Miêu tả tính cách tích cực của con người

Trong tiếng Anh, chúng ta thường hay bắt gặp chủ đề giới thiệu hay mô tả tính cách tích cực của con người. Để đoạn văn của mình hấp dẫn, thu hút người đọc thì chúng ta cần nắm vững từ vựng miêu tả tính cách tích cực của con người. Hôm nay duhoctms.edu.vn sẽ chia sẻ đến bạn đầy đủ từ vựng và đoạn văn mẫu về chủ đề này.

1. Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tích cực của con người

  • Brave: Anh hùng
  • Careful: Cẩn thận
  • Cheerful: Vui vẻ
  • Easy going: Dễ gần
  • Exciting: Thú vị
  • Friendly: Thân thiện
  • Funny: Vui vẻ
  • Generous: Hào phóng
  • Hardworking: Chăm chỉ
  • Kind: Tốt bụng
  • Out going: Cởi mở
  • Polite: Lịch sự
  • Quiet: Ít nói
  • Smart = intelligent: Thông minh
  • Sociable: Hòa đồng
  • Soft: Dịu dàng
  • Talented: Tài năng, có tài
  • Ambitious: Có nhiều tham vọng
  • Cautious: Thận trọng
  • Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
  • Confident: Tự tin
  • Serious: Nghiêm túc
  • Creative: Sáng tạo
  • Dependable: Đáng tin cậy
  • Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
miêu tả tính cách tích cực của con người
Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tích cực của con người
  • Extroverted: hướng ngoại
  • Introverted: Hướng nội
  • Imaginative: giàu trí tưởng tượng
  • Observant: Tinh ý
  • Optimistic: Lạc quan
  • Rational: Có chừng mực, có lý trí
  • Sincere: Thành thật
  • Understantding: hiểu biết
  • Wise: Thông thái uyên bác
  • Clever: Khéo léo
  • Tacful: Lịch thiệp
  • Faithful: Chung thủy
  • Gentle: Nhẹ nhàng
  • Humorous: hài hước
  • Honest: trung thực
  • Loyal: Trung thành
  • Patient: Kiên nhẫn
  • Open-minded: Khoáng đạt
  • Talkative: Hoạt ngôn

2. Các idiom miêu tả tính cách tích cực của con người

1. (to be) a family man: a person who is devoted to his family.

Ví dụ: My father is a family man. He does everything for us and I want to marry a person like him in the future.

2. (to be) a go-getter: an ambitious person and pursue his goals.

Ví dụ: Bob is a go-getter. He has clear goals in his life and always tries hard to achieve them.

3. (to be) a man of his word/woman of her word: a person who always keeps his/her promises.

Ví dụ: The reason why I love to work with Mary is because she is a woman of her word. She always does what she promised to do.

4. (to be) a party animal: a person who loves to attend parties.

Ví dụ: Even though I am not a party animal, I accepted the invitation to attend the class reunion.

5. (to be) a social butterfly: a person who is extroverted and loves to socialize.

Ví dụ: In order to be successful in this job, you should be a social butterfly and expand your social circle.

6. (to be) an eager beaver: a hard-working person.

Ví dụ: They recruited John because he is an eager beaver. He is an enthusiastic person and works hard to complete every task.

7. (to be) an early bird: a person who gets up early in the morning

Ví dụ: It is advisable to be an early bird because you have more time in the morning to exercise.

8. (to be) as cool as a cucumber: calm in difficult situations

Ví dụ: Businessmen must be as cool as a cucumber to manage their businesses, because they must deal with difficult problems daily.

9. (to be) down to earth: realistic and practical

Ví dụ: Leo is down to earth and always looks at the realistic aspect of a problem before making the decision.

10. (to be) open-minded: be willing to listen to and accept other people’s opinions and ideas

Ví dụ: I love talking to open-minded people, since they are willing to listen and look at the problem in my point of view.

miêu tả tính cách tích cực của con người
Các idiom miêu tả tính cách tích cực của con người

11. (to be) young at heart: when a person is getting older, but he still acts young then that person is considered to be young at heart.

Ví dụ: My grandfather is young at heart. Even though he turned 70 years old last month, he always keeps up with the latest technology trend and buys the newest gadgets.

12. (to be) a dark horse: a person who is more capable than he shows

Ví dụ: It was a surprise to us when we heard that Joe got promoted. He is a dark horse.

13. (to be) a bright spark: a clever person

Ví dụ: I respect Claire because she is a bright spark. In my company, she is in charge of communicating with clients and she has never failed in making them satisfied with our service.

14. Have a heart of gold: a person who is kind

Ví dụ: Josh really has a heart of gold. He has been donating money for the charity ever since he started to earn money.

15. (to be) big-hearted: a person who is kind and caring

Ví dụ: Kate is big-hearted. She adopted two children when they lost their parents due to the pandemic.

16. (to be) a big shot: an influential person in an industry or culture

Ví dụ: My boss is a big shot in the Marketing industry. He is extremely well-known and respected by people who are working in this field.

17. (to be) a barrel of laugh: a person who is very funny

Ví dụ: I love to hang out with Joe. He is a barrel of laugh and I have never felt bored going out with him.

3. Miêu tả tính cách tích cực của con người trong tiếng Anh

Bài mẫu 1

I’m a rather carefree guy. I like what I like which is a lot, but that can change in a snap. I can be forgetful and rude sometimes but I don’t always mean to be. And if I’m being rude or weird or mean, I’m comfortable around you! I can sometimes get a bit too friendly and touchy-feely. If I like you, don’t offend me and that won’t change.

Tôi là một người khá vô tư. Tôi thích những gì tôi thích mà vốn dĩ là rất nhiều, nhưng có thể thay đổi trong nháy mắt. Tôi đôi khi có thể đãng trí và thô lỗ nhưng tôi không phải lúc nào cũng có ý như vậy. Và nếu tôi thô lỗ hoặc kỳ quặc hay xấu tính, thì tôi cảm thấy thoải mái khi ở cạnh bạn! Đôi khi tôi có thể quá thân thiết và dễ xúc động. Nếu tôi thích bạn, đừng khiến tôi bị xúc phạm và điều đó sẽ không thay đổi.

Bài mẫu 2

Bubbly, outgoing with a great sense of humor. I’m willing to help anyone in need and when I’m in, I’m all in. Not necessarily a happy personality, but a funny personality, I guess.

Năng nổ, cở mở với một óc hài hước tuyệt vời. Tôi sẵn sàng giúp đỡ bất cứ ai đang cần và khi tôi đã tham gia, tôi làm hết mình. Không nhất thiết là một tính cách hạnh phúc, nhưng tôi nghĩ là một tính cách hài hước.

Bài mẫu 3

I would describe my personality as very outgoing and social. I am easy to talk to and a good listener. I understand people and I make friends very easily.

Tôi sẽ mô tả cá tính của tôi là cởi mở và hòa nhập. Tôi dễ nói chuyện và là người biết lắng nghe. Tôi hiểu mọi người và tôi kết bạn rất dễ dàng.

Bài mẫu 4

I’m an eхtroᴠert. I loᴠe to talk. I can tell anуone about almoѕt anуthing. I am eager to meet neᴡ friendѕ and learn eᴠerуthing about them. I am enthuѕiaѕtic, ѕocial, and aѕѕertiᴠe.

miêu tả tính cách tích cực của con người
Miêu tả tính cách tích cực của con người trong tiếng Anh

I often participate in actiᴠitieѕ ᴡith a lot of people like partieѕ, communitу actiᴠitieѕ and I like that. I’m a prettу open-minded perѕon. I can eaѕilу communicate ᴡith otherѕ. Hoᴡeᴠer, I am a bit ѕhу about communicating ᴡith introᴠertѕ becauѕe ᴡe are completelу oppoѕite. People often ѕaу that I’m a “cloᴡn”. I find thiѕ quite true becauѕe I often make jokeѕ that make people happier.

Tôi là một người hướng ngoại. Tôi rất thích nói chuуện. Tôi có thể nói ᴠới bất kỳ ai ᴠề hầu như bất kỳ chuуện gì. Tôi háo hức gặp những người bạn mới ᴠà tìm hiểu mọi thứ ᴠề họ. Tôi là người nhiệt tình, thích giao lưu ᴠà quуết đoán.

Tôi thường tham gia ᴠào các hoạt động có nhiều người như tiệc tùng, hoạt động cộng đồng ᴠà tôi thích như ᴠậу. Tôi là người khá cởi mở. Tôi có thể dễ dàng giao tiếp ᴠà chia ѕẻ ᴠới người khác. Tuу nhiên, tôi hơi ngại giao tiếp ᴠới người hướng nội bởi ᴠì chúng tôi trái ngược nhau hoàn toàn. Mọi người thường nói rằng tôi là một “gã hề”. Tôi thấу điều nàу khá đúng ᴠì tôi thường хuуên làm trò cười khiến mọi người ᴠui ᴠẻ hơn.

Hy vọng những thông tin mà duhoctms.edu.vn chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn hoàn thành tốt bài viết miêu tả tính cách tích cực của con người đầy ấn tượng. Chúc các bạn học tập chăm chỉ và đạt kết quả cao!

Bình luận

Bình luận