Cấu trúc This is the first time: Công thức, cách dùng, bài tập có đáp án

Cấu trúc This is the first time là một dạng cấu trúc biến đổi câu rất phổ biến trong ngữ pháp tiếng Anh.

Hôm nay, hãy cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu về cấu trúc “This is the first time” với một số cách dùng và ví dụ minh hoạ đi kèm nhé!

1. This is the first time và It is the first time là gì?

This is the first time là cụm từ cố định mang nghĩa là “Đây là lần đầu tiên”. It is the first time là cụm có thể thay thế cho This is the first time với ý nghĩa, cách sử dụng tương đương.

Cấu trúc This is the first time
This is the first time và It is the first time là gì?

For example:

  • This is the first time I have seen such a beautiful place.

(Đây là lần đầu tiên tôi thấy cảnh đẹp như vậy.)

  • It is the first time he has cooked curry.

(Đây là lần đầu tiên anh ấy nấu cà ri)

2. Các cấu trúc This is the first time

Cấu trúcVí dụ
This is the first time + S + have/has + VpIIThis is the first time I have drunk coffee.
(Đó là lần đầu tiên tôi uống cà phê)
It is the first time + S + have/has + VpIIIt is the first time I have drunk coffee.
S + have/has + never + VpII + beforeI have never drunk coffee before
S + have/has not + VpII + beforeI have not drunk coffee before

3. Cách dùng cấu trúc This is the first time

Công thức để sử dựng cấu trúc này là:

It/this/S + is/was + the first time + (that) + S + have/has + VpII

Ta có thể thấy rằng, công thức trên sử dụng với thì hiện tại hoàn thành ở vế phía sau từ “that”. Các bạn cần ghi nhớ dùng đúng dạng của động từ quá khứ phân từ hai (VpII).

Các bạn có thể tham khảo bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh để tránh được những lỗi sai khi nói cũng như khi làm bài tập nhé!

Cấu trúc This is the first time
Cách dùng cấu trúc This is the first time

Xem thêm:

Nhập mã TMS20TR - Giảm ngay 20.000.000đ học phí cho KHOÁ HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Trong cấu trúc này, 2 mệnh đề được kết nối với nhau bằng từ “that” nhằm làm rõ ngữ nghĩa cho câu.

For example:

This is the first time that I have drunk coffee.

(Đó là lần đầu tiên tôi uống cà phê)

4. Một số công thức chuyển đổi với this is the first time

Before mang nghĩa là trước đó. Như vậy:

This is the first time + S + have/ has + Verb (PII) = S + hasn’t + Verb(PII)+…before
(Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì = Ai đó chưa từng làm gì trước đó)

Để thực hiện biến đổi câu dưới dạng này, các bạn thực hiện lần lượt những bước sau:

4.1. Biến đổi từ this is the first time sang câu có before

Bước 1: Xác định các chủ ngữ và động từ chính được sử dụng trong câu gốc.

Bước 2: Biến đổi động từ (PII) về dạng câu phủ định: hasn’t/ haven’t + PII

Bước 3: Cuối cùng, bạn bỏ this is the first time; và thêm before vào cuối câu.

For example: This is the first time I have met him.

Bước 1: Chủ ngữ trong câu là: I ; động từ chính trong câu là met (PII)

Bước 2: Biến đổi met thành haven’t meet

Bước 3: I haven’t meet him before.

4.2. Biến đổi từ câu gốc before sang this is the first time

Bước 1: Xác định được chủ ngữ và động từ chính trong câu gốc.

Bước 2: Biến đổi dạng phủ định về dạng khẳng định của hiện tại hoàn thành (have + PII)

Bước 3: Cuối cùng, bạn thêm this is the first time; bỏ before trong câu.

Cấu trúc This is the first time
Một số công thức chuyển đổi với this is the first time

For example:

I haven’t read a such interesting novel before.

Bước 1: Chủ ngữ: I; động từ chính trong câu là: read

Bước 2: haven’t read chuyển đổi thành have read

Bước 3: Hoàn thành câu; This is the first time I have read a such interesting novel.

5. Bài tập và đáp án chi tiết cấu trúc This is the first time

Bài tập

Bài tập 1: Viết lại câu

1. I have never seen this type of flower before.

2. Jolie hasn’t gone to the cinema ever before.

3. This is the first time we’ve looked at the picture.

4. It was the first time she called his name.

5. I think I have never seen such a thing, ever.

Bài tập 2: Tìm lỗi sai và sửa

1. This is the first time she have eaten strawberry.

2. It was the first time I watch a action movie.

3. The first time Lynn goes swimming, she almost drowned.

4. Have you not taste durian’s ice cream before?

5. This was the first times I have had so much money.

Bài tập 3: Viết lại câu sử dụng this is the first time cấu trúc

1. This is the first time he has eaten fish.

-> He has not

2. This is the first time she has been abroad.

-> she has not

3. This is the first time I have ever met a beautiful girl.

-> I haven’t

4. I have never read such a good story.

-> This is the first time

5. I haven’t seen that boy before.

-> This is the first time

6. I’ve never tasted drink before.

-> This is the first time

7. He has never been on an Metro before.

-> This is the first time

8. My father hasn’t driven a motorbike before.

->This is the first time

9. I’ve never met such a famous footballer before.

->It is the first time

10. She has never learnt playing piano before.

->It is the first time

11. This is the first time she has worked with boss.

-> She hasn’t

12. The last time he phoned her younger brothers a month ago.

-> She hasn’t

13. This is the first time I have joined such an amazing vacation.

->I haven’t

Cấu trúc This is the first time
Bài tập và đáp án chi tiết cấu trúc This is the first time

14. This is the first time she went here.

=> He hasn’t

15. This is the first time I had such a tasty dinner

=> I haven’t

Đáp án

Bài tập 1

1. This is/ it is the first time I have seen this type of flower.

2. This is/ it is the first time Jolie has gone to the cinema.

3. We have never (ever) looked at the picture before.

4. She has never called his name before.

5. I think I haven’t seen such a thing (ever before).

Bài tập 2

1. Have eaten → has eaten

2. Watch → watched

3. Goes → went

4. Taste → tasted

5. Times → time

Bài tập 3

1. He hasn’t eaten fish before.

2. She has not been abroad before.

3. I haven’t met a beautiful girl before.

4. This is the first time I have read such a good storỵ

5. This is the first time I have seen that boy.

6. This is the first time I have tasted drink

7. This is the first time he has been on an metro.

8. This is the first time my father has driven a motorbike.

9. This is the first time I have met such a famous footballer.

10. This is the first time she has learnt playing piano.

11. She hasn’t worked with boss.

12.He hasn’t called her younger brothers for a month.

13. I haven’t joined an amazing vacation before.

14. She hasn’t gone here before

15. I haven’t had such a tasty dinner.

Trên đây là bài tổng hợp những kiến thức về cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh do duhoctms.edu.vn tổng hợp và biên soạn. Hy vọng qua bài viết, các bạn sẽ có thể sử dụng thành thạo cấu trúc tiếng Anh this is the first time. Chúc các bạn học tập tốt.

Bình luận

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.