 
  • CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  • Charge (n): phí, tiền phải trả 
  • Charge card (/tʃɑ:dʤ kɑ:d/): thẻ thanh toán
  • Chase (v) săn đuổi 
  • Check and take over: nghiệm thu 
  • Cheque (/tʃek kɑ:d /): Séc
  • Cheque clearing (/ˈklɪə.rɪŋ/): sự thanh toán Séc
  • CIF (n) Cost, Insurance and Freight: giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển 
  • Circulation (/,sə:kju’leiʃn/): sự lưu thông
  • Circulation (n): chữ ký 
  • Claimants: người nộp đơn yêu cầu thanh toán tiền từ chính phủ hoặc công ty bảo hiểm,… 
  • Clear (/kliə/): thanh toán bù trừ
  • Co-operative: hợp tác xã 
  • Codeword ký hiệu (mật)
  • Coin (n): tiền kim loại, tiền xu 
  • Collateral (/kɔ’lætərəl/): tài sản ký quỹ
  • Collaterals: Tài sản thế chấp 
  • Collection /kəˈlɛkʃən/(n): sự thu hồi (nợ) 
  • Colloquial (adj): thông tục 
  • Commercial (adj): thương mại 
  • Commence (v): bắt đầu 
  • Commercial bank: Ngân hàng thương mại 
  • Commit (v) Cam kết 
  • Committed lines of credit: Hạn mức tín dụng cao cấp 
  • Commodity (/kə’mɔditi/): hàng hóa
  • Communal (adj): công, chung 
  • Communication (n) truyền thông 
  • Communist system (n): hệ thống xã hội chủ nghĩa 
  • Community (n): nhóm người 
  • Comparable company: Tính tương đồng doanh nghiệp 
  • Comparatively (adv): một cách tương đối 
  • Compensation (n): sự đền bù, bồi thường 
  • Compete (v): cạnh tranh 
  • Competitive (adj): cạnh tranh, tốt nhất 
  • Competitiveness (n): tính cạnh tranh 
  • Complicated (adj): rắc rối 
  • Concede (v): thừa nhận 
  • Concentrate (v): tập trung 
  • Confidential (adj): bí mật, kín 
  • Confirming house (n): ngân hàng xác nhận 
  • Confiscation: tịch thu 
  • Connection (n): mối quan hệ 
  • Consignment (n): hàng hóa gửi đi 
  • Consolidate (v): hợp nhất 
  • Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 
  • Consumer credit (n): tín dụng tiêu dùng 
  • Consumer credit: tín dụng tiêu dùng 
  • consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng 
  • Contract /ˈkɒntrækt /(n): hợp đồng 
  • Contribution: Lãi góp 
  • Contribution margin: Số dư đảm phí 
  • Controlling shareholders: Cổ đông kiểm soát 
  • Conventional cash flows: Dòng tiền thông thường/ Dòng tiền phổ biến 
  • conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán) 
  • Corporate (adj): công ty, đoàn thể 
  • Corporate (adj): đoàn thể, công ty 
  • Corporate (n): hội, đoàn, công ty 
  • Corporate Governance (CG): Quản trị doanh nghiệp 
  • Correspondent /ˌkɒrɪsˈpɒndənt/(n): ngân hàng có quan hệ đại lý 
  • Corrupt (v): tham nhũng 
  • Cost of borrowing: chi phí vay 
  • Cost of capital (/kɔst əv /’kæpitl/): chi phí vốn
  • Cost of debt: Chi phí nợ 
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng 
  • Cost of pollution (n): chi phí hư hỏng 
  • Cost of preferred stock: Giá cổ phiếu ưu đãi 
  • Cost structure: Cơ cấu chi phí 
  • Counterfoil (/ˈkaʊn.tə.fɔɪl/): cuống (Séc)
  • Covenants: Khế ước 
  • Cover (v): đủ để trả 
  • Credit /ˈkrɛdɪt/(v): ghi có 
  • Credit arrangement /krɛdɪt əˈreɪnʤmənt/(n): dàn xếp cho nợ 
  • Credit card: thẻ tín dụng 
  • Credit control /krɛdɪt kənˈtrəʊl/(n): kiểm soát tín dụng 
  • Credit control: kiểm soát tín dụng 
  • Credit instrument (n): công cụ tín dụng 
  • Credit limit: hạn mức tín dụng 
  • Credit management (n): quản lý tín dụng 
  • Credit period: kỳ hạn tín dụng 
  • Credit rating: đánh giá tín dụng 
  • Credit scoring model: Mô hình điểm số tín dụng 
  • Credit-status (n): mức độ tín nhiệm 
  • Credit-worthiness (n): thực trạng tín dụng 
  • Crossed cheque (/krɒst tʃek/): Séc thanh toán bằng chuyển khoản
  • Cumulative (/’kju:mjulətiv/): tích lũy
  • Cumulative voting: Phương thức bỏ phiếu tích lũy / tập trung 
  • Current account /ˈkʌrənt əˈkaʊnt/ (n): tài khoản vãng lai 
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 
  • Current cost: chi phí hiện thời 
  • Current expense (n): chi phí hiện tại 
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả 
  • Current ratio: Chỉ số thanh toán hiện tại 
  • Customs barrier: hàng rào thuế quan

D

  • D/A (n): chứng từ theo sự chấp nhận 
  • D/P (n): chứng từ theo sự thanh toán 
  • Data bank /ˈdeɪtə bæŋk/ (n): ngân hàng dữ liệu 
  • Database (n): cơ sở dữ liệu 
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Data bank
  • Days in receivables: Số ngày khoản phải thu 
  • Deal (n): vụ mua bán 
  • Debit (/’debit/): ghi nợ
  • Debit balance (/ ‘debit ‘bæləns/): số dư nợ
  • Debit card: thẻ ghi nợ 
  • Debit/ˈdɛbɪt/ (v): ghi nợ 
  • Debt (/det/): khoản nợ
  • Debtor (n): con nợ 
  • Decision (n): sự quyết định 
  • Decode (/diːˈkəʊd/): giải mã
  • Default (v): trả nợ không đúng hạn 
  • Default: sự vỡ nợ 
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển 
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước 
  • Deficit (/’defisit/): thâm hụt
  • Deflation: Giảm phát 
  • Degree of operating leverage: Mức độ đòn bẩy hoạt động 
  • Degree of total leverage: Mức độ của tổng đòn bẩy 
  • Deposit account (n): tài khoản tiền gửi 
  • Deposit account /dɪˈpɒzɪt əˈkaʊnt/(n): tài khoản tiền gửi 
  • Deposit money (/di’pɔzit ‘mʌni /): tiền gửi
  • Depreciation (/di,pri:ʃi’eiʃn/): sự giảm giá
  • Depreciation: khấu hao 
  • Depression: tình trạng đình đốn 
  • Deutsche mark (n): tiền tệ Tây Đức 
  • Dicated (adj): ấn tượng 
  • Digest: tóm tắt 
  • Dinar (n): tiền tệ Nam Tư, Irắc 
  • Direct debit (/di’rekt ‘debit /): ghi nợ trực tiếp
  • Direct debit /dɪˈrɛkt ˈdɛbɪt /(n): ghi nợ trực tiếp 
  • Direct debit program: Hệ thống ghi nợ trực tiếp 
  • Discount (v): giảm giá, chiết khấu 
  • Discount interest: Lợi tức chiết khấu 
  • Discount market (n): thị trường chiết khấu 
  • Discounted payback period: Thời gian hoàn vốn chiết khấu 
  • Dispenser (/dis’pensə/): máy rút tiền
  • Distinguish (v) phân biệt 
  • Distribution (n) sự phân phối 
  • Distribution of income: phân phối thu nhập 
  • Dividend (/’dividend/): lãi cổ phần
  • Documentary collection: nhờ thu chứng từ 
  • Documentary credit (n): thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit 
  • Domestic (adj): trong nhà, gia đình 
  • Downturn: thời kỳ suy thoái 
  • Draft /drɑːft/(n): hối phiếu 
  • Drag on liquidity: Kéo theo tính thanh khoản 
  • Draw (/drɔː/): rút
  • Drawee/drɔːˈi/ (n): ngân hàng của người ký phát 
  • Drawer (/drɔːr/): người ký phát (Séc)
  • Drawing /ˈdrɔːɪŋ/(n) sự ký phát (Séc) 
  • Dumping: bán phá giá 

E

  • Earnest money: tiền đặt cọc 
  • ECGD Export Credits Guarantee Department (UK): phòng (cục) tín dụng bảo lãnh xuất khẩu 
  • economic blockade: bao vây kinh tế 
  • Economic cooperation: hợp tác ktế 
  • Economic cycle (n): Chu kỳ kinh tế 
  • Effective demand: nhu cầu thực tế 
  • Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu 
  • Elasticity: Độ co giãn 
  • Elect (v): chọn, bầu 
  • Eliminate (v): loại ra, trừ ra 
  • Embargo: cấm vận 
  • Encode (/ɪnˈkəʊd/): mã hoá
  • Engagement/active ownership: Chủ sở hữu hoạt động/ gắn kết 
  • Enquiry /ɪnˈkwaɪəri/(n): sự điều tra 
  • Entry /ˈɛntri/(n): bút toán 
  • Equity /ˈɛkwɪti/(n): cổ tức 
  • Equity: cổ tức 
  • ESG (Environmental, Social and Governance): Môi trường, Xã hội và Quản trị 
  • ESG investing: Đầu tư bền vững 
  • Establish (v): lập, thành lập 
  • Estimate (n): sự đánh giá, sự ước lượng 
  • Evaluation (n): sự ước lượng, sự định giá 
  • Evaluation /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/(n): sự ước lượng, sự định giá 
  • Exchange risk /ɪksˈʧeɪnʤ rɪsk/: rủi ro trong chuyển đổi 
  • Exchange risk: rủi ro trong chuyển đổi 
  • Exchange traded fund (/iks’tʃeindʤ treid fʌnd/): quỹ đầu tư chỉ số
  • Exempt /ɪgˈzɛmpt /(adj): được miễn 
  • Expenditure/ɪksˈpɛndɪʧə/ (n): phí tổn 
  • Expiry date ngày hết hạn
  • Export finance /ˈɛkspɔːt faɪˈnæns/(n): tài trợ xuất khẩu 
  • Export insurance/ˈɛkspɔːt ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm xuất khẩu 
  • Externality: Ngoại tác 

F

  • Facility (n): phương tiện dễ dàng 
  • Factor (n): công ty thanh toán 
  • Factoring (n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ 
  • Factoring /fæktərɪŋ/(n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ 
  • Fail to pay: không trả được nợ 
  • Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang 
  • Fiduciary (/fi’dju:ʃjəri/): ủy thác
  • Fill me in on: cung cấp cho tôi thêm chi tiết 
  • Finance (n): tài chính 
  • Finance (v): tài trợ 
  • Finance minister: bộ trưởng tài chính 
  • Finance sector /faɪˈnæns ˈsɛktə/(n): lĩnh vực tài chính 
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính 
  • Financial institution /faɪˈnænʃəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/(n): tổ chức tài chính 
  • Financial market: thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa) 
  • Financial policies: chính sách tài chính 
  • Financial year: tài khoản 
  • Firm (n): hãng, xí nghiệp 
  • Fitting /ˈfɪtɪŋ /(n): đồ đạc 
  • Fixed asset /fɪkst ˈæsɛt/(n): tài sản cố định 
  • Fixed capital: vốn cố định 
  • Fixed cost /fɪkst kɒst/(n): chi phí cố định 
  • Fixed- Rate Debt: Khoản nợ lãi suất cố định 
  • Flexible /ˈflɛksəbl/: linh động 
  • Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu 
  • Float: Quỹ tiền mặt 
  • Floating- Rate Debt: Nợ lãi suất thả nổi 
  • Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển 
  • Flotation cost: Giá phí thả nổi 
  • Foreclosure: sự xiết nợ 
  • Foreign currency /ˈfɒrɪn ˈkʌrənsi/(n): ngoại tệ 
  • Foreign currency: ngoại tệ 
  • Forfaiting /fɔːm/(n): bao thanh toán 
  • Forfaitist (n): công ty bao thanh toán 
  • Form (n): hình thức 
  • Form (v): thành lập 
  • Fortune (n): tài sân, vận may 
  • Forward (v): chuyển 
  • Found (v): thành lập, hình thành 
  • Founder (n): người thành lập 
  • Founding document (n): Giấy phép thành lập 
  • Freight (n): sự vận chuyển hàng 
  • Full integration: Tích hợp đầy đủ 
  • Full Production Cost: Toàn bộ chi phí sản xuất 
  • Fund (/fʌnd/): quỹ

G

  • Gains On Property Revaluation: Lãi đánh giá lại tài sản 
  • Gearing /ˈgɪərɪŋ/(n): vốn vay 
  • Generate /ˈʤɛnəreɪt/(v): phát sinh 
  • Genuine: là thật, sự thật 
  • Get paid /gɛt peɪd/(v): được trả (thanh toán) 
  • Giant: Công ty khổng lồ 
  • Give credit: cho nợ (trả chậm) 
  • Glacier (n): sông băng 
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Từ vựng tiếng Anh về ngành tài chính ngân hàng
  • Gloomy: ảm đạm 
  • Good risk (n): rủi ro thấp 
  • Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ 
  • Green bonds: Trái phiếu xanh 
  • Green finance: Tài chính xanh 
  • Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội 
  • Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm qdân 
  • Growth stock (/grouθ stɔk/): cổ phiếu tăng trưởng
  • Guarantee /ˌgærənˈti/(v): bảo lãnh 
  • Guesswork /ˈgɛswɜːk/(n): việc suy đoán 

H

  • Harmonise (v): làm cân đối, có ấn tượng 
  • Hedge fund (/hedʤ fʌnd/): quỹ đầu cơ
  • High street banks: là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh 
  • Historical equity risk premium approach: Phương pháp bù rủi ro vốn chủ sở hữu trong lịch sử 
  • Holding company: công ty mẹ 
  • Home Foreign market: thị trường trong nước! ngoài nước 
  • Home market /həʊm ˈmɑːkɪt/(n): thị trường nội địa 
  • Home market: thị trường nội địa 
  • Honour (/’ɔnə/): chấp nhận thanh toán
  • Honour /ˈɒnə /(v): chấp nhận thanh toán 
  • Hostile takeover: Vụ sáp nhập có tính thù địch 
  • Hurdle rate: Lãi suất tối thiểu/ lãi suất ngưỡng

I

  • Illegible (/i’ledʤəbl/): không đọc được
  • Impress (v): ấn tượng 
  • In advance: trước 
  • In credit /ɪn ˈkrɛdɪt/: dư có 
  • In figures (/ˈfɪɡ.ər/): (tiền) bằng số
  • In free fall: rơi tự do (giá cả) 
  • In term of /ɪn tɜːm ɒv/: về mặt phương tiện 
  • In word (/wɜːd/): (tiền) bằng chữ
  • In writing /ɪn ˈraɪtɪŋ/: bằng giấy tờ 
  • Inaugurate (v): tấn phong 
  • INCOTERM (n): các điều kiện trong thương mại quốc tế 
  • Increased cost of living: giá cả sinh hoạt tăng 
  • Incremental cash flow: Dòng tiền tăng thêm 
  • Indent /ˈɪndɛnt/ (n): đơn đặt hàng 
  • Indenture / Trust deed: Giao kèo 
  • Independent projects: Những dự án độc lập 
  • Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế 
  • Individual (adj): riêng rẻ 
  • Industrial exhibition (n): triển lãm công nghiệp 
  • Inflation /ɪnˈfleɪʃən/ (n): (lạm phát) 
  • Inflation: lạm phát 
  • Infrastructure: Cơ sở hạ tầng 
  • inherit (v): thừa kế 
  • Insecurity (n): Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh 
  • Installation (n): sự lắp đặt 
  • Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền 
  • Institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ (n): tổ chức, cơ quan 
  • Insurance (n): bảo hiểm 
  • Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm 
  • Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm 
  • insurance: bảo hiểm 
  • Interest (/’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/): tiền lãi suất
  • Interest rate /ˈɪntrɪst reɪt/ (n): lãi suất 
  • interest: tiền lãi 
  • Interior (adj): nội thất 
  • Internal rate of return (IRR): Tỷ suất hoàn vốn nội bộ 
  • International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế 
  • Internet bank: Ngân hàng trên mạng 
  • Internet banking: dịch vụ ngân hàng qua internet
  • Instrument (n): công cụ 
  • Inventory turnover: Số vòng quay hàng tồn kho 
  • Invest (/in’vest/): đầu tư
  • Investigate (v): điều tra, nghiên cứu 
  • Investigation /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/ (n): sự điều tra nghiên cứu 
  • Investment bank: Ngân hàng đầu tư 
  • Investor (/in’vestə/): nhà đầu tư
  • Investor (n): nhà đầu tư 
  • Invoice (/’invɔis/): danh đơn hàng gửi
  • Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn 
  • Invoice: hóa đơn 
  • Issuing bank (n): ngân hàng phát hành 
  • Itemise (v): thành từng khoản

J

  • Job losses/ job cuts/ redundancies: những người thất nghiệp 
  • Joint stock company: công ty cổ phần 
  • Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh 
  • Joint Venture company: Công ty Liên doanh 
  • Joint venture: công ty liên doanh 

L

  • Laddering strategy: Chiến lược bậc thang 
  • Lags /lægz/: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi 
  • Laise (v): giữ liên lạc 
  • Late payer /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/(n): người trả trễ hạn 
  • Launch (v): khai trương 
  • Laydown (v): xây dựng lại 
  • Leads /liːdz/: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ 
  • Leads and lags: trả trước tránh rủi ro và trả sau kiếm lợi do tỷ chuyển đổi có lợi 
  • Leads: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ 
  • Leaflet (n): tờ bướm 
  • Lease purchase (n): sự thuê mua 
  • Leasing /ˈliːsɪŋ/ (n): sự cho thuê 
  • Legal /ˈliːgəl/ (adj): hợp pháp, theo pháp luật 
  • Legal: hợp pháp, theo pháp luật 
  • Lend(v): cho vay 
  • Lessee /lɛˈsiː/ (n): người đi thuê 
  • Lessee purchase /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): thuê mua 
  • Lessee: người đi thuê 
  • Lessor /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/: người cho thuê 
  • Letter of authority (/ɔːˈθɒr.ɪ.ti/): thư ủy nhiệm
  • Letter of hypothecation (n): thư cầm cố 
  • Letter of hypothecation /ˈlɛtər ɒv hypothecation/ (n): thư cầm cố 
  • Letter of hypothecation: thư cầm cố 
  • Leverage (/’li:vəridʒ/): đòn bẩy
  • Leverage: Đòn bẩy tài chính 
  • Liability /laɪəˈbɪlɪti/ (n): trách nhiệm pháp lý, khoản nợ 
  • Liability: trách nhiệm pháp lý 
  • Liquidation: Thanh khoản tài sản 
  • Liquidity management: Quản lý thanh khoản 
  • Liquidity ratios: Chỉ số thanh khoản 
  • Liquidity: Khả năng thanh khoản 
  • inheritance (n): quyền thừa kế 
  • Loan: cho vay 
  • Lockbox system: Hệ thống hộp an toàn 
  • Long – Run Effect: Tác động lâu dài 
  • Long term gain: thành quả lâu dài 

M

  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô 
  • Magnetic (/mæg’netik/): từ tính
  • Make out ký phát, viết (Séc)
  • Make payment (/ meik ‘peimənt/): ra lệnh chi trả
  • Managerial skill: kỹ năng quản lý 
  • Manipulation: Kiểm soát, vận dụng 
  • Margin account (/’mɑ:dʤin ə’kaunt/): tài khoản ký quỹ
  • Marginal Cost: Số dư đảm phí 
  • Marginal Costing: Phương pháp tính giá trực tiếp 
  • Market economy: kinh tế thị trường 
  • Micro Finance (n): Tài chính vi mô 
  • Micro-economic: kinh tế vi mô 
  • Mode of payment: phương thức thanh toán 
  • moderate price: giả cả phải chăng 
  • monetary activities: hoạt động tiền tệ 
  • Money market (/’mʌni ‘mɑ:kit/): thị trường tiền tệ
  • Monopoly Company: Công ty độc quyền 
  • Mortgage (/’mɔ:gidʒ/): thế chấp
  • Multinational company: Công ty đa quốc gia 
  • Mutual fund (/’mju:tjuəl fʌnd/): quỹ tương hỗ

N

  • National economy: kinh tế quốc dân 
  • National firms: các công ty quốc gia 
  • National Income: Thu nhập quốc dân (NI) 
  • Negative equity: tình trạng bất động sản không có giá trị bằng số vốn đã vay để mua bất động sản đó 
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Thuật ngữ tiếng Anh ngành ngân hàng – N
  • Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP) 
  • Net Profit : Lợi nhuận ròng 
  • Non-card instrument phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

O

  • Obtain cash (/əb’tein kæʃ/): rút tiền mặt
  • offset: sự bù đắp thiệt hại 
  • Online account: tài khoản trực tuyến 
  • Open cheque (/tʃek/): Séc mở
  • Outcome (/’autkʌm/): kết quả
  • Outsource (v): Thuê ngoài 
  • Overcharge (v): tính quá số tiền 

P

  • Passive strategy: Chiến lược đầu tư thụ động 
  • Pay into (/peɪ/): nộp vào
  • Payback period: Thời gian hoàn vốn 
  • Paycheck (/pei tʃek/): xác nhận tiền lương
  • Payee (/peɪˈiː/): người được thanh toán
  • Payment in arrear: trả tiền chậm 
  • Per capita income: thu nhập bình quân đầu người 
  • Period Cost : Chi phí thời kỳ 
  • Personal finances: tài chính cá nhân 
  • Pessimistic: bi quan 
  • Phrases: một số cụm từ khác 
  • Place of cash: nơi dùng tiền mặt
  • Planned economy: kinh tế kế hoạch 
  • Plastic card (/’plæstik kɑ:d/): thẻ nhựa
  • Plastic money (/’plæstik ‘mʌni /): tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  • Point of sale (POS): Điểm bán hàng 
  • Portfolio (/pɔrt.ˈfoʊ.li.ˌoʊ/): hồ sơ năng lực
  • Positive screening: Sàng lọc chọn lựa 
  • Potential demand: nhu cầu tiềm tàng 
  • Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng 
  • Precautionary stocks: Cổ phiếu đề phòng 
  • Preferential duties: thuế ưu đãi 
  • Premium (/’pri:mjəm/): phí bảo hiểm
  • Present (/’preznt – pri’zent/): uất trình, nộp
  • Price_ boom: việc giá cả tăng vọt 
  • Principal-agent relationship: Mối quan hệ người ủy thác và người nhậm thác (Mối quan hệ ông chủ và người đại diện) 
  • Private company: Công ty tư nhân 
  • Profit (/profit/): tiền lãi, lợi nhuận
  • Profit And Loss Account : Tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh 
  • Profit Margin (n): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu 
  • Profit Margin: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu 
  • Profitability index (PI): Chỉ số lợi nhuận 
  • Projects sequencing: Xác định trình tự các dự án 
  • Proof of identify (/pruːf/ /aɪˈden.tɪ.faɪ/): bằng chứng nhận diện
  • Property (n): tài sản, của cải 
  • Proxy contest/ Proxy fight: Tranh chấp ủy nhiệm 
  • Proxy voting: Hình thức bỏ phiếu vắng mặt 
  • Pull on liquidity: Kéo thanh khoản 
  • Pulling: Thu hút 
  • Purchasing power: sức mua 

R

  • Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế 
  • Real estate (/riəl is’teit/): bất động sản
  • Real national income: thu nhập quốc dân thực tế 
  • Recession (/ri’seʃn/): sự suy thoái
  • Recession: tình trạng suy thoái 
  • Reconcile (/’rekənsail/): bù trừ, điều hoà
  • Reconciling Profit: Đối chiếu lợi nhuận 
  • Refer to drawer Tra soát người ký phát
  • Regulation: sự điều tiết 
  • Rent (v): thuê 
  • Rental contract: hợp đồng cho thuê 
  • Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ 
  • Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối 
  • Return on Assets (ROA): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh 
  • Return on Equity (ROE): Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu 
  • Revenue (/’revinju:/): thu nhập
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ 
  • revenue: thu nhập 
  • Rising inflation: lạm phát gia tăng 
  • Risky lending: việc cho vay mang nhiều rủi ro 

S

  • Safety stock: Mức tồn kho an toàn 
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng 
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng 
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại 
  • Sales risk: Rủi ro bán hàng 
  • Saving (/’seiviɳ/): tiết kiệm
  • Savings accounts: tài khoản tiết kiệm 
  • Say on Pay: Thù lao biểu quyết 
  • Screening: Sàng lọc 
  • Share: cổ phần 
  • Shareholder cổ đông
  • Shareholder activism: Cổ đông hoạt động 
  • Shareholder: người góp cổ phần 
  • Shareholders: Cổ đông 
  • Short selling (/ʃɔ:t seliɳ/): bán khống
  • Short term cost: chi phí ngắn hạn 
  • Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm 
  • Smart beta investment: Mô hình đầu tư Beta thông minh 
  • Smart card (/smɑ:t kɑ:d/): thẻ thông minh
  • Socially responsible investing (SRI): Đầu tư trách nhiệm 
  • Sole agent: đại lý độc quyền 
  • Sort code (/sɔːrt kəʊd/): Mã chi nhánh Ngân hàng
  • Sort of card loại thẻ
  • Sovereign yield spread: Chênh lệch năng suất chủ quyền 
  • speculation: đầu cơ/ người đầu cơ 
  • stake (n): tiền đầu tư, cổ phần 
  • Statement (/’steitmənt/): sao kê (tài khoản)
  • Stock (/stɔk/): cổ phiếu
  • Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán 
  • Stock market (n): thị trường chứng khoán 
  • Subprime mortgage: một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu 
  • Subprime mortgage: một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu 
  • Subtract (/səb’trækt/): trừ
  • Sunk cost: Chi phí chìm 
  • Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị 
  • Supply and demand: cung và cầu 
  • Surplus: thặng dư 
  • Sustainable investing (SI): Đầu tư bền vững 

T

  • Take out: Rút tiền
  • Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình 
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhànước 
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế 
  • To be at rock bottom: thấp nhất (giá cả) 
  • To be bust: bị phá sản 
  • To be in good shape (the economy is in good shape) = to be strong: mạnh, bền vững 
  • To be made redundant: bị sa thải 
  • To be nationalised (= bought by the government): bị quốc hữu hóa 
  • To bring down the rate of inflation: giảm tỷ lệ lạm phát 
  • To compound the misery: làm cho mọi việc tồi tệ thêm 
  • To cut interest rates: cắt giảm lãi suất 
  • To cut one’s workforce: cắt giảm lực lượng lao động 
  • To fall house prices: hạ giá nhà 
  • To foot the bill: thanh toán tiền 
  • To inject (money) into (the financial market): bơm (tiền) vào (thị trường tài chính) 
  • To lay off: cho nghỉ việc 
  • To lend money: cho vay tiền 
  • To live beyond your means: tiêu xài quá khả năng 
  • To pay the price: trả giá (cho những lỗi lầm) 
  • To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ 
  • To slide into (recession,…): rơi vào (tình trạng suy thoái,…) 
  • To weather the storm: vượt qua thời kỳ khó khăn 
  • Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn 
  • Toxic mortgage: khi mortgage loans (các khoản vay có thế chấp) trở nên “toxic” thì chúng có thể trở thành một gánh nặng tài chính (cho ngân hàng cho vay) 
  • Trade (/treid/): sự mua bán
  • Trade creditors: Phải trả cho người bán 
  • Transfer: chuyển khoản 
  • Transnational company: Công ty xuyên quốc gia 
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia 
  • treasurer: thủ quỹ 
  • Treasuries: Kho bạc 
  • Treasury bill (/’treʤəri bill/): kỳ phiếu kho bạc
  • Treasury stock (/’treʤəri stɔk/): cổ phiếu ngân quỹ
  • turnover: doanh số, doanh thu 
  • Tycoon (/tai’ku:n/): nhà tài phiệt

U

  • Unemployment benefit: trợ cấp thất nghiệp 
  • Unemployment: tình trạng thất nghiệp 
  • Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên 

V + W

  • Value (/’vælju:/): giá trị
  • Venture capital (/’ventʃə ‘kæpitl/): đầu tư mạo hiểm
  • Volatility (/,vɔlə’tiliti/): mức biến động
  • Voucher (/ˈvaʊ.tʃər/): biên lai, chứng từ
  • Withdraw (/wi ‘dr :/): rút tiền mặt

3. Các từ vựng viết tắt trong ngân hàng

  • NPL: Nợ xấu/ Khoản vay không thực hiện
  • OECD: Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế
  • P&L: Báo cáo lãi lỗ PE Cổ Phần Tư Nhân
  • POF: Tài trợ Hợp Đồng Mua
từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Các từ vựng viết tắt trong ngân hàng
  • RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
  • ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản
  • SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SE: Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
  • TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật
  • ANDE: Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển vùng
  • Aspen ATM: Máy Rút Tiền Tự Động
  • BD: Phát Triển Kinh Doanh
  • BRIC: Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc
  • CAGR: Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp
  • CFO: Trưởng Phòng/ Giám đốc Tài Chính
  • CRM: Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng
  • EBL: Ngân hàng Eastern Limited
  • EBRD: Ngân Hàng Tái Thiết và Phát Triển Châu Âu
  • EM: Các Thị Trường Mới Nổi
  • EMPEA: Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị Trường Mới Nổi
  • EWS: Các Dấu Hiệu Cảnh Báo Ban Đầu
  • IT: Công Nghệ Thông Tin
  • LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  • ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  • MFI: Microfinance Institution
  • MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  • MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  • MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  • MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ
  • NPL: Nợ xấu/ Khoản vay không thực hiện
  • FI: Định chế Tài Chính
  • FELEBAN: Liên Đoàn Các Ngân Hàng Châu Mỹ La-tinh
  • FS: Báo cáo Tài Chính
  • FY: Năm Tài Khóa
  • GDP: Tổng Sản Phẩm Quốc Nội
  • GM: Tổng Giám Đốc Điều Hành
  • HQ: Trụ Sở Chính
  • IDB: Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ
  • IFC: Tổ chức Tài Chính Quốc Tế
  • IIC: Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ
  • IT: Công Nghệ Thông Tin
  • LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  • ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  • MFI: Microfinance Institution
  • MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  • MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  • MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  • MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ
  • NPL: Nợ xấu/ Khoản vay không thực hiện
  • RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
  • ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản
  • SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SE: Doanh Nghiệp Nhỏ
  • SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  • SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
  • TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật

4. Một số ví dụ áp dụng về các từ vựng tiếng Anh ngành tài chính ngân hàng

Ví dụ 1

I am with ABC Bank. I have a cheque account with a cheque book so I can write cheques. My salary is paid directly into my account. I also have a savings account where I save money and earn interest.

I can transfer money between these two accounts – I can move money from one account into the other. I can go to the bank to do this but it’s easier to use ADKI’s internet banking service.

The banks send me a statement (= a printed list of payments from and to the account) every month, showing me the balance.

Ví dụ 2

A: Do you have a cash card?

B: Yes, I use it to take out or withdraw money from cash machines. I can use the money to pay cash for things in shops.

A: And do you have a credit card like Visa or American Express?

B: Yes, I do. It has a limit of $5,000 – that’s the maximum amount I can spend – but I try to repay what I owe (=need to pay back) every month. I don’t want to get into debt and owe a lot of money without being able to repay it.

A: I know the problem!

5. Hội thoại giao tiếp trong ngân hàng bằng tiếng Anh

Trường hợp 1: Lập tài khoản tại Ngân hàng

Hana: What can I help you with?

(Tôi có thể giúp gì cho bạn?)

Sora: I would like to open a bank account

(Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.)

Hana: What kind would you like to open?

(Bạn muốn mở loại tài khoản nào?)

Sora: I need a checking account

(Tôi muốn mở một tài khoản thanh toán.)

Hana: Would you also like to open a savings account?

(Ngoài ra anh có muốn mở thêm tài khoản tiết kiệm không?)

Sora: I want to deposit $15.

(Tôi muốn nộp 15 đô – la.)

Hana: I’ll set up your accounts for you right now.

(Tôi sẽ tạo tài khoản cho anh ngay bây giờ.)

Trường hợp 2: Đi rút tiền tại ngân hàng

Jon: May I help you?

(Tôi giúp gì được cho bạn)

Win: I need to make a withdrawal.

(Tôi muốn rút tiền)

Jon: How much are you withdrawing today?

(Bạn muốn rút bao nhiêu ạ?)

Win: $2.000.

(2.000 đô la)

Jon: What account would you like to take this money from?

(Bạn muốn rút từ tài khoản nào?)

từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
Hội thoại giao tiếp trong ngân hàng bằng tiếng Anh

Win: My savings money.

(Tài khoản tiết kiệm nhé.)

Jon: Here’s your $2.000.

(Tiền của anh đây 2.000 đô la)

Win: Thank you so much.

(Cảm ơn bạn.)

Jon: You’re welcome. Thanks for using our service.

(Không có gì, cảm ơn bạn đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.)

Trường hợp 3: Đi gửi tiền tại ngân hàng bằng tiếng Anh

Mike: Hello, how are you?

(Xin chào, bạn có khỏe không?)

Lennon: I’m good! Thanks

(Tôi ổn, cảm ơn)

Mike: How can I help you?

(Tôi có thể giúp được gì cho bạn không?)

Lennon: Today, I want to make a deposit at the bank.

(Hôm nay tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng)

Mike: So do you want to make a deposit Cash or check?

(Vậy bạn muốn gửi tiền bằng tiền mặt hay bằng séc?)

Lennon: It will be cash today.

(Tiền mặt)

Mike: How much do you want to deposit today?

(Hôm nay bạn muốn gửi bao nhiêu tiền?)

Lennon: Maybe I will deposit $300.

(Có thể tôi sẽ gửi 300$)

Mike: What account will you be depositing this money into?

(Bạn sẽ gửi vào loại tài khoản nào?)

Lennon: Deposit it into my saving account.

(Tôi sẽ gửi vào tài khoản tiết kiệm của bản thân)

Mike: Yes, i will make it soon.

(Vâng, tôi sẽ làm thủ tục nhanh)

Lennon: Thank you so much.

(Cảm ơn bạn rất nhiều)

Trên đây là bài viết tổng hợp đầy đủ những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thông dụng nhất mà bạn cần học. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn học được những thông tin bổ ích và nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Duhoctms.edu.vn chúc các bạn học tốt và thành công.

Bình luận

Bình luận