Tổng hợp 200 phrasal verbs thông dụng nhất

Phrasal Verbs là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh. Sử dụng phrasal verb sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên và lưu loát hơn. Tuy nhiên, nhiều người vẫn chưa hiểu rõ cách sử dụng phrasal verb. Chính vì vậy, bài viết dưới đây duhoctms.edu.vn sẽ chia sẻ rõ nhất về những điều bạn cần biết của phrasal verb.

1. Phrasal verb là gì?

Phrasal verb là cụm động từ, có công thức cấu tạo như sau:

ĐỘNG TỪ + TIỂU TỪ (giới từ hoặc trạng từ)

Với một động từ có sẵn, bạn chỉ cần thêm một giới từ hoặc trạng từ ở phía sau thì phrasal verb được tạo thành sẽ có nghĩa hoàn toàn khác.

Phrasal verb
Phrasal verb là gì?

Ví dụ: với động từ “take” có nghĩa là lấy

  • Take off: cất cánh, thăng tiến nhanh
  • Take on: nhận trách nhiệm
  • Take in: hiểu

2. Cách dùng phrasal verb là gì?

Cũng giống như động từ thường, phrasal verb cũng có thể đóng hai vai trò: nội động từ và ngoại động từ.

2.1. Nội động từ

Không có tân ngữ theo sau

Ví dụ: My car broke down yesterday. Broke down (đã bị hư) là nội động từ nên không có tân ngữ theo sau.

2.2. Ngoại động từ

Có tân ngữ theo sau, tuy nhiên tân ngữ có thể nằm ở nhiều vị trí khác nhau

  • Trường hợp 1: tân ngữ nằm giữa động từ và tiểu từ hoặc nằm sau tiểu từ

Ví dụ:

He took off his hat and sat down./ He took his hat off and sat down.

Anh ấy đã cởi mũ ra và ngồi xuống.

  • Trường hợp 2: tân ngữ là đại từ thì bắt buộc phải nằm giữa động từ và tiểu từ

Ví dụ:

He realised he was wearing a hat indoors, so he took it off.

Anh ấy nhận ra mình đang đội mũ trong nhà, vì vậy anh ấy cởi nó ra.

Lưu ý: một số phrasal verbs có thể là nội động từ hoặc ngoại động từ với các ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.

Ví dụ:

  • The plane took off at 6:00 am.

Máy bay đã cất cánh vào lúc 6 giờ sáng.

  • He took his shoes off and went into the house.

Anh ấy đã cởi giày và đi vào nhà.

3. Phrasal Verbs có khác biệt gì với “Động từ đi kèm với giới từ”?

Làm thế nào để phân biệt được các Phrasal verbs (cụm động từ) với động từ có giới từ đi sau nhỉ? Duhoctms.edu.vn sẽ hướng dẫn bạn “bí kíp” để phân biệt Phrasal verb và giới từ đi sau động từ nhé!

Phrasal verb
Phrasal Verbs có khác biệt gì với “Động từ đi kèm với giới từ”?
  • Giới từ đi sau động từ để chỉ mối quan hệ các thành phần trong câu.

Ví dụ:

She called to inform me about the news.

(Cô ấy đã gọi cho tôi để thông báo về tin tức.)

-> Trong ví dụ này, “call to” không phải một cụm động từ. “Call” là một động từ riêng lẻ, mang nghĩa là gọi điện, “to” là giới từ nối hai vế của câu. 

  • Phrasal verbs thường làm thay đổi nghĩa của động từ gốc.

Ví dụ:

You made the entire sand castle by yourself, how splendid!

(Bạn tự tạo nên cả một lâu đài cát, giỏi thật đấy!)

You probably make it up, I don’t believe you at all.

(Chắc hẳn cậu chỉ bịa chuyện đó ra thôi, mình chẳng tin cậu đâu.)

-> Trong ví dụ trên, từ “make” ở câu đầu tiên được mang nghĩa gốc là “tạo nên, tạo ra”. Ở câu thứ hai, cụm phrasal verb “make something up” (bịa chuyện) không còn mang nghĩa gốc của từ “make”.

4. Một số PHRASAL VERB thường gặp

Dưới đây, Duhoctms.edu.vn sẽ giới thiệu đến các bạn một số phrasal verb thường gặp theo từng gốc động từ.

4.1. Phrasal verb với FALL

FALL
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Fall downRơi xuốngUnluckily, the cup fell down under stairs
2Fall overVấp phải…Sam fell over a chair when came into the house
3Fall offNgã xuốngJane broken her leg because she fell off the horse
4Fall out ofRơi, ngã ra khỏi…The cat fell out of window
5Fall intoRơi vàoThe shop fell into debt
6Fall in love (with s.o)Yêu ai đóI fell in love with him at first sight

4.2. Phrasal verb với GET

GET
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Get aboutVực lại sau một cơn ốmUnluckily, the cup fell down under stairs
2Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóSam fell over a chair when came into the house
3Get afterThúc giụcJane broken her leg because she fell off the horse
4Get alongHòa thuậnThe cat fell out of window
5Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnThe shop fell into debt
6Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI fell in love with him at first sight
7Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison
8Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me
9Get by (on,in,with st)Xoay sởI didn’t get back home until midnight

4.3. Phrasal verb với GO

GO
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year
2Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
3Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
4Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
5Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
6Go upTăngShe always worry when her weight going up

4.4. Phrasal verb với LOOK

LOOK
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood
2Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for
3Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home
4Look out (for sb/st)Cận thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest
5Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words

4.5. Phrasal verb với TAKE

TAKE
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother
2Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago
3Take st downGhi lạiI took down everything my leader talk to me
4Take st backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in color of the shirt I order so I will take it back
5Take st upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing

Ngoài những phrasal verb phổ biến ở trên, còn có rất nhiều cụm động từ khác mà các bạn có thể gặp trong cuộc sống. Vì vậy, hãy tạo ra cho mình một cuốn từ điển nho nhỏ để học thuộc và vận dụng nhé!

5. 200 Phrasal verbs thông dụng nhất

Phrasal verb
200 Phrasal verbs thông dụng nhất

A

1. Ask somebody out: mời ai đó đi hẹn hò

He asked her out to dinner and a movie.

2. Ask around: hỏi mọi người về cùng một thứ

I asked around but nobody has seen my wallet.

3. Add up to something: tương đương

Your purchases add up to $205.32.

B

4. Back something up: quay ngược, đảo chiều

You’ll have to back up your car so that I can get out.

5. Back somebody up: hỗ trợ

My wife backed me up over my decision to quit my job.

6. Blow up: phát nổ

The racing car blew up after it crashed into the fence.

7. Blow something up: bơm, thổi phồng

We have to blow 50 balloons up for the party.

8. Break down: ngừng hoạt động (máy móc, xe cộ)

Our car broke down at the side of the highway in the snowstorm.

9. Break down: cảm thấy suy sụp

The woman broke down when the police told her that her son had died.

10. Break something down: phân tách thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ

Our teacher broke the final project down into three separate parts.

11. Break in: đột nhập vào nhà

Somebody broke in last night and stole our stereo.

12. Break into something: xông vào

The firemen had to break into the room to rescue the children.

13. Break something in: mặc một thứ gì đó nhiều lần khiến nó không còn mới nữa

The new shoes is so tight that they hurt my feet. I need to break these shoes in before we run next week.

14. Break in: can thiệp, làm gián đoạn

The TV station broke in to report the news of the celebrity’s death.

15. Break up: chia tay, chấm dứt mối quan hệ

My boyfriend and I broke up before I moved to America.

16. Break up: cười lớn, cười nắc nẻ

The kids just broke up as soon as the clown started talking.

17. Break out: tẩu thoát

The prisoners broke out of jail when the guards weren’t looking.

18. Break out in something: nổi mẩn, gặp phải vấn đề về da

I broke out in a rash after eating shrimps.

19. Bring somebody down: khiến ai đó cảm thấy buồn

This sad music is bringing me down.

20. Bring somebody up: nuôi dưỡng trẻ con

My grandparents brought me up after my parents died.

21. Bring something up: đề cập, khới ra một chủ đề nào đó

My mother walks out of the room when my father brings up sports.

22. Bring something up: nôn

He drank so much that he brought his dinner up in the toilet.

C

23. Call around: gọi cho nhiều nơi, nhiều người khác nhau

We called around but we weren’t able to find the car part we needed

24. Call somebody back: gọi lại cho ai đó

I called the company back but the offices were closed for the weekend.

25. Call something off: hủy bỏ

Jason called the wedding off because he wasn’t in love with his fiancé.

26. Call on somebody: hỏi ý kiến hoặc câu trả lời của ai đó

The professor called on me for question 1.

27. Call on somebody: đến thăm ai đó

We called on you last night but you weren’t home.

28. Call somebody up: gọi điện

Give me your phone number and I will call you up when we are in town.

29. Calm down: bình tĩnh lại sau khi vừa nổi nóng

You are still mad. You need to calm down before you drive the car.

30. not care for somebody/something: không ưa ai đó/ cái gì đó

I don’t care for his behaviour.

Phrasal verb
Not care for somebody/something

31. Catch up: theo kịp ai đó

You’ll have to run faster than that if you want to catch up with Marty.

32. Check in: đến và xác nhận đăng ký phòng ở khách sạn hoặc lấy vé ở sân bay

We will get the hotel keys when we check in.

33. Check out: trả phòng khách sạn

You have to check out of the hotel before 11:00 AM.

34. Check somebody/ something out: quan sát kỹ càng, điều tra

The company checks out all new employees.

35. Check out somebody/ something: nhìn ngó (một cách không lịch sự)

Check out the crazy hair on that guy!

36. Cheer up: trở nên vui vẻ hơn

She cheered up when she heard the good news.

37. Cheer somebody up: làm ai đó vui

I brought you some flowers to cheer you up

38. Chip in: giúp đỡ

If everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.

39. Clean something up: lau dọn gọn gàng

Please clean up your bedroom before you go outside.

40. Come across something: đi ngang qua, bắt gặp thứ gì đó một cách tình cờ

I came across these old photos when I was tidying the closet.

41. Come apart: chia tách

The top and bottom come apart if you pull hard enough.

42. Come down with something: bị ốm, bị bệnh

My nephew came down with chicken pox this weekend.

43. Come forward: tình nguyện xung phong cho một nhiệm vụ gì đó hoặc cung cấp bằng chứng

The woman came forward with her husband’s finger prints.

44. Come from some place: xuất xứ từ đâu đó

The art of origami comes from Asia.

45. Count on somebody/ something: dựa vào ai đó/ thứ gì đó

I am counting on you to make dinner while I am out.

46. Cross something out: gạch bỏ

Please cross out your old address and write your new one.

47. Cut back on something: tiêu thụ ít đi

My doctor wants me to cut back on sweets and fatty foods.

48. Cut something down: chặt bỏ thứ gì đó

We had to cut the old tree in our yard down after the storm.

49. Cut in: can thiệp, làm gián đoạn

Your father cut in while I was dancing with your uncle.

50. Cut in: chặn sát đầu xe

The bus driver got angry when that car cut in.

51. Cut in: bắt đầu vận hành

The air conditioner cuts in when the temperature gets to 22°C.

52. Cut something off: cắt bỏ thứ gì đó bằng vật sắc nhọn

The doctors cut off his leg because it was severely injured.

53. Cut something off: stop providing – ngừng cung cấp

The phone company cut off our phone because we didn’t pay the bill.

54. Cut somebody off: take out of a will – bỏ tên ai đó ra khỏi di chúc

The phone company cut off our phone because we didn’t pay the bill.

55. Cut something out: remove part of something (usually with scissors and paper) – cắt thứ gì đó râ (thường là dùng kéo để cắt giấy)

I cut this ad out of the newspaper.

D

56. Do something over: do again – làm lại một việc gì đó

My teacher wants me to do my essay over because she doesn’t like my topic.

57. Do away with something: discard – loại bỏ

It’s time to do away with all of these old tax records.

Phrasal verb
Do away with something

58. Do something up: fasten, close – đóng lại, kéo khóa

Do your coat up before you go outside. It’s snowing!

59. Dress up: wear nice clothing – diện quần áo đẹp

It’s a fancy restaurant so we have to dress up.

60. Drop back: move back in position/ group – tụt hạng về một vị trí nào đó

Andrea dropped back to third place when she fell off her bike.

61. Drop in/ by/ over: come without an appointment – ghé qua mà không hẹn trước

I might drop in/by/over for tea sometime this week.

62. Drop somebody/ something off: take somebody/ something somewhere and leave them/ it there – đưa ai đó/ thứ gì đó đến một nơi và để lại đó

I have to drop my sister off at work before I come over.

63. Drop out: quit a class, school – bỏ học

I dropped out of Science because it was too difficult.

E

64. Eat out: eat at a restaurent – đi ăn ngoài

I don’t feel like cooking tonight. Let’s eat out.

65. End up: eventually reach/do/decide – quyết định/ hành động/ điểm đến cuối cùng

We ended up renting a movie instead of going to the theatre.

F

66. Fall apart: break into pieces – tan vỡ thành nhiều mảnh

My new dress fell apart in the washing machine.

67. Fall down: fall to the ground – ngã xuống mặt đất

The picture that you hung up last night fell down this morning.

68. Fall out: seperate from an interior – rơi ra khỏi vật đựng

The money must have fallen out of my pocket.

69. Figure something out: understand, find the answer – hiểu ra, tìm ra câu trả lời

I need to figure out how to fit the piano and the bookshelf in this room.

70. Fill something in/ out: to write information in blanks, as on a form  – điền thông tin vào chỗ trồng

Please fill in the form with your name, address, and phone number.

The form must be filled out in capital letters.

71. Fill something up: fill to the top – đổ đầy đến nắp

I always fill the water jug up when it is empty.

72. Find out: discover – khám phá ra

We don’t know where he lives. How can we find out?

73. Find something out: discover about something – khám phá thứ gì đó

We tried to keep the time of the party a secret, but Samantha found it out.

G

74. Get something across/ over: communicate, make understandable – trao đổi, làm sáng tỏ

I tried to get my point across/over to the judge but she wouldn’t listen.

75. Get along/ on: like each other – hòa thuận, yêu mến nhau

I was surprised how well my new girlfriend and my sister got along/on.

76. Get around: have mobility – di chuyển linh động, nhanh nhẹn

My grandfather can get around fine in his new wheelchair.

77. Get away: go on a vacation – đi nghỉ

We worked so hard this year that we had to get away for a week.

Phrasal verb
Get away – Phrasal verb

78. Get away with something: do without being noticed or punished – làm một việc gì đó mà không bị bắt quả tang hoặc trừng phạt

Jason always gets away with cheating in his maths tests.

79. Get back: return – quay lại

We got back from our vacation last week.

80. Get something back: receive something you had before – lấy lại một thứ đã từng có

Liz finally got her Science notes back from my room-mate.

81. Get back at somebody: retaliate, take revenge – phản công, phục thù ai đó

My sister got back at me for stealing her shoes. She stole my favourite hat.

82. Get back into something: become interested in something again – lại quan tâm, hứng thú đến một thứ gì đó

I finally got back into my novel and finished it.

83. Get on something: step onto a vehicle – lên xe

We’re going to freeze out here if you don’t let us get on the bus.

84. Get over something: recover from an illness, loss, difficulty – phục hồi sau moojt căn bệnh, mất mát hoặc khó khăn

I just got over the flu and now my sister has it.

85. Get over something: overcome a problem – vượt qua một vấn đề

The company will have to close if it can’t get over the new regulations.

86. Get round/ around to something: finally find time to do – cuối cùng cũng có thời gian làm gì đó

I don’t know when I am going to get round to writing the thank you cards.

87. Get together: meet (usually for social reasons) – gặp gỡ (thường là phục vụ mục đích giao tiếp xã hội)

Let’s get together for a BBQ this weekend.

88. Get up: thức dậy

I got up early today to study for my exam.

89. Give somebody away: reveal hidden information about somebody – tiết lộ thông tin, tố cáo ai đó

His wife gave him away to the police.

90. Give somebody away: take the bride to the altar – đưa cô dâu tới lễ đường thành hôn

My father gave me away at my wedding.

91. Give something away: ruin a secret – làm lộ bí mật

My little sister gave the surprise party away by accident.

92. Give something away: give something to somebody for free – cho không ai đó một thứ gì đó

The library was giving away old books on Friday.

93. Give something back: return a borrowed item – đem trả một món đồ đi mượn

I have to give these skates back to Franz before his hockey game.

94. Give in: reluctantly stop fighting or arguing – ngừng đánh nhau hoặc tranh chấp một cách không dứt khoát

My boyfriend didn’t want to go to the ballet, but he finally gave in.

95. Give something out: give to many people (usually at no cost) – phát cho nhiều người (thường là không mất phí)

They were giving out free perfume samples at the department store.

96. Give something up: quit a habit – từ bỏ một thói quen

I am giving up smoking as of January 1st.

97. Give up: stop trying

My maths homework was too difficult so I gave up.

98. Go after somebody: follow somebody – đi theo ai đó

My brother tried to go after the thief in his car.

99. Go after something: try to achieve something – theo đuổi để đạt được cái gì đó

I went after my dream and now I am a published writer.

100. Go against somebody: compete, oppose – thi đua, đối đầu với ai đó

We are going against the best soccer team in the city tonight.

101. Go ahead: start, proceed – bắt đầu, tiến hành

Please go ahead and eat before the food gets cold.

102. Go back: return to a place – quay trở lại một nơi nào đó

I have to go back home and get my lunch.

103. Go out: leave home to go on a social event – rời khỏi nhà, đi chơi

We’re going out for dinner tonight.

104. Go out with somebody: date – hẹn hò ai đó

Jesse has been going out with Luke since they met last winter.

105. Go over something: review – kiểm tra lại

Please go over your answers before you submit your test.

106. Go over: visit somebody nearby – thăm ai đó ở gần đây

I haven’t seen Tina for a long time. I think I’ll go over for an hour or two.

107. Go without something: suffer lack or deprivation – trải qua sự thiếu thốn

When I was young, we went without winter boots.

108. Grow apart: stop being friends over time – cách xa nhau dần qua thời gian

My best friend and I grew apart after she changed schools.

109. Grow back: regrow – mọc lại

My roses grew back this summer.

110. Grow into something: grow big enough to fit – lớn lên đủ đề phù hợp với thứ gì đó

This bike is too big for him now, but he should grow into it by next year.

111. Grow out of something: get too big for something – quá lớn để phù hợp với một thứ gì đó

Elizabeth needs a new pair of shoes because she has grown out of her old ones.

112. Grow up: become an adult – trưởng thành, lớn lên

Phrasal verb
Cụm Grow up

When Jack grows up he wants to be a fireman.

H

113. Hand something down: give something used to somebody else – nhượng lại cho ai đó một món đồ đã dùng rồi

I handed my old comic books down to my little cousin.

114. Hand something in: submit – nộp

I have to hand in my essay by Friday.

115. Hand something out: to distribute to a group of people – phân phát cho một nhóm người

We will hand out the invitations at the door.

116. Hand something over: give (usually unwillingly) – giao nộp (một cách không tự nguyện)

The police asked the man to hand over his wallet and his weapons.

117. Hang in: stay positive – giữ thái độ tích cực

Hang in there. I’m sure you’ll find a job very soon.

118. Hang on: wait a short time – đợi trong chốc lát

Hang on while I grab my coat and shoes!

119. Hang out: spend time relaxing – vui chơi

Instead of going to the party we are just going to hang out at my place.

120. Hang up: end a phone call – dập máy

He didn’t say goodbye before he hung up.

121. Hold somebody/ something back: prevent from doing/going – giữ chân, ngăn ai đó/ thứ gì đó lại

I had to hold my dog back because there was a cat in the park.

122. Hold something back: hide an emotion – kiềm nén cảm xúc

Jamie held back his tears at his grandfather’s funeral.

123. Hold on: wait a short time – chờ trong chốc lát

Please hold on while I transfer you to the Sales Department.

124. Hold onto somebody/ something: hold firmly using your hands or arms – giữ chặt, bám chặt

Hold onto your hat because it’s very windy outside.

125. Hold somebody/ something up: rob – cướp giật

A man in a black mask held the bank up this morning.

K

126. Keep on doing something: continue doing – tiếp tục làm gì đó

Keep on stirring until the liquid comes to a boil.

127. Keep something from somebody: not tell – không nói gì đó cho ai đó

We kept our relationship from our parents for two years.

128. Keep somebody/ something out: stop from entering – không cho vào, bắt ở ngoài

Try to keep the wet dog out of the living room.

129. Keep something up: continue at the same rate – tiếp tục giữ nguyên phong độ

If you keep those results up you will get into a great college.

L

130. Let somebody down: fail to support or help, disappoint – làm ai đó thất vọng

I need you to be on time. Don’t let me down this time.

131. Let somebody in: allow to enter – cho phép vào trong nhà

Can you let the cat in before you go to school?

132. Log in/ on: sign in (to a website, database) – đăng nhập vào một website hoặc cơ sở dữ liệu

I can’t log in to Facebook because I’ve forgotten my password.

133. Log out/ off: sign out (of a website, database) – đăng xuất khỏi một website hoặc cơ sở dữ liệu

If you don’t log off somebody could get into your account.

134. Look after somebody/ something: take care of – chăm sóc ai đó/ thứ gì đó

I have to look after my sick grandmother.

135. Look down on somebody: think less of, consider inferior – coi thường, đánh giá thấp

Ever since we stole that chocolate bar your dad has looked down on me.

136. Look for somebody/ something: try to find – tìm kiếm

I’m looking for a red dress for the wedding.

137. Look forward to something: be excited about the future – cảm thấy phấn khích, mong ngóng đến tương lai

I’m looking forward to the Christmas break.

138. Look into something: investigate – điều tra, nghiên cứu

We are going to look into the price of snowboards today.

139. Look out: be careful, vigilant, and take notice – cảnh giác, lưu ý

Look out! That car’s going to hit you!

140. Look out for somebody/ something: be especially vigilant for – cực kì cảnh giác với ai đó/ cái gì đó

Don’t forget to look out for snakes on the hiking trail.

141. Look something over: check, examine – kiểm tra, xem xét

Can you look over my essay for spelling mistakes?

142. Look something up: search and find information in a reference book or database – tìm kiếm thông tin trên một danh bạ hoặc cơ sở dữ liệu

We can look her phone number up on the Internet.

143. Look up to somebody: have a lot of respect for – ngưỡng mộ ai đó

My little sister has always looked up to me.

M

144. Make something up: invent, lie about something – bịa đặt, nói dối về một việc gì đó

Josie made up a story about why we were late.

145. Make up: forgive each other – tha thứ, làm hòa với nhau

We were angry last night, but we made up at breakfast.

Phrasal verb
Make up: forgive each other

146. Make somebody up: apply cosmetics to – trang điểm cho ai đó

My sisters made me up for my graduation party.

147. Mix something up: confuse two or more things – nhầm lẫn giữa hai hay nhiều thứ với nhau

I mixed up the twins’ names again!

P

148. Pass away: die – qua đời

His uncle passed away last night after a long illness.

149. Pass out: fain – bất tỉnh, ngất

It was so hot in the church that an elderly lady passed out.

150. Pass something out: give the same thing to many people – truyền tay nhau

The professor passed the textbooks out before class.

151. Pass something up: decline (usually something good) – từ chối, bỏ qua (thường là thứ gì đó tích cực, tốt đẹp)

I passed up the job because I am afraid of change.

152. Pay somebody back: return owed money – trả tiền nợ

Thanks for buying my ticket. I’ll pay you back on Friday.

153. Pay for something: be punished for doing something bad – bị trừng phạt, trả giá vì làm điều gì đó xấu

That bully will pay for being mean to my little brother.

154. Pick something out: choose – lựa chọn

I picked out three sweaters for you to try on.

155. Point somebody/ something out: indicate with your finger – chỉ trỏ vào ai đó/ cái gì đó

I’ll point my boyfriend out when he runs by.

156. Put something down: put what you are holding on a surface or floor – đặt vật đang cầm xuống đất

You can put the groceries down on the kitchen counter.

157. Put somebody down: insult, make somebody feel stupid – xúc phạm, làm ai đó cảm thấy ngu ngốc

The students put the substitute teacher down because his pants were too short.

158. Put something off: postpone – trì hoãn

We are putting off our trip until January because of the hurricane,

159. Put something out: extinguish – dập tắt

The neighbours put the fire out before the firemen arrived.

160. Put something together: assemble – tập hợp, lắp ráp

I have to put the crib together before the baby arrives.

161. Put up with somebody/ something: tolerate – chịu đựng

I don’t think I can put up with three small children in the car.

162. Put something on: put clothing/ accessories on your body – mặc quần áo, đeo trang sức lên người

Don’t forget to put on your new earrings for the party.

R

163. Run into somebody/ something: meet unexpectedly – tình cờ gặp

I ran into an old school-friend at the mall.

164. Run over somebody/ something: drive a vehicle over a person or thing – cán xe qua một vật gì đó/ ai đó

I accidentally ran over your bicycle in the driveway.

165. Run over/ through something: rehearse, review – tập dượt, tổng duyệt

Let’s run over/through these lines one more time before the show.

166. Run away: leave unexpectedly, escape – đào tẩu, bỏ chạy

The child ran away from home and has been missing for three days.

167. Run out: have none left – hết mất, không còn

We ran out of shampoo so I had to wash my hair with soap.

S

168. Send something back: return (usually by mail) – gửi trả lại thứ gi đó

My letter got sent back to me because I used the wrong stamp.

169. Set something up: arrange, organize – sắp đặt, bố trí

Our boss set a meeting up with the president of the company.

170. Set somebody up: trick, trap – lừa, gài bẫy ai đó

The police set up the car thief by using a hidden camera.

171. Shop around: compare prices – so sánh giá cả

I want to shop around a little before I decide on these boots.

172. Show off: act extra special for people watching (usually boastfully) – khoe mẽ, thể hiện

He always shows off on his skateboard.

173. Sleep over stay somewhere for the night – ngủ lại, qua đêm ở đâu đó

You should sleep over tonight if the weather is too bad to drive home.

174. Sort sommething out: organize, resolve a problem – sắp xếp, giải quyết một vấn đề

We need to sort the bills out before the first of the month.

175. Stick to something: continue doing something, limit yourself to one particular thing – tiếp tục làm gì đó, giới hạn bản thân trong một thứ cụ thể nào đó

You will lose weight if you stick to the diet.

176. Switch something off stop the energy flow, turn off – tắt thứ gì đó đi

The light’s too bright. Could you switch it off.

177. Switch something on start the energy flow, turn on – bật thứ gì đó lên

We heard the news as soon as we switched on the car radio.

T

178. Take after somebody: resemble a family member – giống một ai đó trong gia đình

I take after my mother. We are both impatient.

Phrasal verb
Take after somebody

179. Take something apart: purposely break into pieces – cố tình phá, tách một thứ gì đó thành nhiều mảnh

He took the car brakes apart and found the problem.

180. Take something back: return an item – trả lại một vật gì đó

I have to take our new TV back because it doesn’t work.

181. Take off: start to fly – cất cánh

My plane takes off in five minutes.

182. Take something off: remove something (usually clothing, accessories) – tháo bỏ thứ gì đó (thường là quần áo, phụ kiện)

Take off your socks and shoes and come in the lake!

183. Take something out: remove from a place or thing – lấy , đem thứ gì đó ra

Can you take the garbage out to the street for me?

184. Take somebody out: pay for somebody to go somewhere with you – chu cấp cho ai đó đi đâu đó cùng mình

My grandparents took us out for dinner and a movie.

185. Tear something up: rip into pieces – xé vụn thành từng mảnh

I tore up my ex-boyfriend’s letters and gave them back to him.

186. Think back to/ on: remember – nhớ lại

When I think back on my youth, I wish I had studied harder.

187. Think something over: consider – cân nhắc

I’ll have to think this job offer over before I make my final decision.

188. Throw something away: dispose of – vứt bỏ thứ gì đó

We threw our old furniture away when we won the lottery.

189. Turn something down: decrease the volume or strength (heat, light etc) – vặn nhỏ âm lượng hoặc cường độ của (nhiệt, ánh sáng)

Please turn the TV down while the guests are here.

190. Turn something down: refuse – từ chối thứ gì đó

I turned the job down because I don’t want to move.

191. Turn something off: stop the energy flow, switch off – tắt đi

Your mother wants you to turn the TV off and come for dinner.

192. Turn something on: start the energy, switch on – bật lên

It’s too dark in here. Let’s turn some lights on.

193. Turn something up: increase the volume or strength (heat, light etc) – tăng âm lượng hoặc cường độ (nhiệt, ánh sáng)

Can you turn the music up? This is my favourite song.

194. Turn up: appear suddenly – xuất hiện đột ngột

Our cat turned up after we put posters up all over the neighbourhood.

195. Try something on: put on sample clothing – mặc thử đồ

I’m going to try these jeans on, but I don’t think they will fit.

196. Try something out: test – thử nghiệm

I am going to try this new brand of detergent out.

U

197. Use something up: finish the supply – dùng hết

The kids used all of the toothpaste up so we need to buy some more.

W

198. Wake up: stop sleeping  tỉnh giấc

We have to wake up early for work on Monday.

199. Warm up: prepare body for exercise – khởi động

I always warm up by doing sit-ups before I go for a run.

200. Work out: exercise – tập thể dục

I work out at the gym three times a week.

6. Cách học phrasal verb để đạt hiệu quả cao

Phrasal verbs trong tiếng Anh thì nhiều vô kể, vậy làm thế nào để có thể học được nhiều phrasal verbs và nhớ lâu, duhoctms.edu.vn sẽ mách cho bạn 2 cách học phrasal verbs đơn giản như đang giỡn.

6.1. Học phrasal verbs qua hình ảnh

Con người có khả năng ghi nhớ hình ảnh dễ dàng hơn. Đây là một trong các năng lực đáng kinh ngạc của não phải. Nếu các bạn học phrasal verb qua hình ảnh thì các bạn đang kết hợp cả não phải và não trái. Điều này sẽ giúp các bạn không những không nhàm chán lúc học mà còn nhớ rất lâu.

6.2. Học phrasal verbs theo chủ đề

Không chỉ giúp các bạn vận dụng vào đúng ngữ cảnh, học phrasal verbs theo chủ đề còn giúp các bạn định hướng và khoanh vùng được những nội dung cần học dễ dàng, không tràn lan.

7. Lỗi thường gặp khi dùng phrasal verb

7.1. Tránh sử dụng cụm động từ

Do không ghi nhớ hoặc không nhớ chính xác, nên nhiều bạn tìm đến các phương án diễn đạt khác để tránh phải sử dụng phrasal verb. Tuy nhiên, không phải cách diễn đạt nào cũng có thể lột tả hết ý định muốn nói, giống như khi sử dụng cụm động từ. Thói quen lảng tránh dẫn đến người học càng không nhớ và biết cách sử dụng đúng cụm động từ.

7.2. Không luyện tập ngay từ đầu và thường xuyên

Phrasal verb
Lỗi thường gặp khi dùng phrasal verb

Cũng tương tự như việc lảng tránh sử dụng phrasal verb, trường hợp mọi người có học, có tiếp cận nhưng lại cho rằng khi nào sử dụng tiếng Anh tốt hơn thì mới áp dụng các cụm động từ. Nhưng mọi người lại quên mất rằng nếu như không thường sử dụng thì dần kiến thức cũng mất đi.

7.3. Học các cụm động từ được cấu tạo từ cùng một động từ thường

Nhiều người khi học cụm động từ lại lựa chọn học tất cả các cụm động từ có liên quan đến một động từ thường. Có vẻ như cách học này tương tự như học phrasal verb theo chủ đề? Không hề nhé! Vì ý nghĩa của các cụm động từ lại không hề có chung hay tương đồng về ý nghĩa, thậm chí là khác nhau hoàn toàn. Vì thế việc học tất cả cụm động từ của một động không hề dễ. 

8. Bài tập về phrasal verbs có đáp án

Phần bài tập

Bài tập 1: Choose the best answer among A, B, C, or D.

1. When I last saw him, he _____ in London.

A. has lived         B. is living        C. was living       D. has been living

2. We _______ Dorothy since last Saturday.

A. don’t see         B. haven’t seen       C. didn’t see       D. hadn’t seen

3. The train ______ half an hour ago.

A. has been leaving       B. left          C. has left         D. had left

4. Jack ______ the door.

A. has just painted         B. paint        C. will have painted     D. painting

5. My sister ________ for you since yesterday.

A. is looking            B. was looking       C. has been looking      D. looked

6. I ______ Texas State University now.

A. am attending           B. attend

C. was attending         D. attended

7. He has been selling motorbikes ________.

A. ten years ago        B. since ten years       C. for ten years ago        D. for ten years

8. Christopher Columbus _______ American more than 500 years ago.

A. discovered        B. has discovered        C. had discovered         D. had been discovering

9. He fell down when he ______ towards the church.

A. run               B. runs             C. was running           D. had run

10. We _______ there when our father died.

A. still lived           B. lived still          C. was still lived        D. was still living

11. They ______ table tennis when their father comes back home.

A. will play         B. will be playing         C. play            D. would play

12. By Christmas, I _______ for Mr. Smith for six years.

A. will have been working       B. will work        C. have been working      D. will be working

13. I _______ in the room right now.

A. am being            B. was being          C. have been being        D. am

14. I ______ to New York three times this year.

A. have been            B. was               C. were            D. had been

15. I’ll come and see you before I _______ for the States.

A. leave                 B. will leave             C. have left         D. shall leave

16. The little girl asked what _______ to her friend.

A. has happened               B. happened

C. had happened               D. would have been happened

17. John ______ a book when I saw him.

A. is reading            B. read          C. was reading          D. reading

18. He said he _______ return later.

A. will                   B. would          C. can             D. would be

19. Jack ________ the door.

A. has just opened             B. open

C. have opened               D. opening

20. I have been waiting for you ______.

A. since early morning               B. since 9 a.m

C. for two hours                     D. All are correct

21. Almost everyone _______ for home by the time we arrived.

A. leave              B. left               C. leaves          D. had left

22. By the age of 25, he ______ two famous novels.

A. wrote             B. writes               C. has written        D. had written

23. When her husband was in the army, Mary ______ to him twice a week.

A. was reading        B. wrote               C. was written          D. had written

24. I couldn’t cut the grass because the lawn mower ______ a few days previously.

A. broke down                B. has been broken

C. had broken down             D. breaks down

25. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.

A. try               B. tried           C. have tried              D. am trying

26. Since _______, I have heard nothing from him.

A. he had left           B. he left         C. he has left            D. he was left

27. After I _______ lunch, I looked for my bag.

A. had                B. had had         C. have has              D. have had

28. By the end of next year, George _______ English for two years.

A. will have learned            B. will learn

C. has learned               D. would learn

29. The man got out of the car, ________ round to the back and opened the book.

A. walking              B. walked             C. walks          D. walk

30. Henry _______ into the restaurant when the writer was having dinner.

A. was going              B. went             C. has gone         D. did go

Phrasal verb
Bài tập về phrasal verbs có đáp án

31. He will take the dog out for a walk as soon as he ______ dinner.

A. finish                 B. finishes            C. will finish         D. finishing

32. I will be glad if he _______ with us.

A. had gone               B. did go            C. went          D. goes

33. Ask her to come and see me when she _______ her work.

A. finish          B. has finished             C. finished         D. finishing

34. Turn off the gas. Don’t you see that the kettle ________ ?

A. boil            B. boils                C. is boiling           D. boiled

35. Tom and Mary ______ for Vietnam tomorrow.

A. leave           B. are leaving             C. leaving            D. are left

36. He always ________ for a walk in the evening.

A. go               B. is going                C. goes           D. going

37. Her brother ______ in Canada at present.

A. working            B. works               C. is working           D. work

38. I ______ to the same barber since last year.

A. am going            B. have been going        C. go               D. had gone

39. Her father ______ when she was a small girl.

A. dies                 B. died            C. has died          D. had died

40. Last week, my professor promised that he ________ today.

A. would come             B. will come           C. comes          D. coming

Bài tập 2: Chia dạng đúng của động từ

1. Be quiet! The baby (sleep) …

2. The sun (set) … in the West.

3. Mr Green always (go) … to work by bus.

4. It (not rain) … in the dry season.

5. They (have) … lunch in the cafeteria now.

6. She … (go) camping tomorrow.

7. The doctor sometimes (return) … home late.

8. He (write) … a long novel at present.

9. Look! The bus (come) …

10. The earth (move) … around the sun.

11. What you (do) … at 8 p.m yesterday.

12. His uncle (teach) … English in our shool five years ago.

13. The old man (fall) … as he (get) … info the bus.

14. When I saw him, he (sit) … asleep in a chair.

15. She … (visit) her aunt next week.

16. Last Monday, while I (read) … a book, the phone rang.

17. They (not speak) … to each other since they quarreled.

18. I (try) to learn English for years, but I (not succeed) … yet.

19. I (not see) … her seen last week.

20. John (do) … his homework already.

Đáp án

Đáp án bài 1

1. C2. B3. B4. A5. C6. A7. D8. A9. C10. A
11. B12. A13. D14. A15. A16. C17. C18. B19. A20. D
21. D22. D23. B24. C25. C26. B27. B28. A29. B30. B
31. B32. D33. B34. C35. B36. C37. C38. B39. B40. A

Đáp án bài 2

1. is sleeping2. sets3. goes4. didn’t rain5. are having
6. will go7. returns8. is writing9. is coming10. moves
11. What did you do12. taught13. falled – was getting14. was sitting15. will visit
16. was reading17. haven’t spoken18. tried – didn’t succeed19. haven’t seen20. has done

9. Chia sẻ list 1000 Phrasal verb in context

Dưới đây là link tải 1000 Phrasal verb in context mà duhoctms.edu.vn muốn chia sẻ đến bạn.

Hy vọng với bài viết này, các bạn đã nắm được kiến thức về phrasal verb. Cùng làm thêm các bài tập mà duhoctms.edu.vn giới thiệu để củng cố kiến thức nhé. Chúc các bạn học tập tốt.

Bình luận

Bình luận