TỔNG ĐÀI TƯ VẤN DU HỌC

Bật mí tiếng lóng cần ghi nhớ trước khi du học Úc

Bạn có biết rằng, Úc đang có số sinh viên quốc tế cao thứ 3 trên thế giới, chỉ xếp sau Mỹ và Anh? Thực sự, điều này cũng không đáng ngạc nhiên khi Úc sở hữu 7 trong số 100 trường đại học hàng đầu thế giới! Với chi phí hợp lý và cơ hội việc làm và định cư cao, Úc ngày càng là sự lựa chọn ưu tiên của du học sinh trên toàn thế giới.

Sự thực là tiếng Anh Úc có giọng điệu và từ vựng đặc biệt. Ngay cả những người từ các quốc gia nói tiếng Anh đôi khi nói họ cảm thấy khó hiểu những gì người Úc đang nói tới. Một trong những nguyên nhân cốt lõi nằm ở tiếng lóng.

Nhằm chuẩn bị cho bạn hành trang tốt nhất để hòa nhập khi du học Úc, TMS Education bật mí cho bạn những tiếng lóng cần ghi nhớ trước khi đến với đất nước Úc sôi động, đón nhận chân trời tri thức mới.
Khi người Úc nói Có nghĩa là Dịch nghĩa Việt
 
Arvo
 
Afternoon
 
Buổi chiều
ARIA Australian Record Industry Award Danh hiệu cao quý nhất dành cho các nhạc sĩ ở Úc
Barbie BBQ or barbecue. BBQ hoặc thịt nướng
Bikkie Biscuit Bánh quy
Bingle Motor vehicle accident Tai nạn xe máy
Bloke Man, guy Người đàn ông, chàng trai
Boardies Board shorts. Quần bơi
 
Bottle-o Liquor shop Chai rượu ở cửa hàng
Budgie smugglers Tight-fittingmen’s swimming costume. Người buôn lậu trang phục bơi lội nam giới
BYO Restaurant or party where you ‘Bring Your Own’ food or drink (usually alcohol) Nhà hàng hoặc bữa tiệc mà bạn mang thức ăn hay đồ uống của mình (thường là rượu)
Chewy Chewing gum Kẹo cao su
Chook Chicken, usually a hen Gà, thường là gà mái
Cuppa Cup of tea or coffee Tách trà hoặc cà phê
Digger Soldier or ex-serviceman Người lính cứu hộ hoặc cựu chiến binh
Daks Trousers Quần
Footy Football. Usually refers to Australian Rules Football, especially popular in Victoria Bóng đá. Thường đề cập đến Luật bóng đá Úc, đặc biệt phổ biến ở Victoria
Flat out To be ‘flat out’ means to be very busy Rất bận rộn
G’day Hello Xin chào
Garbo Garbage collector Người thu gom rác
Hooroo Goodbye Tạm biệt
Icy pole Iced lolly, ice block, popsicle Kem lạnh, cục đá
Kindy Kindergarten. Trường mầm non
Knock To ‘knock’ something means to criticise it Chỉ trích một thứ gì đó
Lingo Language, especially slang Ngôn ngữ, thường ám chỉ tiếng lóng
Mozzies Mosquitoes Muỗi
Nipper Young surf lifesaver  
Op shop Opportunity shop or thrift store, where second-hand goods can be bought. Cửa hàng tiết kiệm, nơi mua được hàng đã qua sử dụng
Pav Pavlova. Món tráng miệng
Piker Someone who ‘pikes’ – that is, quits or leaves early Chỉ người bỏ về sớm
Polly Politician Chính trị gia
Plonk Cheap wine Rượu vang giá rẻ
Postie Postman Người đưa thư
Rego Registration (usually for a car) Đăng ký (thường cho xe ô tô)
Sanger Sandwich Bánh Sandwich
Schooner Glass of beer. Ly bia
Smoko Cigarette or coffee break Thuốc lá hoặc cà phê xay
Shout ‘My shout’ means ‘my turn to pay’ or ‘my treat’ Tôi trả tiền hoặc tôi mời
Stoked Pleased or delighted. Vui mừng
Servo Service station, where petrol (gas) can be bought, and other basic goods Trạm phục vụ Servo, nơi có thể mua xăng dầu, và các hàng hoá cơ bản khác
Sunnies Sunglasses Kính râm
 
Tiếng lóng của người Úc gần như là một ngôn ngữ riêng biệt. Người Úc rất thích chơi chữ, và thường dùng những từ được rút gọn để giải thích mọi thứ. Bạn sẽ bắt gặp những từ lóng này mọi lúc, mọi nơi.

TMS Education mong rằng, việc nhận biết trước những từ lóng trên sẽ giúp bạn hòa nhập nhanh cuộc sống để gặt hái nhiều thành công trong cuộc hành trình du học Úc thú vị của mình.

CÔNG TY CỔ PHẦN TMS DU HỌC - TMS EDUCATION

Quý phụ huynh và học sinh quan tâm và còn thắc mắc về các vấn đề liên quan đến ngành học, trường học, du học các nước, học bổng, visa,... xin vui lòng để lại thông tin bên dưới. Các chuyên viên của TMS Education sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

Gọi đến Tổng đài miễn phí cước gọi 1800.6956 hoặc hotline: Hà Nội: 0972 974 400; Đà Nẵng: 0976 374 433; Hồ Chí Minh: 0972 634 411 để được tư vấn miễn phí

Đăng ký tư vấn du học

Gửi thông tin

Cẩm nang du học

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.