Câu điều kiện loại 1 trong tiếng Anh: Cấu trúc + Bài tập

Câu điều kiện loại 1 là câu được dùng rất nhiều trong giao tiếp tiếng Anh cũng như trong văn viết. Tuy nhiên, rất nhiều bạn vẫn chưa nắm vững được cấu trúc ngữ pháp này? Nếu chưa! Vì vậy trong bài viết này, duhoctms.edu.vn sẽ giúp bạn nắng vững cấu trúc câu điều kiện loại 1!

1. Cấu trúc và cách dùng câu điều kiện loại 1

Định nghĩa: Câu điều kiện loại 1 thường được sử dụng để đặt ra một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hay tương lai) với kết quả có thể xảy ra.

1.1. Cấu trúc

Mệnh đề điều kiệnMệnh đề chính
If + S + V (s/es)S + will/ can/ shall + V (nguyên mẫu)
IF+ thì hiện tại đơnWill + Động từ nguyên mẫu

1.2. Cách dùng

Mệnh đề If có thể đứng đầu hoặc ở giữa câu. Thông thường, mệnh đề trước If sẽ được chia ở thì hiện tại đơn, còn mệnh đề sau thì được chia ở thì tương lai đơn.

  • Câu điều kiện loại 1 dùng để chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ minh hoạ: If I get up early in the morning, I will go to school on time. 

Nếu tôi dậy sớm vào buổi sáng, tôi sẽ đến trường học đúng giờ.

câu điều kiện loại 1
Cấu trúc và cách dùng câu điều kiện loại 1
  • Câu điều kiện loại 1 có thể dùng để đưa ra lời đề nghị và gợi ý

Ví dụ minh hoạ: If you need a ticket, I can get you one.

Nếu bạn cần mua vé, tôi có thể mua dùm bạn một cái.

Ví dụ minh hoạ: If you come in, he will kill you. 

Nếu bạn bước vào đó, anh ta sẽ giết bạn.

2. Một vài lưu ý về câu điều kiện loại 1

  • Đôi khi có thể dùng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề. Cách dùng này có nghĩa là sự việc này luôn tự động xảy ra theo sau sự việc khác.

VÍ dụ minh hoạ: If David has any money, he spends it.

Nếu David có đồng nào, anh ấy sẽ tiêu đồng ấy.

  • Có thể dùng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta muốn đưa ra yêu cầu

Ví dụ minh hoạ: If you’ll wait a moment, I’ll find someone to help you. (= Please wait a moment … )

Nếu bạn đợi một lát, tôi sẽ tìm người giúp bạn.

  • Bạn Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành trong mệnh đề IF

Ví dụ minh hoạ: If we’re expecting a lot of visitors, the museum will need a good clean. 

Nếu chúng ta muốn có nhiều khách tham quan thì bảo tàng cần thật sạch sẽ.

  • Trong trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và muốn nhấn mạnh vào tính liên tục, trạng thái đang diễn ra, hoàn thành của sự việc.

Sử dụng công thức: If + HTĐ, TLTD/TLHT.

Ví dụ minh hoạ: If we go home today, we will be having a party tomorrow.

Nếu chúng ta về nhà hôm nay, chúng ta sẽ có một bữa tiệc ngày mai.

câu điều kiện loại 1
Một vài lưu ý về câu điều kiện loại 1
  • Trường hợp muốn thể hiện sự cho phép, đồng ý, gợi ý

Sử dụng công thức: If + HTĐ, … may/can + V-inf

Ví dụ minh hoạ: If it’s a nice day tomorrow, we’ll go to the beach.

Nếu ngày mai trời đẹp, chúng tôi sẽ đi biển.

  • Với câu gợi ý, câu đề nghị, yêu cầu, câu khuyên răn mà nhấn mạnh về hành động

Sử dụng công thức: If + HTĐ, … would like to/ must/ have to/ should… + V-inf

Ví dụ minh hoạ: If you want to lose weight, you should do some exercise.

Nếu bạn muốn giảm cân thì nên làm bài tập luyện.

  • Với câu mệnh lệnh (chủ ngữ ẩn ở mệnh đề chính) 

Công thức: If + HTĐ, (do not) V-inf.

Ví dụ minh hoạ: If you are thirty, drink a cup of water.

Nếu bạn khát, hãy uống một cốc nước.

3. Những biến thể của câu điều kiện loại 1

3.1. Biến thể mệnh đề chính

  • Trường hợp muốn thể hiện sự đồng ý
 If + S + simple present, S + may/can + V-inf
  • Trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc
If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect(will be V_ing / will have V3/ed) 

Ví dụ minh hoạ: If we start building this supermarket today, we will have finished by April.

(Nếu chúng ta khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, chúng ta sẽ hoàn thành xong trước tháng Tư)

  • Trong trường hợp câu gợi ý, câu khuyên nhủ, yêu cầu hoặc đề nghị.
If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf

Ví dụ minh hoạ: If you want to meet my boss, you should wait for a while.

(Nếu bạn muốn gặp sếp tôi, thì bạn nên đợi một lát.)

  • Trường hợp câu mệnh lệnh.
If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf

Ví dụ minh hoạ: If you don’t leave now, you will miss the bus.

(Nếu bây giờ bạn không đi thì bạn sẽ nhỡ chuyến xe buýt.)

3.2. Biến thể mệnh đề IF

  • Trường hợp sự việc đang xảy ra trong hiện tại.
If + S + present continuous , S + will + V_inf

Ví dụ minh hoạ: If you are studying, I will not disturb you.

(Nếu bạn đang học thì tôi sẽ không làm phiền bạn.)

câu điều kiện loại 1
Những biến thể của câu điều kiện loại 1
  • Trường hợp sự việc không chắc về thời gian.
If + S + present perfect, S + will + V-inf

Ví dụ minh hoạ: If he has finished cooking, I will try out his food.

(Nếu anh ta nấu xong thì tôi sẽ thử các món của anh ấy.)

4. Bài tập câu điều kiện loại 1 tiếng Anh

Bài tập

Bài tập 1: Put the verbs in the brackets in the correct tense

  1. David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.
  2. What will you do if you _____ (not / go) away for the weekend?
  3. The game _____ (start) if you put a coin in the slot.
  4. If you _____ (be) scared of spiders, don’t go into the garden.
  5. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.
  6. Please don’t disturb him if he_____ (be) busy.
  7. If she _____ (accept) your card and roses, things will be very much hopeful.
  8. If a holiday_____ (fall) on a weekend, go to the beach.
  9. If she (come) _____ late again, she’ll lose her job.
  10. If he (wash) _____my car, I’ll give him $20.
  11. He’ll be late for the train if he (not start) _____ at once.
  12. If I lend you $100, when you (repay) _____me?
  13. Unless I have a quiet room I (not be able) _____to do any work.
  14. If we leave the car here, it (not be) _____ in anybody’s way.
  15. Someone (steal) _____ your car if you leave it unlocked.
  16. Unless he (sell) _____more, he won’t get much commission.
  17. If you come late, they (not let) _____you in.
  18. If you (not go) _____away I’ll send for the police.
  19. If he _____ (eat) all that, he will be ill.
  20. What _____ (happen) if my parachute does not open?

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống

1. If she (invite) ____ me, I (go) ____.

2. If it (rain) ____, we (cancel) ____ the match.

3. If I (get) ____ a promotion, I (buy) ____ a car.

4. If she (be late) ____, we (go) ____ without her.

5. If you (ask) ____ more politely, I (buy) ____ you a drink.

6. If you (not behave) ____, I (throw) ____ you out.

7. If he (win) ____ the first prize, his mother (be) ____ happy.

8. If he (get) ____ proper medical care, he (survive) ____.

9. If the drought (continue) ____, plants and animals (perish) ____.

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống

1. If I (to study) ____, I (to pass) ____ the exams.

2. If the sun (to shine) ____, we (to walk) ____ into town.

3. If he (to have) ____ a temperature, he (to see) ____ the doctor.

4. If my friends (to come) ____, I (to be) ____ very happy.

5. If she (to earn) ____ a lot of money, she (to fly) ____ to New York.

6. If we (to travel) ____ to London, we (to visit) ____ the museums.

7. If you (to wear) ____ sandals in the mountains, you (to slip) ____ on the rocks.

8. If Rita (to forget) ____ her homework, the teacher (to give) ____ her a low mark.

9. If they (to go) ____ to the disco, they (to listen) ____ to loud music.

10. If you (to wait) ____ a minute, I (to ask) ____ my parents.

Bài tập 4: Điền vào chỗ trống

1. If you (send) ____ this letter now, she (receive) ____ it tomorrow.

2. If I (do) ____ this test, I (improve) ____ my English.

3. If I (find) ____ your ring, I (give) ____ it back to you.

4. Peggy (go) ____ shopping if she (have) ____ time in the afternoon.

5. Simon (go) ____ to London next week if he (get) ____ a cheap flight.

6. If her boyfriend (phone/not) ____ today, she (leave) ____ him.

7. If they (study/not) ____ harder, they (pass/not) ____ the exam.

8. If it (rain) ____ tomorrow, I (have to/not) ____ water the plants.

9. You (be able/not) ____ to sleep if you (watch) ____ this scary film.

10. Susan (can/ move/not) ____ into the new house if it (be/not) ____ ready on time.

Đáp án

Bài tập 1

1. is
2. don’t go
3. will start
4. are
5. doesn’t arrive
6. is
7. accepts
8. falls
9. comes
10. washes
11. doesn’t start
12. will you repay
13. won’t be able
14. won’t be
15. will steal
16. sells
17. won’t let
18. don’t go
19. eats
20. will happen

Bài tập 2

1. If she invites me, I will go.

2. If it rains, we will cancel the match.

3. If I get a promotion, I will buy a car.

4. If she is late, we will go without her.

5. If you ask more politely, I will buy you a drink.

6. If you don’t behave, I will throw you out.

7. If he wins the first prize, his mother will be happy.

8. If he gets proper medical care, he will survive.

9. If the drought continues, plants and animals will perish.

Bài tập 3

1. If I study , I will pass the exams.

2. If the sun shines , we will walk into town.

3. If he has a temperature, he will see the doctor.

4. If my friends come , I will be very happy.

5. If she earns a lot of money, she will fly to New York.

6. If we travel to London, we will visit the museums.

7. If you wear sandals in the mountains, you will slip on the rocks.

8. If Rita forgets her homework, the teacher will give her a low mark.

9. If they go to the disco, they will listen to loud music.

10. If you wait a minute, I will ask my parents.

Bài tập 4

1. If you send this letter now, she will receive it tomorrow.

2. If I do this test, I will improve my English.

3. If I find your ring, I will give it back to you.

4. Peggy will go shopping if she has time in the afternoon.

5. Simon will go to London next week if he gets a cheap flight.

6. If her boyfriend does not phone today, she will leave him.

7. If they do not study harder, they will not pass the exam.

8.If it rains tomorrow, I will not have to water the plants.

9. You will not be able to sleep if you watch this scary film.

10. Susan cannot move into the new house if it is not ready on time.

Trên đây là toàn bộ kiến thức về câu điều kiện loại 1 trong tiếng Anh. Hy vọng với những chia sẻ trên đây của duhoctms.edu.vn sẽ giúp ích cho bạn trong việc ôn luyện và học tập hiệu quả hơn nhé!

Bình luận

Bình luận