Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chuẩn nhất

Trong quá trình học về phân từ hay thì hoàn thành thì các bạn sẽ phải ghi nhớ rất nhiều những động từ bất quy tắc để có thể chia động từ. Ở bài này, duhoctms.edu.vn xin giới thiệu đến bạn bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất, hỗ trợ các bạn học tốt hơn.

1. Bảng động từ bất quy tắc là gì?

Đúng như tên gọi của nó, một động từ không thể tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hay quá khứ phân từ thì được gọi là động từ bất quy tắc. 

Ví dụ minh hoạ: begin có dạng quá khứ là began và dạng phân từ là begun.

Bảng động từ bất quy tắc
Bảng động từ bất quy tắc là gì?

Hơn 70% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh, chúng ta đang sử dụng những động từ bất quy tắc: Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,…

2. Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc

Việc thông tạo bảng động từ bất quy tắc sẽ giúp các bạn rất nhiều trong học vấn cũng như cách giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày.

Giải quyết mọi tình huống thi cử, bởi đây là dạng bài cơ bản trong đề thi:

  • Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.
  • Dễ dàng xử lý các động từ biến đổi lạ trong đề thi.
  • Làm chủ các thì ở dạng quá khứ và thì ở dạng quá khứ phân từ của các động từ bất quy tắc.

Cải thiện kiến thức ngữ pháp: 

  • Là nền tảng để học các kiến thức khác.
  • Khi nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần khác.

Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh của bản thân: 

  • Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói (ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơn)
  • Tự tin hơn khi đặt câu cũng như giao tiếp tiếng Anh.

3. 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Trong tiếng Anh có khoảng hơn 620 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ có khoảng 300 từ thường được sử dụng nhiều.

Bảng động từ bất quy tắc
360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Nắm được các động từ này có thể giúp bạn tự tin giao tiếp hầu hết các chủ đề hội thoại hàng ngày. 

STTNguyên thểQuá khứQuá khứ phân từ Nghĩa 
1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4backslidebackslidbackslidden/backslidtái phạm
5bewas/werebeenthì, là, bị, ở
6bearborebornemang, chịu đựng
7beatbeatbeaten/beatđánh, đập
8becomebecamebecometrở nên
9befallbefellbefallenxảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldngắm nhìn
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetbao quanh
14bespeakbespokebespokenchứng tỏ
15betbet/bettedbet/betted đánh cược, cá cược
16bidbidbidtrả giá
17bindboundboundbuộc, trói
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenđập vỡ
22breedbredbrednuôi, dạy dỗ
23bringbroughtbroughtmang đến
24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
25browbeatbrowbeatbrowbeaten/browbeathăm dọa
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
28burstburstburstnổ tung, vỡ òa
29bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ
30buyboughtboughtmua
31castcastcastném, tung
32catchcaughtcaughtbắt, chụp
33chidechid/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi
34choosechosechosenchọn, lựa
35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ, tách hai
36cleaveclavecleaveddính chặt
37clingclungclungbám vào, dính vào
38clotheclothed/clad clothed/cladche phủ
39comecamecomeđến, đi đến
40costcostcostcó giá là
41creepcreptcrept bò, trườn, lẻn
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt, chặt
45daydreamdaydreameddaydreamt daydreameddaydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng
46dealdealtdealtgiao thiệp
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved/disproven bác bỏ
49divedove/diveddivedlặn, lao xuống
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ, kéo
52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe
55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã, rơi
58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu
61findfoundfoundtìm thấy, thấy
62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp
63fleefledfledchạy trốn
64flingflungflungtung, quăng
65flyflewflownbay
66forbearforboreforbornenhịn
67forbidforbade/forbadforbiddencấm, cấm đoán
68forecastforecast/forecastedforecast/forecastedtiên đoán
69forego (also forgo)forewentforegonebỏ, kiêng
70foreseeforesawforseenthấy trước
71foretellforetoldforetoldđoán trước
72forgetforgotforgottenquên
73forgiveforgaveforgiventha thứ
74forsakeforsookforsakenruồng bỏ
75freezefrozefrozen(làm) đông lại
76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
77getgotgot/gottencó được
78gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng
79girdgirt/girdedgirt/girdedđeo vào
80givegavegivencho
81gowentgoneđi
82grindgroundgroundnghiền, xay
83growgrewgrownmọc, trồng
84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
85handwritehandwrotehandwrittenviết tay
86hanghunghungmóc lên, treo lên
87havehadhad
88hearheardheardnghe
89heavehove/heavedhove/heavedtrục lên
90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn
91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
92hithithitđụng
93hurthurthurtlàm đau
94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
96inputinputinputđưa vào
97insetinsetinsetdát, ghép
98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
99interweaveinterwoveinterweavedinterwoveninterweavedtrộn lẫn, xen lẫn
100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
102keepkeptkeptgiữ
103kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
104knitknit/knittedknit/knittedđan
105knowknewknownbiết, quen biết
106laylaidlaidđặt, để
107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
108leanleaned/leant leaned/leant dựa, tựa
109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
111leaveleftleftra đi, để lại
112lendlentlentcho mượn
113letletletcho phép, để cho
114lielaylainnằm
115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
117loselostlostlàm mất, mất
118makemademadechế tạo, sản xuất
119meanmeantmeantcó nghĩa là
120meetmetmetgặp mặt
121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
123misdomisdidmisdonephạm lỗi
124mishearmisheardmisheardnghe nhầm
125mislaymislaidmislaidđể lạc mất
126misleadmisledmisledlàm lạc đường
127mislearnmislearnedmislearntmislearnedmislearnthọc nhầm
128misreadmisreadmisreadđọc sai
129missetmissetmisset đặt sai chỗ
130misspeakmisspokemisspokennói sai
131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
133mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
134misteachmistaughtmistaughtdạy sai
135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
136miswritemiswrotemiswrittenviết sai
137mowmowedmown/mowedcắt cỏ
138offsetoffsetoffsetđền bù
139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
148outleapoutleaped/outleapt outleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
149outlieoutliedoutliednói dối
150outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
154outshineoutshined/outshone outshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
155outshootoutshotoutshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
156outsingoutsangoutsunghát hay hơn
157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
159outsmelloutsmelled/outsmelt outsmelled/outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
160outspeakoutspokeoutspoken nói nhiều/dài/to hơn
161outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
168overbidoverbidoverbidtrả giá/bỏ thầu cao hơn
169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
172overcomeovercameovercomekhắc phục
173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
176overeatoverateovereatenăn quá nhiều
177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
178overflyoverflewoverflownbay qua
179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
180overhearoverheardoverheardnghe trộm
181overlayoverlaidoverlaidphủ lên
182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
184overrunoverranoverruntràn ngập
185overseeoversawoverseentrông nom
186overselloversoldoversoldbán quá mức
187oversewoversewedoversewn/oversewedmay nối vắt
188overshootovershotovershotđi quá đích
189oversleepoversleptoversleptngủ quên
190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
192overspilloverspilled/overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn
193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
196overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
198partakepartookpartakentham gia, dự phần
199paypaidpaidtrả (tiền)
200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
202predopredidpredonelàm trước
203premakepremadepremadelàm trước
204prepayprepaidprepaidtrả trước
205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
208proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
209proveprovedproven/provedchứng minh
210putputputđặt, để
211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
212quitquit/quitted quit/quittedbỏ
213readread readđọc
214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
217rebroadcastrebroadcastrebroadcastedrebroadcastrebroadcastedcự tuyệt, khước từ
218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
219recastrecastrecastđúc lại
220recutrecutrecutcắt lại, băm)
221redealredealtredealtphát bài lại
222redoredidredonelàm lại
223redrawredrewredrawnkéo ngược lại
224refitrefitted/refit refitted/refitluồn, xỏ
225regrindregroundregroundmài sắc lại
226regrowregrewregrowntrồng lại
227rehangrehungrehungtreo lại
228rehearreheardreheardnghe trình bày lại 
229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại
230relayrelaidrelaidđặt lại
231relay relayedrelayedtruyền âm lại
232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnt học lại
233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
234remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
235rendrentrenttoạc ra, xé
236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
237rereadrereadrereadđọc lại
238rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
239resellresoldresoldbán lại
240resendresentresentgửi lại
241resetresetresetđặt lại, lắp lại
242resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại
243retakeretookretakenchiếm lại,tái chiếm
244reteachretaughtretaughtdạy lại
245retearretoreretornkhóc lại
246retellretoldretoldkể lại
247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
248retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
249retrofitretrofitted/retrofit retrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewaked đánh thức lại
251rewearreworerewornmặc lại
252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại
253rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại
254rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại
255rewinrewonrewonthắng lại
256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
257rewriterewroterewrittenviết lại
258ridridridgiải thoát
259rideroderiddencưỡi
260ringrangrungrung chuông
261riseroserisenđứng dậy, mọc
262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng 
263runranrunchạy
264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
265sawsawedsawncưa
266saysaidsaidnói
267seesawseennhìn thấy
268seeksoughtsoughttìm kiếm
269sellsoldsoldbán
270sendsentsentgửi
271setsetsetđặt, thiết lập
272sewsewedsewn/sewedmay
273shakeshookshakenlay, lắc
274shaveshavedshaved/shavencạo (râu, mặt)
275shearshearedshornxén lông (cừu)
276shedshedshedrơi, rụng
277shineshoneshonechiếu sáng
278shitshit/shat/shittedshit/shat/shittedsuộc khuộng đi đại tiện
279shootshotshotbắn
280showshowedshown/showedcho xem
281shrinkshrankshrunkco rút
282shutshutshutđóng lại
283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
284singsangsungca hát
285sinksanksunkchìm, lặn
286sitsatsatngồi
287slayslewslainsát hại, giết hại
288sleepsleptsleptngủ
289slideslidslidtrượt, lướt
290slingslungslungném mạnh
291slinkslunkslunklẻn đi
292slitslitslitrạch, khứa
293smellsmeltsmeltngửi
294smitesmotesmittenđập mạnh
295sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén
296speakspokespokennói
298speedsped/speededsped/speededchạy vụt
299spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
300spendspentspenttiêu xài
301spillspilt/spilledspilt/spilledtràn, đổ ra
302spinspun/spanspunquay sợi
303spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
304spreadspreadspreadlan truyền
305standstoodstoodđứng
305stealstolestolenđánh cắp
306stickstuckstuckghim vào, đính
307stingstungstungchâm, chích, đốt
308stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
309stridestrodestriddenbước sải
310strikestruckstruckđánh đập
311stringstrungstrunggắn dây vào
312sunburnsunburned/sunburnt sunburned/sunburntcháy nắng
313swearsworesworntuyên thệ
314sweatsweat/sweatedsweat/sweated đổ mồ hôi
315sweepsweptsweptquét
316swellswelledswollen/swelledphồng, sưng
317swimswamswumbơi lội
318swingswungswungđong đưa
319taketooktakencầm, lấy
320teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
321teartoretornxé, rách
322telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
323telltoldtoldkể, bảo
324thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
325throwthrewthrownném, liệng
326thrustthrustthrustthọc, nhấn
327treadtrodtrodden/trodgiẫm, đạp
328typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
329unbendunbentunbentlàm thẳng lại
330unbindunboundunboundmở, tháo ra
331unclotheunclothed/unclad unclothed/uncladcởi áo, lột trần
332undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
333underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
334undergounderwentundergonekinh qua
335underlieunderlayunderlainnằm dưới
336understandunderstoodunderstoodhiểu
337undertakeundertookundertakenđảm nhận
338underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
339undoundidundonetháo ra
340unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
341unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
342unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
343unlearnunlearned/unlearnt unlearned/unlearntgạt bỏ, quên
344unspinunspununspunquay ngược
345unwindunwoundunwoundtháo ra
346upholdupheldupheldủng hộ
347upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
348wakewoke/wakedwoken/wakedthức giấc
349wearworewornmặc
350wedwed/weddedwed/weddedkết hôn
351weepweptweptkhóc
352wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
353winwonwonthắng, chiến thắng
354windwoundwoundquấn
355withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
356withholdwithheldwithheldtừ khước
357withstandwithstoodwithstoodcầm cự
358workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
359wringwrungwrungvặn, siết chặt
360writewrotewrittenviết

4. Những nguyên tắc cơ bản cần nhớ để học tốt động từ bất quy tắc

Chúng ta có thể chia động từ thành 5 nhóm chính để dễ dàng học bài:

4.1. Nhóm 1: Không thay đổi

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ngữ nghĩa
besetbesetbesetbao quanh, bao vây
betbetbetđánh cược, cá cược
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau

4.2. Nhóm 2: Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau

V2, V3 kết thúc bằng từ “ought” hoặc “aught”

……⇒ _ought ⇒ _ought

…… ⇒ _aught ⇒ _aught

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ngữ nghĩa
bringbroughtbroughtmang
buyboughtboughtmua
catchcaughtcaughtđuổi, bắt
teachtaughttaughtdạy

V1 kết thúc bằng -ay chuyển sang V2, V3 kết thúc với -aid

Bảng động từ bất quy tắc
Những nguyên tắc cơ bản cần nhớ để học tốt động từ bất quy tắc

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
laylaidlaidđặt, để
saysaidsaidnói
paypaidpaidthanh toán
repayrepaidrepaidhoàn lại tiền

V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
creepcreptcreptrùng mình, ghê rợn
feelfeltfeltcảm thấy
feedfedfedăn, cho ăn
meetmetmetgặp

Động từ V1 kết thúc bằng _d được đổi sang V2, V3 kết thúc bởi _t

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
rendrentrenttoạc ra; xé
rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
spendspentspenttiêu sài
lendlentlentcho vay, cho mượn

Động từ V1 có tận cùng là _m hoặc _n thì V2, V3 kết thúc bằng _t

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
burnburntburntcháy
learnlearntlearnthọc
meanmeantmeantý nghĩa, ý muốn nói
dreamdreamtdreamtmơ, ước mơ

4.3. Nhóm 3: V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_

Trường hợp này cũng khá phổ biến và được dùng nhiều trong tiếng Anh. Chính vì vậy hãy ghi nhớ thật kỹ nguyên tắc này để không phải lúng túng trong việc sử dụng từ quá khứ các bạn nhé!

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
ringrangrungrung chuông
beginbeganbegunbắt đầu
drinkdrankdrunkuống
sinksanksunkchìm, đắm

4.4. Nhóm 4: V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
blowblewblownthổi
knowknewknownbiết
growgrewgrownlớn, phát triển
throwthrewthrownvứt, ném, quăng

4.5. Nhóm 5: Động từ ở dạng V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn

*Ngoại trừ trường hợp: Động từ Hear ⇒ heard ⇒ heard không tuân theo nguyên tắc này.

Ví dụ cụ thể:

Hiện tại (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ(V3)Ngữ nghĩa
bearborebornsinh đẻ
teartoretornxé rách
swearsworeswornthề thối
forbearforboreforbornkiêng cữ

Một số lưu ý:

Trong 360 động từ bất quy tắc, vẫn có các từ được tạo nên từ một động từ gốc và một tiền tố đứng trước nó. Khi chuyển các động từ đó từ thì hiện tại sang quá khứ đơn hay quá khứ phân từ, bạn chỉ cần biến đổi động từ gốc và giữ nguyên tiền tố.

Do đó, khi học các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn chỉ cần ghi nhớ quy tắc của những động từ gốc là bạn hoàn toàn có thể biến đổi được những động từ được cấu tạo nên từ nó.

5. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

5.1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm

Thay vì học thuộc lòng theo cả bảng động từ bất quy tắc, để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau. 

Ví dụ cụ thể:

  • Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng như: bet,  burst,  cast, cost,  cut, fit, hit,  hurt, let, put, quit,  set, shut, split, spread.
  • Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau: become,  come, run.
  • Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau: built, lend, send, spend.

5.2. Học qua flashcard

Hãy ghi dạng nguyên thể của từ đó ở một mặt, mặt còn lại là dạng quá khứ và quá khứ hoàn thành và tự học theo flashcard.

Lặp đi lặp lại như vậy nhiều lần chính là cách giúp bạn nhớ được từ. Bạn cũng nên ghi cả cách phát âm, mỗi lần học đến từ nào hãy đặt câu và đọc to. 

Với cách học này, mỗi ngày bạn có thể học được 5-10 từ và việc nắm được bảng động từ bất quy tắc không còn quá xa vời.

5.3. Nắm trọn bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát

Học tiếng Anh qua bài hát vốn không còn quá xa lạ. Đây cũng là cách giúp bạn ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu hơn. 

So với những từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp bạn liên kết giai điệu với các từ, nội dung cần học. Bạn sẽ nhận thấy được bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy!

Trên đây là toàn bộ kiến thức về bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ và chi tiết nhất. Duhoctms.edu.vn hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn học tốt tiếng Anh hơn. Chúc các bạn học tập tốt và đạt được điểm số cao.

Bình luận

Bình luận